Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hồng Đức năm 2018

Trường đại học Hồng Đức thông báo tuyển sinh năm 2018 với tổng hơn 2000 chỉ tiêu cụ thể như sau:

Phương thức tuyển sinh

Trường ĐH Hồng Đức sẽ tổ chức xét tuyển theo 2 phương thức:

- Sử dụng kỳ thi Trung học phổ thông (THPT) quốc gia năm 2018

- Sử dụng kết quả học tập 3 năm THPT.

🔥 LUYỆN ĐỀ TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247

  • Luyện đề 26+ TN THPT & ĐGNL & ĐGTD 3 trong 1: Xem ngay
  • Luyện đề 90+ ĐGNL HN, 900 + ĐGNL HCM: Xem ngay
  • Luyện đề 70+ Đánh giá tư duy: Xem ngay

 

    Năm 2018, Trường ĐH Hồng Đức tổ chức tuyển sinh 4 ngành đào tạo chất lượng cao trình độ ĐH hệ sư phạm: Toán, Lý, Văn, Sử. Đối với những ngành này, sau khi tốt nghiệp từ loại khá trở lên, sinh viên sẽ được ưu tiên tuyển dụng. Những năm tiếp theo sẽ bổ sung thêm các ngành đào tạo hệ sư phạm theo đơn đặt hàng của tỉnh Thanh hóa.

     

    TT

     

     

    Ngành học

     

     

    Mã ngành

     

     

    (Mã tổ hợp): Tổ hợp môn xét tuyển

     

     

    Chỉ tiêu

     

     

    1

     

     

    Sư phạm Toán học

     

     

    7140209

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (A02): Toán-Lý-Sinh

    (D07): Toán-Hóa-T.Anh

     

     

    20

     

     

    2

     

     

    Sư phạm Vật lý

     

     

    7140211

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (A02): Toán-Lý-Sinh

    (C01): Văn-Toán-Lý

     

     

    20

     

     

    3

     

     

    Sư phạm Ngữ văn

     

     

    7140217

     

     

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C03): Văn-Toán-Sử

    (C04): Văn-Toán-Địa

     

     

    20

     

     

    4

     

     

    Sư phạm Lịch sử

     

     

    7140218

     

     

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (C03): Văn-Toán-Sử

    (D14): Văn-Sử-T.Anh

     

     

    20

     

    Đây là mục tiêu nằm trong Đề án “Đào tạo và sử dụng giáo viên THPT chất lượng cao giai đoạn 2018-2030” nhằm tuyển sinh được những học sinh có học lực khá, giỏi THPT vào học khối ngành sư phạm.

    Về nguyên tắc tuyển sinh cơ bản thực hiện theo Quy chế tuyển sinh ĐH chính quy của Bộ GD&ĐT hiện hành. Trong đó, có thể nhiều ngành chỉ đào tạo 10 - 15 sinh viên theo đơn đặt hàng của địa phương. Đây là lần đầu tiên, cũng là điểm đặc biệt trong công tác đào tạo các ngành sư phạm của trường trong năm nay.

    Sau đây là: Ngành, mã ngành, tổ hợp môn xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2018:

     

    TT

     

     

    Ngành học

     

     

    Mã ngành

     

     

    (Mã tổ hợp): Tổ hợp môn xét tuyển

     

     

    Chỉ tiêu

     

     

    I

     

     

    Các ngành đào tạo đại học

     

       

     

    1590

     

     

    1

     

     

    Sư phạm Toán học

     

     

    7140209

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (A02): Toán-Lý-Sinh

    (D07): Toán-Hóa-T.Anh

     

     

    30

     

     

    2

     

     

    Sư phạm Vật lý

     

     

    7140211

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (A02): Toán-Lý-Sinh

    (C01): Văn-Toán-Lý

     

     

    20

     

     

    3

     

     

    Sư phạm Hóa học

     

     

    7140212

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (D07): Toán-Hóa-T.Anh

     

     

    20

     

     

    4

     

     

    Sư phạm Sinh học

     

     

    7140213

     

     

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (D03): Toán-Sinh-Văn

    (D08): Toán-Sinh-T.Anh

     

     

    20

     

     

    5

     

     

    Sư phạm Ngữ văn

     

     

    7140217

     

     

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C03): Văn-Toán-Sử

    (C04): Văn-Toán-Địa

     

     

    30

     

     

    6

     

     

    Sư phạm Lịch sử

     

     

    7140218

     

     

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (C03): Văn-Toán-Sử

    (D14): Văn-Sử-T.Anh

     

     

    20

     

     

    7

     

     

    Sư phạm Địa lí

     

     

    7140219

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (C04): Văn-Toán-Địa

    (C20): Văn-Địa-GD công dân

     

     

    20

     

     

    8

     

     

    Sư phạm Tiếng Anh

     

     

    7140231

     

     

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (D90): Toán-KHTN-T.Anh

    (D96): Toán-KHXH-T.Anh

     

     

    70

     

     

    9

     

     

    Giáo dục Tiểu học

     

     

    7140202

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (M00): Văn-Toán-Năng khiếu

    (Đọc diễn cảm và Hát)

     

     

    100

     

     

    10

     

     

    Giáo dục Mầm non

     

     

    7140201

     

     

    (M00): Văn-Toán-Năng khiếu

    (Đọc diễn cảm và Hát)

     

     

    120

     

     

    11

     

     

    (*)Giáo dục thể chất

     

     

    7140206

     

     

    (T00): Toán-Sinh-Năng khiếu

    (Bật xa tại chỗ và chạy 100m)

     

     

    40

     

     

    12

     

     

    Kế toán

     

     

    7340301

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C01): Văn-Toán-Lý

    (C02): Văn- Toán-Hóa

     

     

    130

     

     

    13

     

     

    (*)Quản trị kinh doanh

     

     

    7340101

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C01): Văn-Toán-Lý

    (C02): Văn- Toán-Hóa

     

     

    80

     

     

    14

     

     

    (*)Tài chính-Ngân hàng

     

     

    7340201

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C01): Văn-Toán-Lý

    (C02): Văn- Toán-Hóa

     

     

    40

     

     

    15

     

     

    Luật

     

     

    7380101

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C14): Văn-Toán-GD công dân

     

     

    80

     

     

    16

     

     

    (*)Kỹ thuật xây dựng

     

     

    7580201

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (A02): Toán-Lý-Sinh

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

     

     

    40

     

     

    17

     

     

    (*)Công nghệ kỹ thuật môi trường

     

     

    7510406

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (A02): Toán-Lý-Sinh

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

     

     

    30

     

     

    18

     

     

    (*)Kỹ thuật điện

     

     

    7520201

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (A02): Toán-Lý-Sinh

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

     

     

    40

     

     

    19

     

     

    (*)Công nghệ thông tin

     

     

    7480201

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (D07): Toán-Hóa-T.Anh

    (D90): Toán-KHTN-T.Anh

     

     

    70

     

     

    20

     

     

    (*)Nông học (định hướng công nghệ cao)

     

     

    7620109

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (B03): Toán-Sinh-Văn

    (D08): Toán-Sinh-T.Anh

     

     

    40

     

     

    21

     

     

    (*)Bảo vệ thực vật

     

     

    7620112

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (B03): Toán-Sinh-Văn

    (D08): Toán-Sinh-T.Anh

     

     

    40

     

     

    22

     

     

    (*)Lâm học

     

     

    7620201

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (B03): Toán-Sinh-Văn

    (D08): Toán-Sinh-T.Anh

     

     

    40

     

     

    23

     

     

    (*)Chăn nuôi (Chăn nuôi-Thú y)

     

     

    7620105

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (B03): Toán-Sinh-Văn

    (D08): Toán-Sinh-T.Anh

     

     

    50

     

     

    24

     

     

    (*)Nuôi trồng thủy sản

     

     

    7620301

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (B03): Toán-Sinh-Văn

    (D08): Toán-Sinh-T.Anh

     

     

    40

     

     

    40

     

     

    (*)Kinh doanh nông nghiệp

     

     

    7620114

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C01): Văn-Toán-Lý

    (C02): Văn- Toán-Hóa

     

     

    40

     

     

    26

     

     

    (*)Quản lý tài nguyên và môi trường

     

     

    7850101

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (C04): Văn-Toán-Địa

    (C09): Văn-Lý-Địa

     

     

    40

     

     

    27

     

     

    (*)Quản lý đất đai

     

     

    7850103

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (B00): Toán-Hóa-Sinh

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

     

     

    40

     

     

    28

     

     

    (*)Kinh tế

     

     

    7310101

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C01): Văn-Toán-Lý

    (C02): Văn- Toán-Hóa

     

     

    30

     

     

    29

     

     

    (*)Xã hội học (định hướng Công tác xã hội)

     

     

    7310301

     

     

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C14): Văn-Toán-GD công dân

    (C19): Văn-Sử-GD công dân

     

     

    40

     

     

    30

     

     

    (*)Việt Nam học (định hướng Quản lý Du lịch-Khách sạn)

     

     

    7220113

     

     

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C14): Văn-Toán-GD công dân

    (C19): Văn-Sử-GD công dân

     

     

    50

     

     

    31

     

     

    (*)Du lịch

     

     

    7810101

     

     

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C14): Văn-Toán-GD công dân

    (C19): Văn-Sử-GD công dân

     

     

    40

     

     

    32

     

     

    (*)Tâm lý học (định hướng Quản trị nhân sự)

     

     

    7310401

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C14): Văn-Toán-GD công dân

     

     

    50

     

     

    33

     

     

    (*)Ngôn ngữ Anh

     

     

    7220201

     

     

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (D90): Toán-KHTN-T.Anh

    (D96): Toán-KHXH-T.Anh

     

     

    40

     

     

    II

     

     

    Các ngành đào tạo cao đẳng

     

       

     

    200

     

     

    1

     

     

    (*)Giáo dục Mầm non

     

     

    5140201

     

     

    (M00): Văn-Toán-Năng khiếu

    (Đọc diễn cảm và Hát)

     

     

    50

     

     

    2

     

     

    (*)Giáo dục Tiểu học

     

     

    5140202

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (C00): Văn-Sử-Địa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (M00): Văn-Toán-Năng khiếu

    (Đọc diễn cảm và Hát)

     

     

    30

     

     

    3

     

     

    (*)SP Tiếng Anh

     

     

    5140231

     

     

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (D90): Toán-KHTN-T.Anh

    (D96): Toán-KHXH-T.Anh

     

     

    30

     

     

    4

     

     

    (*)Kế toán

     

     

    6340301

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C01): Văn-Toán-Lý

    (C02): Văn- Toán-Hóa

     

     

    30

     

     

    5

     

     

    (*)Quản trị kinh doanh

     

     

    6340404

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (D01): Văn-Toán-T.Anh

    (C01): Văn-Toán-Lý

    (C02): Văn- Toán-Hóa

     

     

    30

     

     

    6

     

     

    (*)Công nghệ thông tin

     

     

    6480201

     

     

    (A00): Toán-Lý-Hóa

    (A01): Toán-Lý-T.Anh

    (D07): Toán-Hóa-T.Anh

    (D90): Toán-KHTN-T.Anh

     

     

    30

    2K7 CHÚ Ý! LUYỆN ĐỀ CẤP TỐC TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

    • Bạn muốn luyện thật nhiều đề thi thử cho từng kì thi?
    • Bạn muốn luyện đề có thầy cô chữa, giảng giải chi tiết?
    • Bạn muốn rèn luyện tốc độ làm đề như lúc thi thật?

    LỘ TRÌNH SUN 2025 - GIAI ĐOẠN LUYỆN ĐỀ TN THPT - ĐGNL - ĐGTD

    • Bộ hơn 20 đề mỗi môn, luyện đề chi tiết cùng giáo viên
    • Luyện đề bám sát từng kì thi, phòng luyện đề online, thi thử toàn quốc
    • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

    Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

    >> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

    Viết bình luận: Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hồng Đức năm 2018

    •  
    Xem đề án tuyển sinh Đại học 2025