Thông tin tuyển sinh Đại học Vinh năm 2024

Trường Đại học Vinh thông báo tuyển sinh năm 2024, trường tuyển 5.050 chỉ tiêu, trong đó có 8 ngành mới tuyển sinh năm 2024, trường dành 50% chỉ tiêu xét điểm thi tốt nghiệp.

Quảng cáo

Nhà trường công bố thông tin đăng ký xét tuyển vào học đại học chính quy năm 2024, như sau: 

1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh

- Tất cả thí sinh tính tới thời điểm xác định trúng tuyển đã tốt nghiệp THPT (hoặc tương đương) đáp ứng các điều kiện tuyển sinh năm 2024 của Nhà trường.

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định.

2. Phạm vi tuyển sinh

- Tuyển sinh trong cả nước và các thí sinh có quốc tịch nước ngoài.

- Đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài (lưu học sinh), nhà trường thực hiện tuyển sinh trong năm, không phụ thuộc vào kỳ tuyển sinh chung của Nhà trường, phương thức xét tuyển đối với thí sinh có quốc tịch nước ngoài thực hiện theo quy định hiện hành.

>>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC VINH CÁC NĂM GẦN ĐÂY

3. Chỉ tiêu tuyển sinh 

Chỉ tiêu theo ngành/nhóm ngành, theo phương thức xét tuyển và chương trình đào tạo.

CÁC NGÀNH TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2024 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH:

 

TT

 

Trình độ

 

Mã ngành

 

Tên ngành

Mã phương thfíc

Chỉ tiêu

(dự kiến)

 

Các tổ hợp xét tuyển

Môn chính, điều kiện phụ

 

1

 

Đại học

 

7140249

Sư phạm Lịch sfi và Địa lý

(Dự kiến tuyển sinh)

100

50

C00, C19, C20, D14

 

301

10

C00, C19, C20, D14

 

303

20

C00, C19, C20, D14

 

 

2

 

Đại học

 

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

(Dự kiến tuyển sinh)

100

50

A00, A02, B00

 

301

10

A00, A02, B00

 

303

20

A00, A02, B00

 

 

 

3

 

 

Đại học

 

 

7310403

 

 

Tâm lý học giáo dục

100

30

C00, D01, A00, A01

 

200

10

C00, D01, A00, A01

 

301

5

C00, D01, A00, A01

 

303

5

C00, D01, A00, A01

 

 

 

4

 

 

Đại học

 

 

7580101

 

 

Kiến trúc

100

10

A00

 

200

10

A00

 

405

20

V00, V02, H01, H02

NK hệ số 2

406

20

V00, V02, H01, H02

NK hệ số 2

 

 

5

 

 

Đại học

 

 

7310109

 

Kinh tế số

(Chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số)

100

30

A00, A01, D01, B00

 

200

20

A00, A01, D01, B00

 

301

10

A00, A01, D01, B00

 

303

10

A00, A01, D01, B00

 

402

10

 

 

 

 

6

 

 

Đại học

 

 

7310601

 

 

Quốc tế học

100

20

D01, D14, D15, D66

 

200

20

D01, D14, D15, D66

 

301

10

D01, D14, D15, D66

 

303

10

D01, D14, D15, D66

 

402

6

 

 

 

 

7

 

 

Đại học

 

 

7620110

 

 

Khoa học cây trồng

100

30

A00, B00, D01, B08

 

200

20

A00, B00, D01, B08

 

301

10

A00, B00, D01, B08

 

303

10

A00, B00, D01, B08

 

402

10

 

 

 

 

8

 

 

Đại học

 

 

7640101

 

 

Thú y

100

30

A00, B00, D01, B08

 

200

20

A00, B00, D01, B08

 

301

5

A00, B00, D01, B08

 

303

10

A00, B00, D01, B08

 

402

5

 

 

 

 

9

 

 

Đại học

 

 

7140201

 

 

Giáo dục Mầm non

405

120

M00, M01, M10, M13

NK hệ số 2 NK ³ 6.5

406

50

M00, M01, M10, M13

NK hệ số 2 NK ³ 6.5

 

10

 

Đại học

 

7140202

 

Giáo dục Tiểu học

100

180

C00, D01, A00, A01

 

301

10

C00, D01, A00, A01

 

303

10

C00, D01, A00, A01

 

 

 

11

 

 

Đại học

 

 

7140114

 

 

Quản lý giáo dục

100

20

C00, D01, A00, A01

 

200

10

C00, D01, A00, A01

 

301

10

C00, D01, A00, A01

 

303

3

C00, D01, A00, A01

 

 

 

12

 

 

Đại học

 

 

7140209

 

 

Sư phạm Toán học

100

80

A00, A01, B00, D01

Toán ³ 7.5 Toán hệ số 2

301

10

A00, A01, B00, D01

 

303

10

A00, A01, B00, D01

 

 

13

 

Đại học

 

7140209C

Sư phạm Toán học

(Lớp tài năng)

100

20

A00, A01, B00, D01

Toán ³ 8.0 Toán hệ số 2

301

10

A00, A01, B00, D01

 

 

14

 

Đại học

 

7140210

 

Sư phạm Tin học

100

15

A00, A01, D01, D07

 

301

10

A00, A01, D01, D07

 

303

5

A00, A01, D01, D07

 

 

15

 

Đại học

 

7140211

 

Sư phạm Vật lý

100

15

A00, A01, B00, D07

Vật lý hệ số 2

301

10

A00, A01, B00, D07

 

303

5

A00, A01, B00, D07

 

 

16

 

Đại học

 

7140212

 

Sư phạm Hóa học

100

25

A00, B00, D07, C02

Hóa học hệ số 2

301

5

A00, B00, D07, C02

 

303

5

A00, B00, D07, C02

 

 

 

17

 

 

Đại học

 

 

7140213

 

 

Sư phạm Sinh học

100

15

B00, B03, B08, A02

Sinh học hệ số 2

301

5

B00, B03, B08, A02

 

303

3

B00, B03, B08, A02

 

 

18

 

Đại học

 

7140217

 

Sư phạm Ngữ văn

100

100

C00, D01, D15, C20

Ngữ văn hệ số 2

301

10

C00, D01, D15, C20

 

303

10

C00, D01, D15, C20

 

 

19

 

Đại học

 

7140218

 

Sư phạm Lịch sfi

100

35

C00, C19, C20, D14

Lịch sfi hệ số 2

301

5

C00, C19, C20, D14

 

303

10

C00, C19, C20, D14

 

 

 

20

 

Đại học

 

7140219

 

Sư phạm Địa lý

100

25

C00, C04, C20, D15

Địa lý hệ số 2

301

5

C00, C04, C20, D15

 

303

5

C00, C04, C20, D15

 

 

21

 

Đại học

 

7140205

 

Giáo dục Chính trị

100

10

C00, D66, C19, C20

 

301

5

C00, D66, C19, C20

 

303

3

C00, D66, C19, C20

 

 

 

22

 

 

Đại học

 

 

7140206

 

 

Giáo dục Thể chất

301

3

T00, T01, T02, T05

 

405

15

T00, T01, T02, T05

NK hệ số 2 NK ³ 6.5

406

12

T00, T01, T02, T05

NK hệ số 2 NK ³ 6.5

 

23

 

Đại học

 

7140208

 

Giáo dục Quốc phòng - An ninh

100

15

C00, D01, A00, C19

 

301

2

C00, D01, A00, C19

 

303

3

C00, D01, A00, C19

 

24

Đại học

7140231C

Sư phạm Tiếng Anh

(Lớp tài năng)

100

20

D01, D14, D15, A01

 

301

10

D01, D14, D15, A01

 

 

 

25

 

 

Đại học

 

 

7140231

 

 

Sư phạm Tiếng Anh

100

120

D01, D14, D15, A01

Tiếng Anh hệ số 2

301

10

D01, D14, D15, A01

 

303

10

D01, D14, D15, A01

 

 

 

 

 

26

 

 

 

 

Đại học

 

 

 

 

7220201

 

 

 

 

Ngôn ngữ Anh

100

150

D01, D14, D15, A01

 

 

200

 

75

 

D01, D14, D15, A01

Tiếng Anh ³ 7.0 Tiếng Anh hệ số 2

301

5

D01, D14, D15, A01

 

303

15

D01, D14, D15, A01

 

402

5

 

 

 

 

27

 

 

Đại học

 

 

7340301

 

 

Kế toán

100

250

A00, A01, D01, D07

 

200

200

A00, A01, D01, D07

 

301

20

A00, A01, D01, D07

 

303

20

A00, A01, D01, D07

 

402

10

 

 

 

 

28

 

 

Đại học

 

 

7340101

 

 

Quản trị kinh doanh

100

150

A00, A01, D01, D07

 

200

80

A00, A01, D01, D07

 

301

10

A00, A01, D01, D07

 

303

20

A00, A01, D01, D07

 

402

10

 

 

 

 

29

 

 

Đại học

 

 

7340101C

 

Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

100

15

A00, A01, D01, D07

 

200

5

A00, A01, D01, D07

 

301

10

A00, A01, D01, D07

 

303

5

A00, A01, D01, D07

 

 

 

30

 

 

Đại học

 

 

7340201

 

Tài chính - Ngân hàng

( 2 chuyên ngành:

Tài chính doanh nghiệp

và Ngân hàng thương mại)

100

90

A00, A01, D01, D07

 

200

40

A00, A01, D01, D07

 

301

10

A00, A01, D01, D07

 

303

10

A00, A01, D01, D07

 

402

5

 

 

 

 

31

 

 

Đại học

 

 

7310101

 

Kinh tế

( 2 chuyên ngành:

Kinh tế đầu tư và Quản lý kinh tế)

100

60

A00, A01, D01, B00

 

200

50

A00, A01, D01, B00

 

301

20

A00, A01, D01, B00

 

303

15

A00, A01, D01, B00

 

402

5

 

 

 

 

32

 

 

Đại học

 

 

7380101

 

 

Luật

100

60

C00, D01, A00, A01

 

200

25

C00, D01, A00, A01

 

301

20

C00, D01, A00, A01

 

303

10

C00, D01, A00, A01

 

402

5

 

 

 

 

33

 

 

Đại học

 

 

7380107

 

 

Luật kinh tế

100

60

C00, D01, A00, A01

 

200

25

C00, D01, A00, A01

 

301

10

C00, D01, A00, A01

 

303

15

C00, D01, A00, A01

 

402

5

 

 

 

 

34

 

 

Đại học

 

 

7310205

 

 

Quản lý nhà nước

100

20

C00, D01, A00, A01

 

200

10

C00, D01, A00, A01

 

301

10

C00, D01, A00, A01

 

303

10

C00, D01, A00, A01

 

402

5

 

 

 

 

35

 

 

Đại học

 

 

7229042

 

 

Quản lý văn hóa

100

20

C00, D01, A00, A01

 

200

10

C00, D01, A00, A01

 

301

10

C00, D01, A00, A01

 

303

10

C00, D01, A00, A01

 

402

5

 

 

 

 

36

 

 

Đại học

 

 

7310201

 

 

Chính trị học

100

20

C00, D01, C19, A01

 

200

10

C00, D01, C19, A01

 

301

5

C00, D01, C19, A01

 

303

10

C00, D01, C19, A01

 

402

5

 

 

 

 

37

 

 

Đại học

 

 

7760101

 

 

Công tác xã hội

100

20

C00, D01, A00, A01

 

200

10

C00, D01, A00, A01

 

301

10

C00, D01, A00, A01

 

303

10

C00, D01, A00, A01

 

402

5

 

 

 

 

 

38

 

 

 

Đại học

 

 

 

7310630

 

 

Việt Nam học

(Chuyên ngành Du lịch)

100

30

C00, D01, A00, A01

 

200

20

C00, D01, A00, A01

 

301

5

C00, D01, A00, A01

 

303

10

C00, D01, A00, A01

 

402

5

 

 

 

 

 

39

 

 

 

Đại học

 

 

 

7420201

 

 

 

Công nghệ sinh học

100

20

B00, A01, A02, B08

 

200

10

B00, A01, A02, B08

 

301

5

B00, A01, A02, B08

 

303

10

B00, A01, A02, B08

 

402

5

 

 

 

 

 

40

 

 

 

Đại học

 

 

 

7540101

 

 

 

Công nghệ thực phẩm

100

30

A00, B00, A01, D07

 

200

20

A00, B00, A01, D07

 

301

5

A00, B00, A01, D07

 

303

10

A00, B00, A01, D07

 

402

5

 

 

 

 

41

 

 

Đại học

 

 

7720301

 

 

Điều dưỡng

100

40

B00, C08, D08, D13

 

200

30

B00, C08, D08, D13

 

301

5

B00, C08, D08, D13

 

303

10

B00, C08, D08, D13

 

 

 

 

42

 

 

 

Đại học

 

 

 

7580301

 

Kinh tế xây dựng

(Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng, Kinh tế vận tải và logistic, Quản lí dự án công trình xây dựng)

100

20

A00, B00, D01, A01

 

200

15

A00, B00, D01, A01

 

301

5

A00, B00, D01, A01

 

303

10

A00, B00, D01, A01

 

402

5

 

 

 

 

 

43

 

 

 

Đại học

 

 

 

7580201

 

Kỹ thuật xây dựng

(Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng).

100

60

A00, B00, D01, A01

 

200

30

A00, B00, D01, A01

 

301

5

A00, B00, D01, A01

 

303

10

A00, B00, D01, A01

 

402

5

 

 

 

 

 

44

 

 

 

Đại học

 

 

 

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

(Chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị).

100

30

A00, B00, D01, A01

 

200

15

A00, B00, D01, A01

 

301

5

A00, B00, D01, A01

 

303

10

A00, B00, D01, A01

 

402

5

 

 

 

 

 

45

 

 

 

Đại học

 

 

 

7510301

 

 

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tfi

100

60

A00, B00, D01, A01

 

200

30

A00, B00, D01, A01

 

301

5

A00, B00, D01, A01

 

303

10

A00, B00, D01, A01

 

402

5

 

 

 

 

46

 

 

Đại học

 

 

7510206

 

 

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

100

15

A00, B00, D01, A01

 

200

10

A00, B00, D01, A01

 

301

5

A00, B00, D01, A01

 

303

10

A00, B00, D01, A01

 

402

5

 

 

 

 

47

 

 

Đại học

 

 

7510205

 

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

100

90

A00, B00, D01, A01

 

200

35

A00, B00, D01, A01

 

301

10

A00, B00, D01, A01

 

303

10

A00, B00, D01, A01

 

402

10

 

 

 

 

48

 

 

Đại học

 

 

7520207

 

 

Kỹ thuật điện tfi - viễn thông

100

20

A00, B00, D01, A01

 

200

15

A00, B00, D01, A01

 

301

10

A00, B00, D01, A01

 

303

5

A00, B00, D01, A01

 

402

5

 

 

 

 

49

 

 

Đại học

 

 

7520216

 

 

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

100

50

A00, B00, D01, A01

 

200

30

A00, B00, D01, A01

 

301

10

A00, B00, D01, A01

 

303

10

A00, B00, D01, A01

 

402

5

 

 

 

 

50

 

 

Đại học

 

 

7480201

 

 

Công nghệ thông tin

100

150

A00, A01, D01, D07

 

200

90

A00, A01, D01, D07

 

301

10

A00, A01, D01, D07

 

303

10

A00, A01, D01, D07

 

402

10

 

 

 

51

 

Đại học

 

7480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh)

100

15

A00, A01, D01, D07

 

301

5

A00, A01, D01, D07

 

303

10

A00, A01, D01, D07

 

402

5

 

 

 

 

52

 

 

Đại học

 

 

7480101

 

 

Khoa học máy tính

100

20

A00, A01, D01, D07

 

200

15

A00, A01, D01, D07

 

301

10

A00, A01, D01, D07

 

303

5

A00, A01, D01, D07

 

402

5

 

 

 

 

53

 

 

Đại học

 

 

7620105

 

 

Chăn nuôi

100

20

A00, B00, D01, B08

 

200

10

A00, B00, D01, B08

 

301

10

A00, B00, D01, B08

 

303

10

A00, B00, D01, B08

 

402

5

 

 

 

 

54

 

 

Đại học

 

 

7620109

 

 

Nông học

100

15

A00, B00, D01, B08

 

200

10

A00, B00, D01, B08

 

301

5

A00, B00, D01, B08

 

303

10

A00, B00, D01, B08

 

402

5

 

 

 

 

55

 

 

Đại học

 

 

7620301

 

 

Nuôi trồng thủy sản

100

20

A00, B00, D01, B08

 

200

15

A00, B00, D01, B08

 

301

5

A00, B00, D01, B08

 

303

10

A00, B00, D01, B08

 

402

5

 

 

 

 

56

 

 

Đại học

 

 

7850103

Quản lý đất đai

(Chuyên ngành Quản lý đất đai; Quản lý phát triển đô thị và bất động sản)

100

10

A00, B00, D01, B08

 

200

10

A00, B00, D01, B08

 

301

5

A00, B00, D01, B08

 

303

10

A00, B00, D01, B08

 

402

5

 

 

 

 

57

 

 

Đại học

 

 

7850101

 

 

Quản lý tài nguyên và môi trường

100

10

A00, B00, D01, B08

 

200

10

A00, B00, D01, B08

 

301

5

A00, B00, D01, B08

 

303

10

A00, B00, D01, B08

 

402

5

 

 

Ghi chú: Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2024 là 5050 (dự kiến), trong đó có 8 ngành mới tuyển sinh năm 2024; chỉ tiêu chính thức được công bố sau khi Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo.

Các phương thức tuyển sinh năm 2024:

Phương thức tuyển sinh 1 (301), chỉ tiêu 5%

Phương thức tuyển sinh 2 (303), chỉ tiêu 15%

Phương thức tuyển sinh 3 (100), chỉ tiêu 50%

Phương thức tuyển sinh 4 (200), chỉ tiêu 20%

Phương thức tuyển sinh 5 (402), chỉ tiêu 10%

Phương thức tuyển sinh 6 (405/406) tuyển sinh 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc (Tổ chức thi năng khiếu và kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 hoặc học bạ THPT năm 2024; riêng ngành Kiến trúc có thi năng khiếu và kết hợp xét học bạ THPT từ năm 2023 về trước).

Các tổ hợp xét tuyển:

-  Tổ hợp nhóm A:  A00: Toán, Vật lý, Hoá học; A01: Toán, Vật lý, tiếng Anh; A02: Toán, Vật lý, Sinh học.

-  Tổ hợp nhóm BB00: Toán, Hoá học, Sinh học; B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn; B08: Toán, Sinh học, tiếng Anh.

-    Tổ hợp nhóm C: C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý; C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học; C04: Ngữ văn, Toán, Địa lý; C08: Ngữ văn, Hóa học, Sinh; C19: Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân; C20: Ngữ văn, Địa lý, Giáo dục công dân.

-  Tổ hợp nhóm D: D01: Toán, Ngữ văn, tiếng Anh; D07: Toán, Hoá học, tiếng Anh; D08: Toán, Sinh học, Tiếng anh; D13: Ngữ văn, Sinh học, tiếng Anh; D14: Ngữ văn, Lịch sử, tiếng Anh; D15: Ngữ văn, Địa lý, tiếng Anh; D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, tiếng Anh.

-  Tổ hợp nhóm M: M00: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu mầm non; M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu mầm non; M10: Toán, tiếng Anh, Năng khiếu mầm non; M13: Toán, Sinh học, Năng khiếu mầm non.

-  Tổ hợp nhóm T: T00: Toán, Sinh học, Năng khiếu GDTC; T01: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu GDTC; T02: Ngữ văn, Sinh học, Năng khiếu GDTC; T05: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng khiếu GDTC.

Tổ hợp nhóm V, H: V00: Toán, Vật lý, Vẽ; V02: Toán, tiếng Anh, Vẽ; H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ; H02: Ngữ văn, tiếng Anh, Vẽ.

4. Phương thức tuyển sinh (Xét tuyển thẳng; Xét tuyển dựa theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024; Xét học bạ THPT; Kết hợp thi tuyển và xét tuyển)

4.1. Phương thức tuyển sinh 1 (301): Trường Đại học Vinh xét tuyển thẳng các thí sinh thuộc đối tượng xét tuyển thẳng được quy định tại khoản 1, 2, Điều 8 của Quy chế tuyển sinh đại học; tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non năm 2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Vinh.

4.2. Phương thức tuyển sinh 2 (303):

Xét tuyển thẳng các thí sinh là học sinh tham gia các đội tuyển học sinh giỏi; học sinh các trường THPT chuyên; học sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế, tin học quốc tế.

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2024  có hạnh kiểm Tốt và học lực Giỏi cả 3 năm ở bậc THPT và phải thỏa mãn một trong các điều kiện qui định dưới đây:

Ưu tiên 1. Thí sinh là học sinh đội tuyển cấp tỉnh/thành phố hoặc đội tuyển của trường THPT chuyên trực thuộc các trường đại học được tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, kỳ thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức.

Ưu tiên 2. Thí sinh là học sinh các trường THPT đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố ở bậc THPT.

Ưu tiên 3. Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên hoặc các trường THPT khác có chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế IELTS 6.5, TOEFL iBT 80, TOEIC 550, chứng chỉ Tin học Quốc tế MOS (thời hạn 2 năm tính đến ngày 01/6/2024).

- Thời gian, hình thức công bố kết quả đăng ký xét tuyển: Theo kế hoạch, hướng dẫn tại Mục 6.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển lần lượt theo thứ tự ưu tiên bắt đầu Ưu tiên 1, nếu còn chỉ tiêu sẽ xét tiếp lần lượt đến Ưu tiên 2 cho tất cả các ngành vào Trường Đại học Vinh; Ưu tiên 3 xét tuyển các ngành ngoài sư phạm. Nếu trong cùng 1 nhóm ưu tiên có số thí sinh vượt quá chỉ tiêu, Nhà trường xét điều kiện bổ sung dựa vào tổng điểm lớp 12 (cộng điểm ưu tiên theo quy chế) của tổ hợp xét tuyển tại phụ lục.

4.3. Phương thức xét tuyển 3 (100): Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024 để xét tuyển 

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024.

- Hình thức, thời gian, công bố kết quả đăng ký: Theo kế hoạch và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo từng ngành, xét tuyển từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu dựa theo tổng điểm thi 3 môn (bao gồm cả môn thi chính nhân hệ số 2 (nếu có) của tổ hợp đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có) theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành).

4.4. Phương thức xét tuyển 4 (200): Xét học bạ THPT

- Điều kiện đăng ký xét tuyển: Chỉ xét tuyển các ngành ngoài sư phạm.

- Thời gian, hình thức công bố kết quả đăng ký xét tuyển: Theo kế hoạch, hướng dẫn tại Mục 6.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo từng ngành, xét tuyển từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu dựa theo điểm tổng kết lớp 12 với các môn học trong tổ hợp các môn học theo quy định của mỗi ngành (bao gồm cả môn thi chính nhân hệ số 2 (nếu có) của tổ hợp đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên (nếu có) theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành); tên ngành học, mã ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển xem chi tiết ở phụ lục.

4.5. Phương thức xét tuyển 5 (402): Theo kết quả Kỳ thi đánh giá tư duy và năng lực năm 2024

- Xét tuyển dựa trên kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội và kỳ thi đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội. 

- Điểm xét tuyển = Điểm thi của thí sinh được quy về điểm 30 + Điểm ưu tiên theo quy định của Quy chế tuyển sinh hiện hành.

- Thời gian, hình thức công bố kết quả đăng ký xét tuyển: Theo kế hoạch, hướng dẫn tại Mục 6.

- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển theo từng ngành, xét tuyển từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu; tên ngành học, mã ngành, chỉ tiêu và tổ hợp xét tuyển xem chi tiết ở phụ lục.

4.6. Phương thức xét tuyển 6 (405/406): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT hoặc kết quả học tập lớp 12 với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

- Xét tuyển dựa trên kết quả bài thi/môn thi của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2024 hoặc kết quả học bạ lớp 12 của thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2024 kết hợp với thi tuyển năng khiếu cho 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc.

- Thời gian nộp hồ sơ và lịch dự thi năng khiếu: Theo thông báo của Trường Đại học Vinh.

- Thí sinh đăng ký xét tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

- Thời gian thực hiện: Theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển

5.1. Đối với các ngành sư phạm sử dụng các mã phương thức xét tuyển 100, 301, 303, 405, 406 thí sinh phải có hạnh kiểm của năm học lớp 12 THPT đạt từ loại Khá trở lên, không bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Thí sinh dự thi vào ngành Giáo dục Thể chất phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau: Nam cao 1,65m, nặng 45 kg trở lên và Nữ cao 1,55m, nặng 40 kg trở lên.

- Thí sinh dự thi vào ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh phải có sức khỏe tốt, thí sinh mắc tật khúc xạ cận hoặc viễn thị không quá 3dp; không có dị tật bẩm sinh, hình xăm phản cảm. Nam cao từ 1,60m trở lên; nữ cao từ 1,50m trở lên.

5.2. Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2024

Căn cứ kết quả của Kỳ thi tốt nghiệp THPT 2024, Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Vinh xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT. Kết quả cụ thể sẽ được công bố trên trang thông tin điện tử của Nhà trường tại địa chỉ: http://tuyensinh.vinhuni.edu.vn.

5.3. Phương thức xét tuyển sử dụng học bạ THPT

- Thí sinh đạt ngưỡng đầu vào đối với ngành Giáo dục Thể chất và ngành Điều dưỡng: Học lực lớp 12 xếp từ khá trở lên.

- Phương thức xét tuyển sử dụng kết quả học tập ở bậc THPT đối với các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12, điểm xét tuyển đạt từ 24 điểm trở lên; các ngành khác (ngoài sư phạm) tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển của năm lớp 12, điểm xét tuyển đạt từ 20 điểm trở lên.

6. Tổ chức đăng ký xét tuyển các đợt như sau

6.1. Tổ chức đăng ký xét tuyển thẳng, ưu tiên xét cho các phương thức: 301, 303

- Tổ chức đăng ký xét tuyển thẳng theo phương thức 301, thí sinh nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường Đại học Vinh; Hồ sơ xét tuyển: Thí sinh thực hiện theo hướng dẫn tại thông báo tuyển sinh.

Thời gian thực hiện (dự kiến): Từ ngày 10/4/2024 đến ngày 10/5/2024

- Thí sinh đăng ký xét tuyển xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển cho phương thức 303 làm theo hướng dẫn trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Vinh tại: http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn

Thời gian thực hiện (dự kiến): Từ ngày 10/4/2024 đến ngày 10/5/2024.

Hồ sơ xét tuyển: Thí sinh thực hiện theo hướng dẫn tại thông báo tuyển sinh

- Tổ chức đăng ký xét tuyển sớm theo phương thức Xét học bạ THPT và Điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy (200/402)

Thời gian thực hiện (dự kiến): Từ ngày 10/5/2024 đến ngày 10/6/2024.

Hồ sơ xét tuyển: Thí sinh thực hiện theo hướng dẫn tại thông báo tuyển sinh

- Thí sinh lưu ý: Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần xác nhận trúng tuyển (phương thức 301); đăng ký và điều chỉnh nguyện vọng phù hợp (phương thức: 303, 200, 402) để trúng tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo (nếu có nguyện vọng), theo lịch và các quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

6.2. Đăng ký xét tuyển, xác nhận trúng tuyển trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Thí sinh đăng ký xét tuyển và xác nhận trúng tuyển trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo tại: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn

- Thời gian thực hiện: Theo lịch của Bộ Giáo dục và Đào tạo

- Lựa chọn tên trường/mã trường: Trường Đại học Vinh/ TDV

- Lựa chọn thứ tự ưu tiên của nguyện vọng, ngành, chương trình, sử dụng kết quả xét tuyển

- Lệ phí xét tuyển: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Theo TTHN

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2024 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Viết bình luận: Thông tin tuyển sinh Đại học Vinh năm 2024

  •  
Điểm chuẩn tất cả các trường ĐH