Đại học Huế tuyển sinh cao học năm 2014 đợt 1

Trường ĐH Huế tuyển sinh cao học đợt 1 năm 2014 vào 2 ngày 05/4 & 06/4/2014 gồm 68 chuyên ngành vào các trường, khoa trực thuộc trường ĐH Huế.

I. các chuyên ngành tuyển sinh: 

A. Tuyển sinh tại Đại học Huế (TP Huế):

Gồm 68 chuyên ngành vào các trường, khoa trực thuộc: 

1. Trường đại học khoa học

1.1. Lý luận văn học (mã số: 60220120),

1.2. Văn học Việt Nam (mã số: 60220121),

1.3. Ngôn ngữ học (mã số: 60220240),

1.4. Triết học (mã số: 60220301),

1.5. Lịch sử thế giới (mã số: 60220311),

1.6. Lịch sử Việt Nam (mã số: 60220313),

1.7. Dân tộc học (mã số: 60310310),

1.8. Động vật học (mã số: 60420103),

1.9. Sinh học thực nghiệm (mã số: 60420114),

1.10. Sinh thái học (mã số: 60420120),

1.11. Công nghệ sinh học (mã số: 60420201),

1.12. Vật lý chất rắn (mã số: 60440104),

1.13. Quang học (mã số: 60440109),

1.14. Hoá vô cơ (mã số: 60440113),

1.15. Hoá hữu cơ (mã số: 60440114),

1.16. Hoá phân tích (mã số: 60440118),

1.17. Hoá lý thuyết và hoá lý (mã số: 60440119),

1.18. Địa chất học (mã số: 60440201),

1.19. Địa lý tài nguyên và môi trường (mã số: 60440220),

1.20. Khoa học môi trường (mã số:60440301),

1.21. Lý thuyết xác suất và thống kê toán học (mã số: 60460106),

1.22. Toán ứng dụng (mã số: 60460112),

1.23. Khoa học máy tính (mã số: 60480101),

1.24. Quản lý tài nguyên và môi trường (mã số: 60850101).

2. trường đại học kinh tế

2.1. Kinh tế chính trị (mã số: 60310102),

2.2. Quản trị kinh doanh (mã số: 60340102),

2.3. Quản lý kinh tế (mã số: 60340410),

2.4. Kinh tế nông nghiệp (mã số: 60620115).

3. trường đại học nông lâm

3.1. Kỹ thuật cơ khí (mã số: 60520103),

3.2. Chăn nuôi (mã số: 60620105),

3.3. Khoa học cây trồng (mã số: 60620110),

3.4. Bảo vệ thực vật (mã số: 60620112),

3.5. Phát triển nông thôn (mã số: 60620116),

3.6. Lâm học (mã số: 60620201),

3.7. Nuôi trồng thuỷ sản (mã số: 60620301),

3.8. Thú y (mã số: 60640101),

3.9. Quản lý đất đai (mã số: 60850103).

4. trường đại học ngoại ngữ (tuyển 100 học viên)

4.1. Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Anh (mã số: 60140111),

4.2. Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Pháp (mã số: 60140111),

4.3. Ngôn ngữ Pháp (mã số: 60220203),

4.4. Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu (mã số: 60220241).

5. trường đại học sư phạm

5.1. Giáo dục học (Giáo dục Tiểu học) (mã số: 60140101),

5.2. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Văn - tiếng Việt (mã số: 60140111),

5.3. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử (mã số: 60140111),

5.4. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Địa lý (mã số: 60140111),

5.5. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Toán học (mã số: 60140111),

5.6. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Vật lý (mã số: 60140111),

5.7. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Hoá học (mã số: 60140111),

5.8. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Sinh học (mã số: 60140111),

5.9. Quản lý giáo dục (mã số: 60140114),

5.10. Lý luận văn học (mã số: 60220120),

5.11. Văn học Việt Nam (mã số: 6220121),

5.12. Lịch sử thế giới (mã số: 60220311),

5.13. Lịch sử Việt Nam (mã số: 60220313)

5.14. Tâm lý học (mã số: 60310401),

5.15. Địa lý học (mã số: 60310501),

5.16. Động vật học (mã số: 60420103),

5.17. Thực vật học (mã số: 60420111),

5.18. Vật lý lý thuyết và vật lý toán (mã số: 60440103),

5.19. Hoá vô cơ (mã số: 60440113),

5.20. Hoá hữu cơ (mã số: 60440114),

5.21. Hoá phân tích (mã số: 60440118),

5.22. Địa lý tự nhiên (mã số: 60440217),

5.23. Toán giải tích (mã số: 60460102),

5.24. Đại số và lý thuyết số (mã số: 60460104),

5.25. Hình học và tôpô (mã số: 60460105)

6. trường đại học y dược

6.1. Y học chức năng (mã số: 60720106),

6.2. Ngoại khoa (mã số: 60720123),

6.3. Sản phụ khoa (mã số: 60720131),

6.4. Nhi khoa (mã số: 60720135),

6.5. Nội khoa (mã số: 60720140),

6.6. Huyết học và truyền máu (mã số: 60720151),

6.7. Tai Mũi Họng (mã số: 60720155),

6.8. Chẩn đoán hình ảnh (mã số: 60720166),

6.9. Y tế công cộng (mã số: 60720301). 

7. Khoa luật (tuyển 40 học viên)

7.1. Luật kinh tế (mã số: 60380107).

B. Tuyển sinh tại địa phương:

Thí sinh dự thi một số chuyên ngành có thể chọn địa điểm dự thi tại Trường Đại học Hồng

Đức (TP Thanh Hoá), Trường Đại học Đà Lạt (TP Đà Lạt), Trường Đại học An Giang (TP Long

Xuyên). Đại học Huế sẽ chuyển thí sinh đăng ký dự thi tại một địa điểm địa phương về thi tại Huế nếu tại địa điểm thi đó có số lượng thí sinh đăng ký dự thi thấp. 

1. Tuyển sinh tại Trường Đại học Hồng Đức:

1.1. Quản trị kinh doanh (mã số: 60340102) vào Trường ĐH Kinh tế.

2. Tuyển sinh tại Trường Đại học Đỡ Lạt: (tuyển 60 học viên)

2.1. Lâm nghiệp (mã số: 60620201) vào Trường ĐH Nông Lâm.

3. Tuyển sinh tại Trường Đại học An Giang:

3.1. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Văn - tiếng Việt (mã số: 60140101) vào Trường

ĐH SƯ phạm,

3.2. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Toán học (mã số: 60140101) vào Trường ĐH Sư phạm, 

3.3. Lý luận và Phương pháp dạy học bộ môn Vật lý (mã số: 60140101) vào Trường ĐH Sư phạm,

3.4. Khoa học máy tính (mã số: 60480101) vào Trường ĐH Khoa học. 

II. hình thức đào tạo: 

Hình thức đào tạo trình độ thạc sĩ theo học chế tín chỉ. 

IIi. điều kiện dự thi: 

1. Về văn bằng: người dự thi cần thoả mãn một trong các điều kiện sau đây (trừ các chuyên

ngành đào tạo thạc sĩ nêu ở mục 5 dưới đây):

a). Có bằng tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng

ký dự thi;

b). Có bằng tốt nghiệp đại học theo hình thức đào tạo giáo dục chính quy hoặc có bằng tốt

nghiệp đại học loại khá trở lên theo hình thức đào tạo giáo dục thường xuyên thuộc ngành gần

với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi, đã học bổ sung kiến thức các môn học hay các học

phần để có trình độ tương đương với bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng. Nội dung, khối lượng (số tiết) các môn học bổ sung căn cứ vào quy định về tuyển sinh cao học của Đại học Huế.

2. Về thâm niên công tác chuyên môn (trừ chuyên ngành đào tạo thạc sĩ Quản lý giáo dục và Quản lý tài nguyên và môi trường nêu ở mục 5 dưới đây):

a). Người có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngành đúng hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học.

b). Những trường hợp còn lại phải có ít nhất một năm thâm niên công tác kể từ ngày làm việc trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi tính đến ngày nộp hồ sơ dự thi.

3. Có đủ sức khoẻ để học tập.

4. Nộp hồ sơ đầy đủ, đúng thời hạn theo quy định tại các cơ sở giáo dục đại học trực thuộc.

5. Điều kiện về văn bằng, thâm niên công tác chuyên môn và đối tượng dự thi đào tạo thạc sĩ các chuyên ngành Quản lý giáo dục, Giáo dục học, Lý luận & PPDH bộ môn Tiếng Anh, Lý luận & PPDH bộ môn Tiếng Pháp, Ngôn ngữ Pháp, Quản lý tài nguyên và môi trường, Chẩn đoán hình ảnh:

5.1. Quản lý giáo dục:

- Về văn bằng: Người dự thi đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Quản lý giáo dục nếu có

bằng tốt nghiệp đại học không phải ngành đúng với ngành đăng ký dự thi phải học bổ sung kiến thức các môn học hay các học phần để có trình độ tương đương với bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng.

- Về thâm niên công tác chuyên môn: Người dự thi đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Quảnlý giáo dục phải có ít nhất một năm thâm niên công tác trong lĩnh vực liên quan.

- Về đối tượng dự thi: Người dự thi đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Quản lý giáo dục

phải làm việc tại một trong các vị trí công tác sau đây: hiệu trưởng, phó hiệu trưởng các trường từ mầm non trở lên; trưởng khoa, phó trưởng khoa các trường Cao đẳng và Đại học; lãnh đạo và chuyên viên làm công tác quản lý giáo dục của tổ chức chính trị, các Bộ, cơ quan ngang Bộ, Uỷ ban nhân dân các Tỉnh, Sở/Phòng giáo dục và đào tạo, Phòng/Ban Đào tạo - Giáo vụ của các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp.

5.2. Giáo dục học (Giáo dục Tiểu học):

- Về văn bằng: Người dự thi đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Giáo dục học phải có bằng

tốt nghiệp đại học ngành Giáo dục Tiểu học.

5.3. Lý luận & PPDH bộ môn Tiếng Anh, Lý luận & PPDH bộ môn Tiếng Pháp,

Ngôn ngữ Pháp:

- Về văn bằng: Người dự thi đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Lý luận & PPDH bộ môn

Tiếng Anh, Lý luận & PPDH bộ môn Tiếng Pháp, Ngôn ngữ Pháp phải có bằng tốt nghiệp đại học theo hình thức đào tạo giáo dục chính quy đúng với chuyên ngành dự thi. Nếu người dự thi có bằng tốt nghiệp đại học theo hình thức đào tạo giáo dục thường xuyên ngành đúng hoặc gần với ngành đăng ký dự thi thì phải có bằng tốt nghiệp đại học theo hình thức đào tạo giáo dục chính quy thuộc ngành ngoại ngữ khác.

Người dự thi phải học bổ sung kiến thức các môn học hay các học phần để có trình

độ tương đương với bằng tốt nghiệp đại học chính quy ngành đúng trong trường hợp: tốt nghiệp đại học theo hình thức đào tạo giáo dục thường xuyên ngành gần với ngành đăng ký dự thi hoặc tốt nghiệp đại học theo hình thức đào tạo giáo dục chính quy song ngữ hay song ngành.

5.4. Quản lý tỡi nguyên vỡ môi trường:

Người dự thi đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường cần thoả

mãn một trong các điều kiện về văn bằng sau đây:

a). Có bằng tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành

đăng ký dự thi. Người dự thi có bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng hoặc phù hợp được dự thi

ngay sau khi tốt nghiệp đại học, trường hợp còn lại phải có ít nhất một năm thâm niên công tác

chuyên môn tính đến ngày nộp hồ sơ dự thi.

b). Có bằng tốt nghiệp đại học theo hình thức đào tạo giáo dục chính quy hoặc có

bằng tốt nghiệp loại khá trở lên theo hình thức đào tạo giáo dục thường xuyên thuộc các khốingành Xã hội học, Công tác xã hội, Luật học, Lịch sử, Sinh học, Môi trường, Địa lý, Địa chất, Hoá học, Nông học, Chăn nuôi, Thuỷ sản, Khuyến nông và phát triển nông thôn, Quản lý tài nguyên rừng và môi trường, Lâm nghiệp, Chế biến lâm sản, Quản lý đất đai, Sinh - kỹ thuật nông nghiệp và phải có ít nhất một năm thâm niên công tác chuyên môn tính đến ngày nộp hồ sơ dự thi.

c). Có bằng tốt nghiệp đại học theo hình thức đào tạo giáo dục chính quy hoặc có bằng tốt nghiệp loại khá trở lên theo hình thức đào tạo giáo dục thường xuyên không thuộc các khối ngành nêu trên (ở mục a và b) phải đang làm việc trong lĩnh vực quản lý tài nguyên và môi trường hoặc đang tham gia thực hiện các chương trình, dự án về quản lý tài nguyên và môi trường, phát triển bền vững vùng duyên hải của nhà nước Việt Nam hay do các cơ quan, tổ chức nước ngoài tài trợ và phải có ít nhất hai năm thâm niên công tác chuyên môn tính đến ngày nộp hồ sơ dự thi.

Người dự thi đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Quản lý tài nguyên và môi trường nếu có bằng tốt nghiệp đại học không phải ngành đúng với ngành đăng ký dự thi phải học bổ sung kiến thức các môn học hay các học phần để có trình độ tương đương với bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng.

5.5. Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu:

Người dự thi đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu cần thoả

mãn một trong các điều kiện về văn bằng sau đây:

a). Có bằng tốt nghiệp đại học đúng ngành hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi gồm một trong các ngành: Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Trung, Ngôn ngữ Nhật Bản, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Thái, Ngôn ngữ Lào, Việt Nam học (chuyên ngành Ngôn ngữ - Văn hoá và du lịch), Ngôn ngữ Việt Nam (đã có bằng đại học thứ 2 là đại học ngoại ngữ);

b). Có bằng tốt nghiệp đại học theo hình thức đào tạo giáo dục chính quy hoặc có bằng tốt nghiệp đại học loại khá trở lên theo hình thức đào tạo giáo dục thường xuyên thuộc ngành gần với ngành, chuyên ngành đăng ký dự thi gồm một trong các ngành: SƯ phạm tiếng Anh, SƯ phạm tiếng Pháp, SƯ phạm tiếng Nga, SƯ phạm tiếng Trung, SƯ phạm tiếng Nhật, Quốc tế học, Khu vực Thái Bình Dương học, Đông phương học, Đông Nam á học, Trung Quốc học, Nhật Bản học, Hàn Quốc học và đã học bổ sung kiến thức các môn học hay các học phần để có trình độ tương đương với bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng. Nội dung, khối lượng (số tiết) các môn học bổ

sung căn cứ vào quy định về tuyển sinh cao học của Đại học Huế.

5.6. Chẩn đoán hình ảnh:

- Về văn bằng: Người dự thi đào tạo thạc sĩ chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh phải có bằng tốt nghiệp bác sỹ đúng ngành hoặc phù hợp với ngành, chuyên ngành. 

IV. đối tượng vỡ chính sách ưu tiên trong tuyển sinh: 

1. Đối tượng:

Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên khi đáp ứng một trong các điều kiện sau đây:

a). Người có thời gian công tác hai năm liên tục trở lên (tính đến ngày nộp hồ sơ đăng ký dự thi) tại các xã thuộc vùng có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn ở các địa phương thuộc miền núi, vùng cao, vùng sâu, hải đảo;

b). Thương binh, bệnh binh, người có giấy chứng nhận được hưởng chính sách như

thương binh;

c). Con liệt sĩ;

d). Anh hùng lực lượng vũ trang, anh hùng lao động, người có công với cách mạng;

đ). Người dân tộc thiểu số ở những vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó

khăn;

e). Con nạn nhân chất độc màu da cam.

2. Chính sách:

a). Người dự thi thuộc đối tượng ưu tiên được cộng một điểm vào kết quả thi (thang

điểm 10) cho môn cơ bản;

b). Người dự thi thuộc nhiều đối tượng ưu tiên chỉ được hưởng chế độ ưu tiên của một

đối tượng.

V. các môn dự thi: 

Thí sinh phải dự thi 03 môn: Môn cơ bản, môn cơ sở, môn ngoại ngữ

Môn ngoại ngữ thi một trong các môn: Tiếng Anh B, Tiếng Pháp B. Riêng thí sinh dự thi

đào tạo thạc sĩ các chuyên ngành Lý luận & PPDH bộ môn Tiếng Anh, Lý luận & PPDH bộ môn Tiếng Pháp, Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu phải thi môn ngoại ngữ thứ hai (Tiếng Anh hoặc Tiếng Pháp) không trùng với thứ tiếng của bằng đại học chính. 

VI. Hồ sơ đăng ký dự thi: 

1. Đơn xin dự thi theo mẫu của cơ sở giáo dục đại học, trong đó cần ghi rõ chuyên ngành, đối tượng dự thi (cán bộ công chức, doanh nhân, tự do....), nghề nghiệp và nơi làm việc, cam kết thực hiện quy chế sau khi trúng tuyển.

2. Bản sao hợp lệ bằng tốt nghiệp đại học, bảng điểm đại học nếu văn bằng không ghi loại tốt nghiệp.

3. Sơ yếu lý lịch có xác nhận của Thủ trưởng cơ quan hoặc chính quyền địa phương nơi thí sinh cư trú (đối với người chưa có việc làm).

4. Công văn giới thiệu đi dự thi của Thủ trưởng cơ quan quản lý đối với những người đang làm việc tại các cơ quan, đơn vị, doanh nghiệp nhà nước và ngoài nhà nước.

5. Giấy chứng nhận đủ sức khoẻ để học tập của một bệnh viện đa khoa.

6. Bản sao có công chứng các quyết định tuyển dụng hoặc bổ nhiệm hoặc hợp đồng lao động dài hạn chờ tuyển dụng để chứng nhận thời gian thâm niên công tác chuyên môn.

7. Các giấy tờ hợp pháp về đối tượng ưu tiên (nếu có) được xác nhận của cấp: cơ quan trực thuộc Bộ, Sở, UBND huyện hoặc tương đương.

8. Các giấy tờ hồ sơ khác theo quy định của cơ sở giáo dục đại học + 4 ảnh (3x4).

Tất cả các giấy tờ trên được đựng trong túi hồ sơ (cỡ 32 x 26 cm) có đề rõ họ tên và địa chỉ, số điện thoại liên hệ ở ngoài. 

VIi. Thời gian và địa điểm: 

1. Thời gian nhận hồ sơ: từ ngày thông báo tuyển sinh đến hết ngày 01/3/2014

2. Thời gian thi tuyển: ngày 05 06 tháng 4 năm 2014

3. Địa điểm phát mẫu hồ sơ và thu nhận hồ sơ dự thi:

Thí sinh dự thi liên hệ, gửi hoặc nộp trực tiếp hồ sơ đăng ký dự thi cho các trường, khoa trực

thuộc Đại học Huế theo địa chỉ:

3.1. Phòng Đào tạo Sau đại học Trường Đại học Khoa học; 77 Nguyễn Huệ, Tp Huế;

ĐT: 054.3837380.

3.2. Phòng Khoa học Công nghệ - Hợp tác quốc tế - Đỡo tạo Sau đại học Trường Đại học Kinh tế; 100 Phùng Hưng, Tp Huế; ĐT: 054.3516450.

3.3. Phòng Đỡo tạo Trường Đại học Ngoại ngữ; 57 Nguyễn Khoa Chiêm, Tp Huế;

ĐT: 054.3830678.

3.4. Phòng Đỡo tạo Sau đại học Trường Đại học Nông Lâm; 102 Phùng Hưng, Tp Huế;

ĐT: 054.3537757.

3.5. Phòng Đỡo tạo Sau đại học Trường Đại học SƯ phạm; 32 Lê Lợi, Tp Huế;

ĐT: 054.3824234, 054.3837306.

3.6. Phòng Đỡo tạo Sau đại học Trường Đại học Y Dược; 06 Ngô Quyền, Tp Huế;

ĐT: 054.3822653-1072.

3.7. Phòng Khoa học Công nghệ - Hợp tác quốc tế - Đỡo tạo Sau đại học Khoa Luật; Khu

Quy hoạch Trường Bia, Phường An Tây, Tp Huế; ĐT: 0543935665. 

VIII. Lệ phí tuyển sinh: 

1. Lệ phí xử lý hồ sơ: 60.000đ /hồ sơ đăng ký dự thi (nộp tại trường, khoa trực thuộc Đại học Huế khi đăng ký dự thi)

2. Lệ phí thi: 450.000đ /thí sinh (Ban Kế hoạch - Tài chính Đại học Huế sẽ thu vào buổi tập trung trước khi thi)

Mọi chi tiết xin liên hệ với các địa chỉ nêu trên hoặc Ban Đào tạo Sau đại học - Đại học Huế:

ĐC: 04 Lê Lợi (tầng 3) - TP Huế; ĐT: 054.3833578; Fax: 0543825902

E-mail: bansdh@hueuni.edu.vn 

Danh mục các chuyên ngành tuyển sinh Cao học vỡ các môn thi trong kỳ thi tuyển sinh đợt 1 năm 2014 (ngày 05 & 06/4/2014) của Đại học Huế

STT

Chuyên ngành tuyển sinh

Các môn thi tuyển sinh

Cơ bản

Cơ sở

Ngoại

ngữ

1

Giáo dục học

Triết học

Phương pháp dạy học Toán vỡ Phương

pháp dạy học Tiếng Việt

Anh hoặc

Pháp

2

Lý luận vỡ phương pháp dạy học bộ môn Văn - tiếng Việt

Triết học

Lý luận văn học

Anh hoặc

Pháp

3

Lý luận vỡ phương pháp dạy học bộ môn Lịch sử

Triết học

Lịch sử Việt Nam

Anh hoặc

Pháp

4

Lý luận vỡ phương pháp dạy học bộ môn Địa lý

Toán cao cấp III

Địa lý đại cương

Anh hoặc

Pháp

5

Lý luận vỡ phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Anh

Triết học

Thực hỡnh tiếng Anh

Ngoại ngữ 2

6

Lý luận vỡ phương pháp dạy học bộ môn Tiếng Pháp

Triết học

Thực hỡnh tiếng Pháp

Ngoại ngữ 2

7

Lý luận vỡ phương pháp dạy học bộ môn Toán học

Giải tích

Đại số

Anh hoặc

Pháp

8

Lý luận vỡ phương pháp dạy học bộ môn Vật lý

Toán cho vật lý

Vật lý lý thuyết

Anh hoặc

Pháp

9

Lý luận vỡ phương pháp dạy học bộ môn Hoá học

Toán cao cấp II

Cơ sở lý thuyết hóa học vỡ cấu tạo chất

Anh hoặc

Pháp

10

Lý luận vỡ phương pháp dạy học bộ môn Sinh học

Toán cao cấp thống kê

Sinh học cơ sở

Anh hoặc

Pháp

11

Quản lý giáo dục

Logic học

Giáo dục học

Anh hoặc

Pháp

12

Lý luận văn học

Triết học

Lý luận văn học

Anh hoặc

Pháp

13

Văn học Việt Nam

Triết học

Lý luận văn học

Anh hoặc

Pháp

14

Ngôn ngữ Pháp

Triết học

Thực hỡnh tiếng Pháp

Ngoại ngữ 2

15

Ngôn ngữ học

Triết học

Ngôn ngữ học đại cương

Anh hoặc

Pháp

16

Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu

Triết học

Ngôn ngữ học đối chiếu

Ngoại ngữ 2

17

Triết học

Duy vật biện chứng vỡ duy vật lịch

sử

Lịch sử triết học

Anh hoặc

Pháp

18

Lịch sử thế giới

Triết học

Lịch sử Việt Nam

Anh hoặc

Pháp

19

Lịch sử Việt Nam

Triết học

Lịch sử Việt Nam

Anh hoặc

Pháp

20

Kinh tế chính trị

Triết học

Lịch sử các học thuyết kinh tế

Anh hoặc

Pháp

21

Dân tộc học

Triết học

Lịch sử Việt Nam

Anh hoặc

Pháp

22

Tâm lý học

Triết học

Tâm lý học đại cương

Anh hoặc

Pháp

23

Địa lý học

Toán cao cấp III

Địa lý đại cương

Anh hoặc

Pháp

24

Quản trị kinh doanh

Toán kinh tế I

Kinh tế học

Anh hoặc

Pháp

25

Quản lý kinh tế

Toán kinh tế II

Kinh tế học

Anh hoặc

Pháp

26

Luật kinh tế

Triết học

Luật kinh tế

Anh hoặc

Pháp

27

Động vật học

Toán cao cấp thống kê

Sinh học cơ sở

Anh hoặc

Pháp

28

Thực vật học

Toán cao cấp thống kê

Sinh học cơ sở

Anh hoặc

Pháp

29

Sinh học thực nghiệm

Toán cao cấp thống kê

Sinh học cơ sở

Anh hoặc

Pháp

30

Sinh thái học

Toán cao cấp thống kê

Sinh học cơ sở

Anh hoặc

Pháp

31

Công nghệ sinh học

Toán cao cấp thống kê

Nhập môn công nghệ sinh học

Anh hoặc

Pháp

32

Vật lý lý thuyết vỡ vật lý toán

Toán cho vật lý

Vật lý lý thuyết

Anh hoặc

Pháp

33

Vật lý chất rắn

Toán cho vật lý

Vật lý lý thuyết

Anh hoặc

Pháp

34

Quang học

Toán cho vật lý

Vật lý lý thuyết

Anh hoặc

Pháp

35

Hoá vô cơ

Toán cao cấp II

Cơ sở lý thuyết hóa học vỡ cấu tạo chất

Anh hoặc

Pháp

36

Hoá hữu cơ

Toán cao cấp II

Cơ sở lý thuyết hóa học vỡ cấu tạo chất

Anh hoặc

Pháp

37

Hoá phân tích

Toán cao cấp II

Cơ sở lý thuyết hóa học vỡ cấu tạo chất

Anh hoặc

Pháp

38

Hoá lý thuyết vỡ hoá lý

Toán cao cấp II

Cơ sở lý thuyết hóa học vỡ cấu tạo chất

Anh hoặc

Pháp

39

Địa chất học

Toán cao cấp III

Địa chất đại c−ơng

Anh hoặc

Pháp

40

Địa lý tự nhiên

Toán cao cấp III

Địa lý đại c−ơng

Anh hoặc

Pháp

 

STT

Chuyên ngành tuyển sinh

Các môn thi tuyển sinh

Cơ bản

Cơ sở

Ngoại

ngữ

41

Địa lý tỡi nguyên vỡ môi trường

Toán cao cấp III

Địa lý đại cương

Anh hoặc

Pháp

42

Khoa học môi trường

Toán cao cấp III

Khoa học môi trường

Anh hoặc

Pháp

43

Toán giải tích

Giải tích

Đại số

Anh hoặc

Pháp

44

Đại số vỡ lý thuyết số

Giải tích

Đại số

Anh hoặc

Pháp

45

Hình học vỡ tôpô

Giải tích

Đại số

Anh hoặc

Pháp

46

Lý thuyết xác suất vỡ thống kê toán học

Giải tích

Đại số

Anh hoặc

Pháp

47

Toán ứng dụng

Giải tích

Đại số

Anh hoặc

Pháp

48

Khoa học máy tính

Toán rời rạc

Ngôn ngữ lập trình

Anh hoặc

Pháp

49

Kỹ thuật cơ khí

Toán cao cấp I

Sức bền vật liệu

Anh hoặc

Pháp

50

Chăn nuôi

Toán cao cấp thống kê

Sinh lý gia súc

Anh hoặc

Pháp

51

Khoa học cây trồng

Toán cao cấp thống kê

Sinh lý học thực vật

Anh hoặc

Pháp

52

Bảo vệ thực vật

Toán cao cấp thống kê

Bảo vệ thực vật đại c−ơng

Anh hoặc

Pháp

53

Kinh tế nông nghiệp

Toán kinh tế I

Kinh tế học

Anh hoặc

Pháp

54

Phát triển nông thôn

Toán cao cấp thống kê

Hệ thống nông nghiệp

Anh hoặc

Pháp

55

Lâm học

Toán cao cấp thống kê

Sinh thái vỡ lâm sinh

Anh hoặc

Pháp

56

Nuôi trồng thuỷ sản

Toán cao cấp thống kê

Sinh lý động vật vỡ sinh thái thuỷ sinh

Anh hoặc

Pháp

57

Thú y

Toán cao cấp thống kê

Sinh lý gia súc

Anh hoặc

Pháp

58

Y học chức năng

Toán cao cấp thống kê

Sinh lý học

Anh hoặc

Pháp

59

Ngoại khoa

Toán cao cấp thống kê

Giải phẫu

Anh hoặc

Pháp

60

Sản phụ khoa

Toán cao cấp thống kê

Giải phẫu

Anh hoặc

Pháp

61

Nhi khoa

Toán cao cấp thống kê

Sinh lý học

Anh hoặc

Pháp

62

Nội khoa

Toán cao cấp thống kê

Sinh lý học

Anh hoặc

Pháp

63

Huyết học vỡ truyền máu

Toán cao cấp thống kê

Sinh lý học

Anh hoặc

Pháp

64

Tai Mũi Họng

Toán cao cấp thống kê

Giải phẫu

Anh hoặc

Pháp

65

Chẩn đoán hình ảnh

Toán cao cấp thống kê

Giải phẫu

Anh hoặc

Pháp

66

Y tế công cộng

Toán cao cấp thống kê

Vi sinh

Anh hoặc

Pháp

67

Quản lý tỡi nguyên vỡ môi trường

Xã hội học đại c−ơng

Khoa học môi trường

Anh hoặc

Pháp

68

Quản lý đất đai

Toán cao cấp thống kê

Trắc địa

Anh hoặc

Pháp

Xem chi tiết tại đây

Theo Thethaohangngay

Viết bình luận: Đại học Huế tuyển sinh cao học năm 2014 đợt 1

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!