Top 100 thí sinh có điểm khối C00 thi tốt nghiệp THPT 2021 cao nhất

Thí sinh có số báo danh 29xxx653 (Sở GDĐT Nghệ An) là thủ khoa khối C00 trong kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021 với tổng số điểm theo khối là 29.25 điểm.

Top 100 thí sinh có điểm khối C00 thi tốt nghiệp THPT 2021 cao nhất

>> TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 TẠI ĐÂY

#

Số báo danh

Sở GDĐT

Tổng điểm theo Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

Chi tiết điểm

1

29...653

Sở GDĐT Nghệ An

29.25

Môn Toán: 8.2; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 8.8;

2

41...490

Sở GDĐT Khánh Hoà

29.25

Môn Toán: 8; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 10; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 8.2;

3

29...74

Sở GDĐT Nghệ An

29.00

Môn Toán: 7.8; Môn Văn: 9.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.25; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 5;

4

29...04

Sở GDĐT Nghệ An

29.00

Môn Toán: 8.4; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.25; Tiếng Anh: 4.8;

5

29...447

Sở GDĐT Nghệ An

29.00

Môn Toán: 8.2; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 9.2;

6

17...78

Sở GDĐT Quảng Ninh

29.00

Môn Văn: 9.75; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 7;

7

29...37

Sở GDĐT Nghệ An

29.00

Môn Toán: 5.2; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 6.2;

8

29...46

Sở GDĐT Nghệ An

29.00

Môn Toán: 3.4; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9; Tiếng Anh: 4.8;

9

41....88

Sở GDĐT Khánh Hoà

29.00

Môn Toán: 7.6; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 8.2;

10

19...027

Sở GDĐT Bắc Ninh

29.00

Môn Toán: 7.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 7.4;

11

29...511

Sở GDĐT Nghệ An

29.00

Môn Toán: 6.8; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.25; Tiếng Anh: 7.6;

12

29003357

Sở GDĐT Nghệ An

29.00

Môn Toán: 5.2; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 9.2;

13

10....10

Sở GDĐT Lạng Sơn

28.75

Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75;

14

30...852

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.75

Môn Toán: 6.8; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 5.8;

15

06...008

Sở GDĐT Cao Bằng

28.75

Môn Toán: 6.8; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 8.75; Tiếng Anh: 8.4;

16

51....169

Sở GDĐT An Giang

28.75

Môn Toán: 6.4; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 4.8;

17

290...06

Sở GDĐT Nghệ An

28.75

Môn Toán: 6.2; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.25; Tiếng Anh: 4.6;

18

25...686

Sở GDĐT Nam Định

28.75

Môn Toán: 7.4; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 9;

19

34...706

Sở GDĐT Quảng Nam

28.75

Môn Toán: 5.2; Môn Văn: 9.75; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9; Tiếng Anh: 7.2;

20

29...548

Sở GDĐT Nghệ An

28.75

Môn Toán: 6.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.25; Môn Giáo dục công dân: 9; Tiếng Anh: 4.4;

21

49...194

Sở GDĐT Long An

28.75

Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 10;

22

29...713

Sở GDĐT Nghệ An

28.75

Môn Toán: 6.6; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 9.4;

23

28...02

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.75

Môn Toán: 7.6; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 3;

24

29...791

Sở GDĐT Nghệ An

28.75

Môn Toán: 6; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 5.2;

25

29...740

Sở GDĐT Nghệ An

28.75

Môn Toán: 5.2; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 8.5; Tiếng Anh: 8.6;

26

29...41

Sở GDĐT Nghệ An

28.75

Môn Toán: 8.2; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 6.4;

27

12...059

Sở GDĐT Thái Nguyên

28.75

Môn Toán: 7; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 9.25; Tiếng Anh: 6.6;

28

29....79

Sở GDĐT Nghệ An

28.75

Môn Toán: 7.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 7.8;

29

29....26

Sở GDĐT Nghệ An

28.75

Môn Toán: 7.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 5.4;

30

29003301

Sở GDĐT Nghệ An

28.75

Môn Toán: 8; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 7.25; Tiếng Anh: 7.2;

31

23....81

Sở GDĐT Hoà Bình

28.75

Môn Toán: 6.6; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 7.5; Tiếng Anh: 5.4;

32

29...15

Sở GDĐT Nghệ An

28.75

Môn Toán: 5.6; Môn Văn: 9.75; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 6.2;

33

30...54

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.75

Môn Toán: 4.6; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 8.75; Tiếng Anh: 8.2;

34

28...18

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.75

Môn Toán: 6.2; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 4.8;

35

12...50

Sở GDĐT Thái Nguyên

28.75

Môn Toán: 7.4; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 6.4;

36

25...18

Sở GDĐT Nam Định

28.75

Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 9.4;

37

01...55

Sở GDĐT Hà Nội

28.75

Môn Toán: 7.8; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 7.6;

38

62...72

Sở GDĐT Điện Biên

28.75

Môn Toán: 7.4; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.25; Tiếng Anh: 5.4;

39

270....70

Sở GDĐT Ninh Bình

28.75

Môn Toán: 8.2; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 7;

40

29...84

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 3.25;

41

29...36

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Toán: 7.6; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 5.8;

42

29...25

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Toán: 7.2; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9; Tiếng Anh: 7.8;

43

26...69

Sở GDĐT Thái Bình

28.50

Môn Toán: 8; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 8.2;

44

16...65

Sở GDĐT Vĩnh Phúc

28.50

Môn Toán: 6.2; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 7.2;

45

29...02

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Toán: 5.6; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 9.2;

46

14...45

Sở GDĐT Sơn La

28.50

Môn Toán: 6; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 8.75; Tiếng Anh: 6;

47

64...30

Sở GDĐT Hậu Giang

28.50

Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75;

48

29...59

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Toán: 7.8; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.25; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 7.6;

49

64...38

Sở GDĐT Hậu Giang

28.50

Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75;

50

12...82

Sở GDĐT Thái Nguyên

28.50

Môn Toán: 7.4; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 8.25; Tiếng Anh: 6.2;

51

160...72

Sở GDĐT Vĩnh Phúc

28.50

Môn Toán: 7; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 9.2;

52

44...275

Sở GDĐT Bình Dương

28.50

Môn Toán: 8; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 9.4;

53

15...509

Sở GDĐT Phú Thọ

28.50

Môn Toán: 6.8; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9; Tiếng Anh: 8.2;

54

29...777

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Toán: 4.4; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 7.75; Tiếng Anh: 5.2;

55

29...16

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 10;

56

2..8.38

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.50

Môn Toán: 6.4; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.25; Tiếng Anh: 6.4;

57

55...29

Sở GDĐT Cần Thơ

28.50

Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.75;

58

01...42

Sở GDĐT Hà Nội

28.50

Môn Toán: 7.8; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.5;

59

01...07

Sở GDĐT Hà Nội

28.50

Môn Toán: 7.4; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 9.8;

60

29...81

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Toán: 9; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 5.8;

61

2..5.51

Sở GDĐT Nam Định

28.50

Môn Toán: 8.2; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 8;

62

2....79

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.50

Môn Toán: 6.2; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 6.4;

63

17...98

Sở GDĐT Quảng Ninh

28.50

Môn Toán: 6.6; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.25; Tiếng Anh: 7.4;

64

01...20

Sở GDĐT Hà Nội

28.50

Môn Toán: 8.4; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 9;

65

01...66

Sở GDĐT Hà Nội

28.50

Môn Toán: 7; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 8.5; Tiếng Anh: 8.4;

66

01...91

Sở GDĐT Hà Nội

28.50

Môn Toán: 7.4; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 8.75; Tiếng Anh: 5.2;

67

..30.96

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.50

Môn Toán: 6.4; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 6.4;

68

24...54

Sở GDĐT Hà Nam

28.50

Môn Toán: 4.4; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 8.8;

69

15...66

Sở GDĐT Phú Thọ

28.50

Môn Toán: 5.6; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 8.5; Tiếng Anh: 4;

70

59...57

Sở GDĐT Sóc Trăng

28.50

Môn Toán: 6.6; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 9.2;

71

34...52

Sở GDĐT Quảng Nam

28.50

Môn Toán: 5; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 4.6;

72

09...84

Sở GDĐT Tuyên Quang

28.50

Môn Toán: 7.4; Môn Văn: 8.5; Môn Sử: 10; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 7.8;

73

17...12

Sở GDĐT Quảng Ninh

28.50

Môn Toán: 7.2; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Trung: 9;

74

53...42

Sở GDĐT Tiền Giang

28.50

Môn Toán: 7.8; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 9.2;

75

29...72

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Toán: 8.6; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 7.6;

76

29...86

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Toán: 8.4; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.25; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 9;

77

62...77

Sở GDĐT Điện Biên

28.50

Môn Toán: 6.4; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 6.2;

78

12...23

Sở GDĐT Thái Nguyên

28.50

Môn Toán: 4.6; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 8.25; Tiếng Anh: 4.2;

79

27...78

Sở GDĐT Ninh Bình

28.50

Môn Toán: 7.2; Môn Văn: 8.5; Môn Sử: 10; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 9.6;

80

01....65

Sở GDĐT Hà Nội

28.50

Môn Toán: 3.2; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 8.75; Tiếng Anh: 4.2;

81

10...0

Sở GDĐT Lạng Sơn

28.50

Môn Toán: 5.8; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 8.75; Tiếng Anh: 4.6;

82

30....24

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.50

Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75;

83

300....03

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.50

Môn Toán: 6.6; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 6.6;

84

29...41

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Toán: 7.4; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 8.6;

85

17...78

Sở GDĐT Quảng Ninh

28.50

Môn Toán: 7.2; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 9;

86

03...41

Sở GDĐT Hải Phòng

28.50

Môn Toán: 8; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 9.2;

87

30...79

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.50

Môn Toán: 6.6; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 7.4;

88

28...61

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.50

Môn Toán: 6.2; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 9.75; Tiếng Anh: 7.4;

89

31...93

Sở GDĐT Quảng Bình

28.50

Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75;

90

29...29

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Toán: 6.2; Môn Văn: 8.75; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 9.8;

91

08...39

Sở GDĐT Lào Cai

28.50

Môn Toán: 6.6; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.75; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.5; Tiếng Anh: 3.8;

92

12...86

Sở GDĐT Thái Nguyên

28.50

Môn Văn: 8.5; Môn Sử: 10; Môn Địa: 10;

93

29...08

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Toán: 5.6; Môn Văn: 9.75; Môn Sử: 8.75; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 8.5; Tiếng Anh: 6.4;

94

30...30

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.50

Môn Toán: 3.6; Môn Văn: 9; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 7.5; Tiếng Anh: 4.6;

95

29...65

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Toán: 5; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 8.75; Tiếng Anh: 6;

96

25...90

Sở GDĐT Nam Định

28.50

Môn Toán: 7; Môn Văn: 9.5; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 9;

97

28...70

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.50

Môn Toán: 5; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.25; Môn Địa: 10; Môn Giáo dục công dân: 9; Tiếng Anh: 4.6;

98

160...12

Sở GDĐT Vĩnh Phúc

28.50

Môn Toán: 5.2; Môn Văn: 9; Môn Sử: 10; Môn Địa: 9.5; Môn Giáo dục công dân: 10; Tiếng Anh: 6.8;

99

29...89

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Toán: 7.4; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 8.5; Tiếng Anh: 6.6;

100

290....65

Sở GDĐT Nghệ An

28.50

Môn Toán: 7.8; Môn Văn: 9.25; Môn Sử: 9.5; Môn Địa: 9.75; Môn Giáo dục công dân: 9.25; Tiếng Anh: 5;

Tuyensinh247.com

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Viết bình luận: Top 100 thí sinh có điểm khối C00 thi tốt nghiệp THPT 2021 cao nhất

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!