Top 100 thí sinh có điểm thi THPT 2021 cao nhất - Khối A01

Dưới đây là danh sách 100 thí sinh có điểm thi khối A01 cao nhất trong kì thi Tốt nghiệp THPT năm 2021. Trong đó, thí sinh số báo danh 18xxx579 có tổng điểm theo khối A01 cao nhất là 29,55 điểm (Sở GD Bắc Giang)

Top 100 thí sinh có điểm thi THPT 2021 cao nhất - Khối A01

>> TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 TẠI ĐÂY

#

Số báo danh

Sở GDĐT

Tổng điểm theo Toán, Vật lí, Tiếng Anh

Chi tiết điểm

1

18...79

Sở GDĐT Bắc Giang

29.55

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 6.25; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 10;

2

03...16

Sở GDĐT Hải Phòng

29.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 7.75; Môn Sinh: 8.5; Tiếng Anh: 10;

3

3...489

Sở GDĐT Hà Tĩnh

29.30

Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 5; Môn Sinh: 3.75; Tiếng Anh: 9.8;

4

22...53

Sở GDĐT Hưng Yên

29.30

Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 6.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 9.8;

5

01....27

Sở GDĐT Hà Nội

29.15

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 6; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 9.6;

6

28....66

Sở GDĐT Thanh Hoá

29.15

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 8.25; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 9.6;

7

19...04

Sở GDĐT Bắc Ninh

29.15

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 4; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 9.6;

8

21...46

Sở GDĐT Hải Dương

29.15

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 7.75; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 9.8;

9

33....71

Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế

29.15

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 6.5; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 10;

10

04....89

Sở GDĐT Đà Nẵng

29.15

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 7; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 10;

11

44...98

Sở GDĐT Bình Dương

29.15

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 10;

12

01...78

Sở GDĐT Hà Nội

29.10

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 9.8;

13

28....63

Sở GDĐT Thanh Hoá

29.10

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 5; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 10;

14

28...58

Sở GDĐT Thanh Hoá

29.10

Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 5; Môn Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 9.6;

15

22...96

Sở GDĐT Hưng Yên

29.10

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 7.75; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 10;

16

26...41

Sở GDĐT Thái Bình

29.10

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 7.25; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 9.8;

17

01...25

Sở GDĐT Hà Nội

29.10

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 3.75; Tiếng Anh: 9.8;

18

01...69

Sở GDĐT Hà Nội

29.05

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 5.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 3.75; Môn Sinh: 3.75; Tiếng Anh: 10;

19

15...93

Sở GDĐT Phú Thọ

29.05

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 7.75; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 10;

20

170....00

Sở GDĐT Quảng Ninh

29.05

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 7; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 10;

21

29...44

Sở GDĐT Nghệ An

29.00

Môn Toán: 9; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 4.75; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 10;

22

12....58

Sở GDĐT Thái Nguyên

28.95

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 5.5; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 9.8;

23

03...96

Sở GDĐT Hải Phòng

28.90

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 6; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 9.8;

24

28...58

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.90

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 6.5; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 9.8;

25

02....39

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.90

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 7; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 9.6;

26

01...61

Sở GDĐT Hà Nội

28.90

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 6.5; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 10;

27

...23.43

Sở GDĐT Hoà Bình

28.90

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 10;

28

18....67

Sở GDĐT Bắc Giang

28.85

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 10;

29

44...91

Sở GDĐT Bình Dương

28.85

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 7.25; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 9.8;

30

29....57

Sở GDĐT Nghệ An

28.85

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 6.25; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 9.8;

31

01....96

Sở GDĐT Hà Nội

28.85

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 7.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 9.8;

32

30...06

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.85

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 4.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 8.25; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 10;

33

27....47

Sở GDĐT Ninh Bình

28.85

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 6.75; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 10;

34

27....20

Sở GDĐT Ninh Bình

28.85

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 9.8;

35

0....94

Sở GDĐT Hà Nội

28.85

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 8; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 10;

36

3....30

Sở GDĐT Kon Tum

28.85

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 10;

37

26...38

Sở GDĐT Thái Bình

28.80

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 6.25; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 10;

38

22....25

Sở GDĐT Hưng Yên

28.80

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 6.5; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 10;

39

0....03

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.80

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 8.5; Tiếng Anh: 10;

40

01....74

Sở GDĐT Hà Nội

28.75

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 8; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 9.8;

41

15....29

Sở GDĐT Phú Thọ

28.75

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 9.8;

42

03.....8

Sở GDĐT Hải Phòng

28.75

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 9.4;

43

01....0

Sở GDĐT Hà Nội

28.75

Môn Toán: 9; Môn Văn: 3.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 6.5; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 10;

44

21....47

Sở GDĐT Hải Dương

28.75

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 9.6;

45

19...25

Sở GDĐT Bắc Ninh

28.75

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 9.2;

46

02....23

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.70

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 7; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 9.6;

47

29...42

Sở GDĐT Nghệ An

28.70

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 9.6;

48

29....68

Sở GDĐT Nghệ An

28.70

Môn Toán: 9.6; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 4.25; Môn Sinh: 3.5; Tiếng Anh: 9.6;

49

28...43

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.70

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 5.5; Môn Sinh: 4.25; Tiếng Anh: 9.4;

50

45...13

Sở GDĐT Ninh Thuận

28.70

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 7.25; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 9.8;

51

01...31

Sở GDĐT Hà Nội

28.70

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 5.75; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 9.8;

52

17...83

Sở GDĐT Quảng Ninh

28.70

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 6.25; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 9.8;

53

04...10

Sở GDĐT Đà Nẵng

28.70

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.25; Tiếng Anh: 10;

54

01...29

Sở GDĐT Hà Nội

28.70

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 7; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 9.8;

55

26...46

Sở GDĐT Thái Bình

28.70

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 5.75; Môn Sinh: 4.25; Tiếng Anh: 10;

56

02...27

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.70

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 8; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 10;

57

02...4

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.70

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 10;

58

280....3

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.70

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 3.5; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 9.4;

59

1..29

Sở GDĐT Quảng Ninh

28.70

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 4.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 2.75; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 9.4;

60

..40...55

Sở GDĐT Đắk Lắk

28.70

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 9; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 5.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 9.8;

61

01...38

Sở GDĐT Hà Nội

28.70

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 4.75; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 9.8;

62

2...45

Sở GDĐT Thái Bình

28.70

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 6; Môn Sinh: 4.25; Tiếng Anh: 9.8;

63

2...16

Sở GDĐT Nam Định

28.70

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 6.25; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 9.4;

64

01...1

Sở GDĐT Hà Nội

28.70

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 5.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 6; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 9.8;

65

17....37

Sở GDĐT Quảng Ninh

28.65

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 7.5; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 9.8;

66

26....18

Sở GDĐT Thái Bình

28.65

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 3.5; Môn Sinh: 3.75; Tiếng Anh: 9.8;

67

01...14

Sở GDĐT Hà Nội

28.65

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 9.6;

68

30....46

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.65

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 4.25; Môn Sinh: 3.75; Tiếng Anh: 9.8;

69

0...26

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.65

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 6.5; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 9.8;

70

04....64

Sở GDĐT Đà Nẵng

28.65

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 9.8;

71

23...00

Sở GDĐT Hoà Bình

28.65

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 9.8;

72

25....195

Sở GDĐT Nam Định

28.65

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 7.75; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 9.8;

73

40...87

Sở GDĐT Đắk Lắk

28.65

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 9.6;

74

44....99

Sở GDĐT Bình Dương

28.65

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 8.25; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 9.8;

75

16....18

Sở GDĐT Vĩnh Phúc

28.65

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 9.6;

76

26....64

Sở GDĐT Thái Bình

28.65

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 7.75; Môn Sinh: 8.75; Tiếng Anh: 9.8;

77

19....936

Sở GDĐT Bắc Ninh

28.65

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 8; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 9.6;

78

23....00

Sở GDĐT Hoà Bình

28.65

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 6.75; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 9.6;

79

30...85

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.65

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 6.5; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 9.6;

80

2....50

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.65

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 7.5; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 10;

81

02....37

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.65

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 8.75; Tiếng Anh: 10;

82

28...88

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.65

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 5.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 5; Môn Sinh: 4.25; Tiếng Anh: 10;

83

30....16

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.65

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 4.75; Môn Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 10;

84

22....007

Sở GDĐT Hưng Yên

28.65

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 4.25; Môn Sinh: 4.5; Tiếng Anh: 10;

85

02...092

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.65

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 7.25; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 10;

86

01...55

Sở GDĐT Hà Nội

28.60

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 9; Tiếng Anh: 9.8;

87

190....49

Sở GDĐT Bắc Ninh

28.60

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 5.75; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 10;

88

26...094

Sở GDĐT Thái Bình

28.60

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 6.25; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 9.8;

89

19...84

Sở GDĐT Bắc Ninh

28.60

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 3.75; Môn Sinh: 3.75; Tiếng Anh: 10;

90

560...6

Sở GDĐT Bến Tre

28.60

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 7.75; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 9.8;

91

01...6

Sở GDĐT Hà Nội

28.60

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 9;

92

3...34

Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế

28.60

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 8; Môn Sinh: 4.25; Tiếng Anh: 10;

93

010...22

Sở GDĐT Hà Nội

28.60

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 6; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 10;

94

21....3

Sở GDĐT Hải Dương

28.60

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 8; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 9.2;

95

44...93

Sở GDĐT Bình Dương

28.55

Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 6; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 10;

96

15...89

Sở GDĐT Phú Thọ

28.55

Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 8.75; Môn Hóa: 5.25; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 9.8;

97

03...92

Sở GDĐT Hải Phòng

28.55

Môn Toán: 9; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 7.25; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 9.8;

98

..12.80

Sở GDĐT Thái Nguyên

28.55

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 9;

99

30...81

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.55

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 7.25; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 9;

100

26...07

Sở GDĐT Thái Bình

28.55

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 7.5; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 9.6;

Tuyensinh247.com

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Viết bình luận: Top 100 thí sinh có điểm thi THPT 2021 cao nhất - Khối A01

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!