22/02/2023 11:07 am
|
Đề thi thử đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội - Phần định lượng - Đề 1 Câu 1. Một trong hai căn bậc hai của số phức $z=-5+12 i$ là: A. $1+2 i$ B. $2+3 i$ C. $2-3 i$ D. $1-2 {i}$ Câu 2. Nghiệm của phương trình: $\log _{2} x+\log _{2} 4 x=3$ là: A. 2 B. 4 C. $\sqrt{2}$ D. $ \dfrac{1}{2} $ Câu 3. Phương trình $\cos 2 x-\sin 3 x+2 \cos 2 x \sin x=0$ là: ${A},\left[\begin{array}{c}x=\dfrac{\pi}{6}+k 2 \pi \\ x=-\dfrac{\pi}{2}+k \pi\end{array}\right.$ B. $\left[\begin{array}{c}x=\dfrac{\pi}{3}+k \dfrac{\pi}{2} \\ x=\dfrac{\pi}{4}+k 2 \pi\end{array}\right.$ C. $\left[\begin{array}{l}x=-\dfrac{\pi}{3}+k \pi \\ x=-\dfrac{\pi}{4}+k \pi\end{array}\right.$ D. $\left[\begin{array}{c}x=\dfrac{\pi}{6}+k \dfrac{2 \pi}{3} \\ x=-\dfrac{\pi}{2}+k 2 \pi\end{array}\right.$ Câu 4: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số: $f(x)=\ln \left|x+\sqrt{x^{2}+e^{2}}\right|$ trên $[0, e]$ A. $\dfrac{1}{2}$ B. 1 C. $1+\ln (1+\sqrt{2})$ D. $1-\ln (1+\sqrt{2})$ Câu 5. Cho hình chóp ${S} . {ABCD}$ có đáy ${ABCD}$ là hình chữ nhật, ${SA}$ vuông góc với đáy và ${AB}={a}$, ${AD}=2 {a}$. Góc giữa ${SB}$ và đáy bằng $45^{\circ}$. Thể tích hình chóp ${S}$. ${ABCD}$ bằng: A. $\dfrac{a^{3} \sqrt{6}}{18}$ B. $\dfrac{2 a^{3} \sqrt{2}}{3}$ C. $\dfrac{a^{3}}{\sqrt{3}}$ D. Đáp án khác Câu 6. Tìm $m$ để đường thẳng $y=x-2 m$ cắt đồ thị hàm số $y=\dfrac{x-3}{x+1}$ tại 2 điểm phân biệt có hoành độ dương: A. $0<{m}<1$ B. $\left[\begin{array}{c}m5\end{array}\right.$ C. $1<{m}<\dfrac{3}{2}$ D. $0<{m}<\dfrac{1}{3}$ Câu 7. Nghiệm của phương trình $z^{2}+3(1+i) z+5 i=0$ trên tập số phức là: A. $1+2 {i}, 2-{i}$ B. $1-2 {i},-2+{i}$ C. $-1+2 {i}, 2+{i}$ D. $-1-2 {i},-2-{i}$ Câu 8. Cho ${A}(2,1,-1)$ và $({P}): x+2 y-2 z+3=0$. (d) là đường thẳng đi qua ${A}$ và vuông góc với (P). Tìm tọa độ ${M}$ thuộc (d) sao cho ${OM}=\sqrt{3}$ A. $(1,-1,2)$ hoặc $\left(\dfrac{5}{2}, \dfrac{1}{3}, \dfrac{-1}{3}\right)$ B. $(1,-1,1)$ hoặc $\left(\dfrac{5}{3}, \dfrac{1}{3}, \dfrac{-1}{3}\right)$ C. $(3,3,-3)$ hoặc $\left(\dfrac{7}{3}, \dfrac{5}{3}, \dfrac{-5}{3}\right)$ D. $(0,-1,-1)$ hoặc $\left(\dfrac{2}{3}, \dfrac{1}{3}, \dfrac{-1}{3}\right)$ Câu 9. Giải phương trình: $\log _{4}(x-1)^{2}-\log _{2} x=1$ ${A}, \dfrac{1}{3}$ B. 1 C. $\dfrac{1}{2}$ D. Đáp án khác Câu 10. Cho hình chóp ${S} . {ABC}$ có đáy ${ABC}$ là tam giác đều cạnh ${a}, {SA}$ vuông góc với đáy. Góc giữa ${SB}$ và đáy bằng $60^{\circ}$. Tính khoảng cách giữa ${AC}$ và ${SB}$ theo ${a}$. A. $2 {a}$ B. $\dfrac{a \sqrt{2}}{2}$ C. $\dfrac{a \sqrt{15}}{5}$ D. $\dfrac{a \sqrt{7}}{7}$ Câu 11. Cho mặt cầu $({S}): x^{2}+y^{2}+z^{2}-2 x+4 y-6 z-2=0$ và $({P}): x+y+z+2016=0$. Phương trình mặt phẳng $({Q})$ song song với $({P})$ và tiếp xúc với $({S})$ là: A. $x+y+z+2+3 \sqrt{2}=0$ B. $x+y+z-2 \pm \sqrt{2}=0$ C. $x+y+z-2 \pm \sqrt{3}=0$ D. $x+y+z-2+4 \sqrt{3}=0$ Câu 12. Từ các số $0,1,2,3,4$ lập được bao nhiêu số tự nhiên có 2 chữ số phân biệt? A, 20 B. 16 C. 12 D. Đáp án khác Câu 13. Tính diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường: $y=\ln x, y=0, x=e$ A, 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 14. Cho hàm số: $y=-2 x^{3}+3 x^{2}+1(C)$. Phương trình tiếp tuyến của $({C})$ tại tiếp điểm là nghiệm của phương trình $f^{\prime \prime}(x)=0$ là? A, $y=\dfrac{3}{2} x+\dfrac{3}{4}$ B. $y=\dfrac{3}{2} x-\dfrac{3}{4}$ C. Đáp án khác D. $y=2 x-\dfrac{1}{2}$ Câu 15. Phương trình $\sin 2 x-\sin x=2-4 \cos x$ có nghiệm là: ${A},\left[\begin{array}{c}x=\dfrac{\pi}{3}+k 2 \pi \\ x=\dfrac{\pi}{2}+k \pi\end{array}\right.$ B. $\left[\begin{array}{c}x=\dfrac{\pi}{3}+k 2 \pi \\ x=-\dfrac{\pi}{3}+k 2 \pi\end{array}\right.$ C. $\left[\begin{array}{c}x=\dfrac{\pi}{3}+k \pi \\ x=k \pi\end{array}\right.$ D. $\left[\begin{array}{c}x=-\dfrac{\pi}{3}+k 2 \pi \\ x=k \pi\end{array}\right.$ Câu 16. Giải phương trình $\log _{2}(x+1)+\log _{\dfrac{1}{2}} \sqrt{x+1}=1$ ${A}, \dfrac{1}{2}$ B. 1 C. 3 D. 0 Câu 17. Trong một hộp có 20 viên bi đỏ và 8 bi xanh. Xét phép lấy ngẫu nhiên 7 viên bi từ hộp. Tính xác xuất để 7 viên bi lấy ra không quá 2 bi đỏ? A,$\dfrac{99}{1938}$ B. Đáp án khác C. $\dfrac{101}{1938}$ D. $\dfrac{102}{1938}$ Câu 18. Cho hình chóp ${S} . {ABCD}$ có đáy là hình thoi, góc $\widehat{B A D}=120^{\circ}, {BD}={a}$. Hai mặt phẳng $({SAB})$ và $({SAD})$ cùng vuông góc với đáy. Góc giữa mặt $({SBC})$ và đáy bằng $60^{\circ}$. Thể tích khối chóp ${S} . {ABCD}$ là? ${A}, \dfrac{2 a^{3}}{\sqrt{15}}$ B. $\dfrac{a^{3}}{12}$ C. $\dfrac{a^{3}}{4}$ D. $\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{12}$ Câu 19. Cho $A(1,-3,-2), B(-4,3,-3)$. Cao độ của điểm ${N}$ thuộc ${Oz}$ sao cho ${N}$ cách đều ${A}$ và ${B}$ là: A, $-10$ B. 1 C. $-2$ D. $\dfrac{3}{5}$ Câu 20. Phần ảo của số phức ${z}$ thỏa mãn $(1-2 i) \bar{z}=(3-2 i)^{2}$ là: ${A}, \dfrac{2}{5}$ B. $\dfrac{12}{3}$ C. $\dfrac{4}{9}$ D. $\dfrac{-1}{4}$ Câu 21. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=\dfrac{-x-2}{x-1}$, trục hoành và các đường thẳng $x=-1, x=0 ?$ A. 1 B. 2 C. $3 \ln 2-1$ D. $2 \ln 3-1$ Câu 22. Cho góc $\alpha$ thỏa mãn $\sin \alpha=\dfrac{1}{4}$. Giá trị của $A=(\sin 4 \alpha+2 \sin 2 \alpha) \cos \alpha$ là? ${A}, \dfrac{119}{128}$ B. $\dfrac{244}{127}$ C. $\dfrac{-123}{256}$ D. $\dfrac{255}{128}$ Câu 23. Cho hàm số $y=x^{3}-3 x^{2}+m x+1$. Tìm $m$ để hàm số có cực đại, cực tiểu? A, $m<2$ B. $m>3$ C. $m<3$ D. $m>2$ Câu 24. Tập xác định của phương trình $\log _{2}\left(x^{3}+1\right)-\log _{2}\left(x^{2}-x+1\right)-2 \log _{2} x=0$ là? A, $x>-1$ B. $x>0$ C. ${x} \epsilon R$ D. $x \neq 0$ Câu 25. Một hộp chứa 30 bi trắng, 7 bi đỏ, 15 bi xanh. Một hộp khác chứa 10 bi trắng, 6 bi đỏ, 9 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên mỗi hộp 1 viên bi. Xác xuất để 2 bi lấy ra cùng màu là? A , $\dfrac{477}{1300}$ B. $\dfrac{479}{1300}$ C. $\dfrac{481}{1300}$ D. $\dfrac{483}{1300}$ Câu 26. Mặt cầu $({S}):(x-1)^{2}+(y-1)^{2}+(z+2)^{2}=9$, (P): $x+2 y-z-11=0$. Tọa độ tâm của đường tròn giao tuyến của $({P})$ và $({S})$ là: A, $(0,-1,-1)$ B. $(-1,-3,0)$ C. $(2,3,-3)$ D. Đáp án khác Câu 27. Cho số phức ${z}$ thỏa mãn điều kiện: $z+(1-2 i) \bar{z}=2-4 i$. Tính $|w|$ biết $w=z^{2}-z$. A, $\sqrt{5}$ B. $\sqrt{10}$ C. $\sqrt{17}$ D. $\sqrt{13}$ Câu 28. Tìm $m$ để tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y=x^{3}-3 x^{2}+m$ tại điểm có hoành độ là 3 vuông góc với đường thẳng $x+9 y-1=0$. A, 1 B. $-1$ C. Đáp án khác D. 2 Câu 29. Một hộp đựng chứa 4 bi trắng, 5 bi đỏ, 6 bi xanh. Lấy ngẫu nhiên từ hộp ra 4 viên bi. Tính xác xuất để 4 viên bi lấy ra có đủ 3 màu và số bi đỏ nhiều nhất? ${A}, \dfrac{123}{1365}$ B. $\dfrac{120}{1365}$ C. $\dfrac{16}{91}$ D. $\dfrac{488}{1365}$ Câu 30. Cho $A(0,1,2), B(0,2,1), C(-2,2,3)$. Độ dài đường cao ${AH}$ là? ${A}, \dfrac{1}{2}$ B. $\dfrac{\sqrt{2}}{2}$ C. $\sqrt{\dfrac{3}{2}}$ D. $\dfrac{1}{\sqrt{3}}$ Câu 31. Cho số phức ${z}$ thỏa mãn: $\bar{z}(1+2 i)=7+4 i$. Tìm mô đun số phức $w=z+2 i$. ${A}, \sqrt{7}$ B. $\sqrt{13}$ C. 5 D. 4 Câu 32. Tính giá trị biểu thức: $P=(1-3 \cos 2 \alpha)(2+3 \cos 2 \alpha)$ biết $\sin \alpha=\dfrac{2}{3}$ ${A}, \dfrac{14}{9}$ B. $\dfrac{9}{14}$ C. $\dfrac{3}{7}$ D. $\dfrac{7}{3}$ Câu 33. Cho hàm số $y=\dfrac{x^{2}+x-1}{2 x+3}$, giá trị của $y^{\prime}(0)$ là? ${A}, \dfrac{5}{9}$ B. $\dfrac{2}{3}$ C. $\dfrac{4}{3}$ D. $-1$ Câu 34. Cho $I=\int_{0}^{\dfrac{\pi}{2}}(\cos x)^{3} d x$. Giá trị của I là? A, 1 B. $\dfrac{3}{2}$ C. $\dfrac{2}{3}$ D. 0 Câu 35. Tìm n biết: $A_{n}^{3}-8 C_{n}^{2}+C_{n}^{1}=49$. A, 1 B. 3 C. 5 D. 7 Câu 36. Cho $A(-1,-2,2), B(-3,-2,0),(P): x+3 y-z+2=0$. Véc tơ chỉ phương của đường thẳng giao tuyến của $({P})$ và mặt phẳng trung trực của ${AB}$ là: $A,(1,-1,0)$ B. $(2,3,-2)$ C. $(1,-2,0)$ D. $(3,-2,-3)$ Câu 37. $f(z)=z^{3}-3 z^{2}+z-1$ với ${z}$ là số phức. Tính $f\left(z_{0}\right)-f\left(\overline{z_{o}}\right)$ biết $z_{0}=1-2 i$. ${A}, 1+2 i$ B. $-12 i$ C. $24 i$ D. 2 Câu 38. Giá trị của tích phân $I=\int_{0}^{\pi} \sin 2 x(\cos x)^{2} d x$ là? A. $-1$ B. 0 C. 1 D. $ \cdot \dfrac{1}{2}$ Câu 39. Phần thực của số phức ${z}$ thỏa mãn: $5 z(1+3 i)-5 \bar{z}=(6+7 i)(1+3 i)$ là? A, -1 B. 0 C. 1 D. 2 Câu 40. Tìm ${m}$ để mặt phẳng $({P}): 3 x-2 y+6 z+2(m-1)=0$ tiếp xúc với mặt cầu $({S}): x^{2}+$ $y^{2}+z^{2}+6 x-2 z+1=0 ?$ A. $ {m}=1, {~m}=-2$ B. $m=13, m=-8$ C. $m=8, m=-13$ D. $m=2, m=-1$ Câu 41. Cho hình chóp ${S} . {ABCD}$ có đáy ${ABCD}$ là hình thoi cạnh ${a}$. Góc $\widehat{B A C}=60^{\circ}$, hình chiếu của ${S}$ trên $({ABCD})$ trùng với trọng tâm $\triangle A B C$. Mặt phẳng $({SAC})$ hợp với $({ABCD})$ góc $60^{\circ}$. Thể tích của S.ABCD là? A. $ \dfrac{2 a^{3} \sqrt{15}}{3}$ B. $\dfrac{a^{3} \sqrt{13}}{4}$ C. $\dfrac{a^{3}}{2}$ D. $\dfrac{a^{3} \sqrt{3}}{12}$ Câu 42. Hai phương trình $2 \log _{5}(3 x-1)+1=\log _{\sqrt[3]{5}}(2 x+1) \text { và } \log _{2}\left(x^{2}-2 x-8\right)=1-\log _{\dfrac{1}{2}}(x+2)$ lần lượt có 2 nghiệm duy nhất là $x_{1}, x_{2}$. Tổng $x_{1}+x_{2}$ là? A, 4 B. 6 C. 8 D. 10 Câu 43. Cho hàm số: $y=x^{3}-3 x^{2}+m x$. Giá trị của $m$ để hàm số đạt cực đại tại ${x}=2$ là? ${A}, {m}=1$ B. $m=-1$ C. $m=0$ D. $m=-2$ Câu 44. Tính mô đun của số phức: $z=(1-2 i)(2+i)^{2}$ A. $ 5 \sqrt{5}$ B. $4 \sqrt{5}$ C. $3 \sqrt{5}$ D. $2 \sqrt{5}$ Câu 45. Tìm một giá trị tung độ của điểm $M$ thuộc ${Oy}$ sao cho ${M}$ cách đều 2 mặt phẳng (P): $2 x-4 y-4 z+2=0$ và $(Q): 3 x+2 y-6 z-5=0$ A. $ {m}=3$ B. $m=-2$ C. $m=\dfrac{11}{10}$ D. $\dfrac{22}{3}$ Câu 46. Hàm số $y=x^{3}-6 x^{2}+9 x+2$ có 2 điểm cực trị có tọa độ là: A. $(1,6)$ và $(3,2)$ B. $(-2,4)$ và $(5,22)$ C. $(-1,-14)$ và $(5,22)$ D. $(3,2)$ và $(-1,-14)$ Câu 47. Cho $\vec{u}=(0,1,-2)$ và $\vec{v}=(3,0,-4)$. Giá trị $|[\vec{u}, \vec{v}]|$ là? A. $\sqrt{61}$ B. $\sqrt{51}$ C. $\sqrt{41}$ D. $\sqrt{31}$ Câu 48. Tính giá trị của I biết $I=\int_{0}^{\dfrac{\pi}{2}} \sin 2 x(\sin x)^{3} d x$ A. $ \dfrac{1}{5}$ B. $\dfrac{2}{5}$ C. $\dfrac{3}{5}$ D. $\dfrac{4}{5}$ Câu 49. Cho số phức ${z}$ thỏa mãn $(2+i) z+\dfrac{2(1+2 i)}{1+i}=7+8 i$, tính mô đun của số phức: ${w}={z}+1+{i}$ A. $ \sqrt{13}$ B. $\sqrt{8}$ C. $4 \sqrt{2}$ D. 5 Câu 50. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số $y=\dfrac{3-x}{x-3}$ là: A. $ {y}=2$ B. $y=1$ C. $y=-1$ D. $y=\dfrac{1}{3}$ Theo TTHN 🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
|