27/02/2023 16:17 pm
|
Đề thi thử số 4 - đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội phần định lượng Câu 1. Cho tam giác ${ABC}$ có $A(2 ;-1 ; 6), B(-3 ;-1 ;-4), C(5 ;-1 ; 0)$. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ${ABC}$ là:. A. 2 B. 3 C. $\sqrt{5}$ D. $\sqrt{7}$ Câu 2. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số $y=\frac{x-1}{x+1}$ có hệ số góc bằng 2 là: A. $y=2 x+7$ B. $y=2 x-2$ C. $y=2 x$ D. $y=2 x-4$ Câu 3. Phần thực của số phức ${z}$ thỏa mãn điều kiện $z(1-2 i)+\bar{z}=10-4 i$ là: A. -1 B. 0 C. 2 D. 3 Câu 4. Cho mặt cầu $({S}):(x-1)^{2}+(y-1)^{2}+(z+2)^{2}=9$ và mặt phẳng $({P}): x+2 y-z-11=0$. Vị trí tương đối của $({S})$ và $({P})$ là: A. Cắt nhau B. Tiếp xúc C. Không cắt nhau D. Đáp án khác Câu 5. Tìm số hạng chứa $x^{5}$ trong khai triển $\left(x^{3}-\frac{2}{x}\right)^{n}$ biết $2 C_{n}^{1}-C_{n}^{2}+n=0$ A. 125 B. $35 x^{5}$ C. 560 D. $560 x^{5}$ Câu 6. Tâm của đường tròn giao tuyến của mặt cầu $(S):(x-1)^{2}+(y-1)^{2}+(z+2)^{2}=9$ và mặt phẳng $({P}): x+2 y-z-11=0$ có cao độ là: A. 2 B. 3 C. $-3$ D. 1 Câu 7. Cho hình chóp ${S} . {ABC}$ có đáy là tam giác vuông tại ${B}, B C=3 A. A C=a \sqrt{10}, {SA}$ vuông góc với đáy. Góc giữa $({SBC})$ và $({ABC})$ bằng $60^{\circ}$. Thể tích khối chóp là: A. $\frac{a^{3}}{3}$ B. $\frac{a^{3} \sqrt{7}}{7}$ C. $\frac{a^{3} \sqrt{3}}{2}$ D. $3 a^{3}$ Câu 8. Tiếp tuyến đi qua $M(-1 ;-9)$ của hàm số $y=4 x^{3}-6 x^{2}+1$ có phương trình là: A. $y=24 x-15$ B. $y=24 x+15$ C. $y=\frac{15}{4} x$ D. $y=\frac{15}{4} x+\frac{21}{4}$ Câu 9. Cho lăng trụ đứng ${ABC}$.A'B' ${C}$ ' có $A(4 ; 0 ; 0), B(0 ; 3 ; 0), C(2 ; 4 ; 0)$. Tọa độ điểm ${B}^{\prime}$ là bao nhiêu để thể tích khối chóp bằng 10 ? A. $(1 ;-2 ; 0)$ B. $(2 ; 0 ;-5)$ C. $(1 ; 1 ; 3)$ D. $(0 ; 3 ; 6)$ Câu 10. Cho tập ${A}=\{1,2,3,4,5\}$. Có bao nhiêu số có 8 chữ số lập từ các số trên sao cho chữ số 1 có mặt hai lần, chữ số 2 có mặt 3 lần, các chữ số khác có mặt 1 lần? A. 1120 B. 3360 C. 2240 D. Đáp án khác Câu 11. Phương trình $36^{x}-7.6^{x}+6=0$ có hai nghiệm phân biệt $x_{1}, x_{2}$. Tổng $x_{1}+x_{2}$ là? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 12. Tính tích phân: $I=\int_{0}^{4} \frac{1}{1+2 \sqrt{2 x+1}} d x$ A. 1 B. $1-\frac{1}{4} \ln \frac{7}{3}$ C. $\frac{2}{3}+\frac{1}{2} \ln \frac{7}{3}$ D. $-1+\frac{1}{4} \ln \frac{7}{3}$ Câu 13. Cho số phức ${z}$ thỏa mãn $z+(1-2 i) \bar{z}=2-4 i$. Tìm mô đun của số phức $w=z^{2}-z$ ? A. 5 B. $\sqrt{13}$ C. $\sqrt{10}$ D. Đáp án khác Câu 14. Hàm số nào sau đây không liên tục trên $\mathbb{R}$ ? A. $ f(x)=x+1$ B. $f(x)=\sin x+2 \cos x$ C. $f(x)=\left\{\begin{array}{c}\frac{x-1}{\sqrt{x}-1} \text { khi } x \neq 1 \\ 2 \text { khi } x=1\end{array}\right.$ D. $f(x)=\left\{\begin{array}{c}\frac{x^{2}-1}{x+1} \text { khi } x \neq-1 \\ 2 \text { khi } x=-1\end{array}\right.$ Câu 15. Cho 100 tấm thẻ được đánh số từ 1 đến 100 , chọn ngẫu nhiên 3 thẻ. Xác suất để tổng các số ghi trên trên 3 thẻ là một số chia hết cho 2 là: A. $ \frac{1}{3}$ B. $\frac{1}{2}$ C. $\frac{1}{4}$ D. $\frac{1}{5}$ Câu 16. Cho tam giác ${ABC}$ có $A(4 ; 8), B(-8 ; 2), C(-2 ;-10)$. Viết phương trình đường cao còn lại của tam giác ${ABC}$. A. $ x+3 y+2=0$ B. $x-3 y+6=0$ C. $x-y-2=0$ D. Đáp án khác Câu 17. Tích phân $\int_{0}^{\sqrt{a}} x^{3} \sqrt{x^{2}+1} d x=\frac{58}{15}$. Khi đó a bằng? Đáp số: Câu 18. Tìm $m$ để hàm số sau không có cực trị: $y=x^{3}+(m+1) x^{2}+3 x+2$ ? A. $m \geq 2$ B. $m \leq-4$ hoặc $m \geq 2$ C. $-4 \leq m<0$ D. $-4 \leq m \leq 2$ Câu 19. Công sai của cấp số cộng $\left\{\begin{array}{c}u_{2}+u_{5}-u_{3}=10 \\ u_{7}+u_{6}=19\end{array}\right.$ là: A. 0 B. $-\frac{1}{5}$ C. $-\frac{2}{5}$ D. $-\frac{3}{5}$ Câu 20. Cho phương trình $x^{3}+4 x-1=0$, khẳng định nào sau đây sai? A. $ Hàm số $f(x)=x^{3}+4 x-1$ liên tục trên $\mathbb{R}$ B. Phương trình $x^{3}+4 x-1=0$ luôn có ít nhất 1 nghiệm C. Phương trình $x^{3}+4 x-1=0$ có nghiệm ${x}_{0} \in(-\infty ; 0)$ D. Phương trình $x^{3}+4 x-1=0$ có nghiệm ${x}_{0} \in(-1 ; 1)$ Câu 21. Kết quả của tích phân $I=\int_{\frac{-\pi}{4}}^{\frac{\pi}{4}} \frac{\sin ^{4} x+\cos ^{4} x}{3^{x}+1} d x$ là: A. $ \frac{3 \pi}{8}$ B. $\frac{3 \pi}{16}$ C. $\frac{3 \pi}{4}$ D. Đáp án khác Câu 22. Cho $|z+i|=|z+2|$. Tập hợp điểm biểu diễn số phức ${z}$ là: A. Điểm B. Elip C. Đường tròn D. Đường thẳng Câu 23. Cho hàm số $y=x^{3}-6 x^{2}+9 x-1$. Tìm $m$ để phương trình sau có nghiệm duy nhất: $\frac{1}{3} x^{3}-3 x^{2}+\frac{9}{2} x-m=0$ A. $m<2, m>0$ B. $m>2, m<0$ C. $m>0$ D. $m<1, m>2$ Câu 24. Số nghiệm của phương trình $3^{x}-3^{1-x}=2$ là: A. Vô nghiệm B. 1 C. 2 D. 3 Câu 25. Cho $A(1 ; 0), B(-2 ; 4), C(-1 ; 4), D(3 ; 5)$. Tìm hoành độ điểm ${M}$ thuộc đường thẳng $3 x-y-$ $5=0$ sao cho hai tam giác ${MAB}$ và ${MCD}$ có diện tích bằng nhau? A. 0 hoặc 1 B. 1 hoặc 2 C. -1 hoặc 3 D. Đáp án khác Câu 26. Nghiệm của phương trình: $\sin ^{3} x+\cos ^{4} x=1$ là: A. $\left[\begin{array}{c}x=k \pi \\ x=\frac{\pi}{2}+k 2 \pi\end{array}\right.$ B. $\left[\begin{array}{c}\frac{\pi}{4}+\frac{k \pi}{2} \\ \pi+k 2 \pi\end{array}\right.$ C. $\left[\begin{array}{c}x=k 2 \pi \\ x=\frac{\pi}{2}+k \pi\end{array}\right.$ D. $\left[\begin{array}{c}\frac{\pi}{2}+k 2 \pi \\ \frac{\pi}{3}+k \pi\end{array}\right.$ Câu 27. Trong khai triển $P_{(x)}=(5-4 x)^{n}$. Tổng tất cả các số lũy thừa lẻ của $x$ là: A. Không đủ điều kiện để xác định B. $9^{n}$ C. $\frac{2-3^{n}}{108}$ D. $\frac{1-9^{n}}{2}$ Câu 28. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các hàm số sau $y=x^{2}-x-3$ và $y=x$ là: A. $ \frac{29}{3}$ B. $\frac{30}{3}$ C. $\frac{31}{3}$ D. $\frac{32}{3}$ Câu 29. Cho $A(1 ; 5 ; 0), B(3 ; 3 ; 6)$ và $(\Delta): \frac{x+1}{2}=\frac{y-1}{-1}=\frac{z}{2}$. Điểm ${M}$ thuộc $(\Delta)$ để tam giác MAB có diện tích nhỏ nhất có tung độ là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 0 Câu 30. Cho $\sin a+\cos a=1,25$ và $\frac{\pi}{4}<a<\frac{\pi}{2}$. Giá trị của $\cos 2 a$ là: A. $ \frac{9}{16}$ B. $\frac{-5 \sqrt{7}}{16}$ C. $\frac{-9 \sqrt{7}}{35}$ D. $\frac{1}{2}$ Câu 31. Kết quả của $I=\int_{0}^{\frac{\pi}{2}} \sin 2 x \cdot \sin ^{3} x d x$ là: A. 1 B. $\frac{2}{5}$ C. $\frac{1}{2}$ D. 2 Câu 32. Xếp ngẫu nhiên 3 học $\sinh$ nam và 2 học $\sinh$ nữ thành một hàng ngang. Tính xác suất để 2 học sinh nữ đứng cạnh nhau? A. $ \frac{1}{5}$ B. $\frac{2}{5}$ C. $\frac{3}{5}$ D. $\frac{4}{5}$ Câu 33. Cho $({C}): y=x^{3}-3 x^{2}+m$. Nếu $({C})$ nhận ${A}(1 ; 3)$ là tâm đối xứng thì giá trị của $m$ là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 34. Nghiệm của phương trình: $\log _{2}\left(x^{3}+1\right)-\log _{2}\left(x^{2}-x+1\right)-2 \log _{2} x=0$ là: A. $ x=-2$ B. $\left[\begin{array}{c}x=-2 \\ x=3\end{array}\right.$ C. $x=1$ D. $x=3$ Câu 35. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số $y=x^{2}+x-1$ và $y=x^{4}+x-1$ là: A. $ \frac{3}{15}$ B. $\frac{4}{15}$ C. $\frac{1}{3}$ D. $\frac{2}{15}$ Câu 36. Có hai số thực ${a}, {b}$ để phương trình $z^{2}+a z+5 b=0$ nhận số phức $z=1+2 i$ làm nghiệm thì $a+b=?$ A. 2 B. $-1$ C. 3 D. 4 Câu 37. Cho hàm số $y=\frac{x+1}{-2 x+2}$. Tìm $m$ để đường thẳng $y=x-m$ cắt đồ thị hàm số tại hai điểm phân biệt ${A}, {B}$ sao cho khoảng cách từ ${A}$ đến trục hoành bằng khoảng cách từ ${B}$ đến trục tung? A. $ m=-\frac{7}{12}$ B. $m=\frac{1}{2}$ C. $m=1$ D. $m=2$ Câu 38. Phần thực của số phức ${z}$ thỏa mãn $\left\{\begin{array}{c}z+\bar{z}=10 \\ |z|=13\end{array}\right.$ là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 39. Nghiệm của phương trình $\sin 2 x-\cos 2 x=2 \sin x-1$ là: A. $\left[\begin{array}{c}x=\pi+k 2 \pi \\ x=-\frac{\pi}{3}+k 2 \pi\end{array}\right.$ B. $\left[\begin{array}{c}x=k \pi \\ x=\frac{\pi}{2}+k 2 \pi\end{array}\right.$ C. $\left[\begin{array}{c}x=k \pi \\ x=\frac{\pi}{2}+k \pi\end{array}\right.$ D. $\left[\begin{array}{c}x=k 2 \pi \\ x=-\frac{\pi}{2}+k 2 \pi\end{array}\right.$ Câu 40. Cho hàm số $y=-x^{3}+3 x^{2}-2$. Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là: A. $2 x-y-2=0$ B. $x+y+1=0$ C. $2 x+y-4=0$ D. Đáp án khác Câu 41. Tìm hệ số chứa $x^{8}$ trong khai triển $\left(x^{2}+x+\frac{1}{4}\right)(1+2 x)^{2 n}$ biết $3 C_{n}^{3}=7 C_{n}^{2}$. Đáp số: Câu 42. Biết $I=\int_{1}^{a} \frac{x^{3}-2 \ln x}{x^{2}} d x=\frac{1}{2}+\ln 2$. Giá trị của a là: A. $\frac{\pi}{4}$ B. $\ln 2$ C. 2 D. 3 Câu 43. Cho ba điểm $B(1 ; 0 ; 1), C(-1 ; 1 ; 0), D(2 ;-1 ;-2)$. Phương trình mặt phẳng qua ${B}, {C}, {D}$ là: A. $-4 x-7 y+z-2=0$ B. $x-2 y+3 z-6=0$ C. $x-2 y+3 z+1=0$ D. $4 x+7 y-z-3=0$ Câu 44. Cho hàm số $y=\frac{1}{3} x^{3}-2 x^{2}+3 x(C)$. Lập phương trình đường thẳng đi qua điểm cực đại của (C) và vuông góc với tiếp tuyến của $({C})$ tại gốc tọa độ? A. $y=\frac{1}{3} x+2$ B. $y=-\frac{1}{3} x+\frac{5}{3}$ C. Đáp án khác D. $y=-\frac{1}{3} x+\frac{4}{3}$ Câu 45. Có ba khẩu súng $1,2,3$ bắn độc lập vào một hồng tâm. Mỗi khẩu bắn một viên. Xác suất bắn trúng lần lượt là: 0,$7 ; 0,8 ; 0,5$. Tính xác suất có ít nhất một khẩu bắn trúng? A. 0,5 B. 0,851 C. 0,47 D. 0,97 Câu 46. Tìm mô đun của ${z}$ biết $z+2(i-z) \bar{z}=3 i-1$ ? A. $\sqrt{2}$ hoặc $\dfrac{\sqrt{185}}{10}$ B. 5 hoặc $\frac{\sqrt{17}}{3}$ C. 5 hoặc $\frac{2 \sqrt{21}}{3}$ D. Đáp án khác Câu 47. Tập xác định của phương trình $\log _{2}\left(x^{3}+1\right)-\log _{2}\left(x^{2}-x+1\right)-2 \log _{2} x=0$ là: A. $ x<-1, x>0$ B. $x>0$ C. $x>\frac{1+\sqrt{5}}{2}$ D. $\mathbb{R}$ Câu 48. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số $y=\frac{-x-2}{x-1}$, trục hoành và các đường thẳng $x=-1, x=0$ là: A. $2 \ln 2$ B. $\frac{1}{3}$ C. $3 \ln 2-1$ D. Đáp án khác Câu 49. Tìm n biết $C_{2 n+1}^{1}+C_{2 n+1}^{3}+\cdots+C_{2 n+1}^{2 n-1}=1023$ Đáp số: Câu 50. Cho hàm số $y=-2 x^{3}+3 x^{2}+1$. Hệ số góc của tiếp tuyến tại tiếp điểm là nghiệm của phương trình $f^{\prime \prime}(x)=0$ là: A. 1 B. $\frac{1}{2}$ C. $\frac{3}{2}$ D. $-2$ Theo TTHN
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
|