Top 100 thí sinh có điểm thi tốt nghiệp khối D08 cao nhất năm 2021

Tuyensinh247.com thống kê danh sách 100 thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 cao nhất khối D08 (Toán, Sinh, Anh) dưới đây. Theo đó, thí sinh tại Sóc Trăng là thủ khoa khối D08 với 29.6 điểm.

Top 100 thí sinh có điểm thi tốt nghiệp khối D08 cao nhất năm 2021

#

Số báo danh

Sở GDĐT

Tổng điểm theo Toán, Sinh học, Tiếng Anh

Chi tiết điểm

1

59xxxx57

Sở GDĐT Sóc Trăng

29.60

Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 8.5; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

2

37xxxx12

Sở GDĐT Bình Định

29.60

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.8;

3

02xxxx16

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

29.35

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 5.5; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.8;

4

01xxxx79

Sở GDĐT Hà Nội

29.20

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8; Môn Lý: 8.5; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

5

14xxxx30

Sở GDĐT Sơn La

29.20

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 8.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

6

54xxxx40

Sở GDĐT Kiên Giang

29.20

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 5; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.8;

7

25xxxx95

Sở GDĐT Nam Định

29.20

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.4;

8

30xxxx60

Sở GDĐT Hà Tĩnh

29.20

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 5.75; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.8;

9

01xxxx36

Sở GDĐT Hà Nội

29.20

Môn Toán: 10; Môn Lý: 4.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.2;

10

02xxxx70

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

29.20

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 5.25; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.8;

11

02xxxx01

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

29.15

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 8.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.8;

12

09xxxx54

Sở GDĐT Tuyên Quang

29.15

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.8;

13

02xxxx63

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

29.15

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.8;

14

02xxxx15

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

29.15

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 10;

15

17xxxx99

Sở GDĐT Quảng Ninh

29.10

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 10;

16

44xxxx68

Sở GDĐT Bình Dương

29.00

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 8.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

17

31xxxx91

Sở GDĐT Quảng Bình

29.00

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.4;

18

55xxxx56

Sở GDĐT Cần Thơ

29.00

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

19

55xxxx68

Sở GDĐT Cần Thơ

29.00

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

20

01xxxx72

Sở GDĐT Hà Nội

29.00

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 5.25; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.8;

21

02xxxx29

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

29.00

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 5.25; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.4;

22

42xxxx56

Sở GDĐT Lâm Đồng

29.00

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.4;

23

50xxxx16

Sở GDĐT Đồng Tháp

29.00

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 4; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.2;

24

45xxxx64

Sở GDĐT Ninh Thuận

29.00

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 8.5; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

25

30xxxx16

Sở GDĐT Hà Tĩnh

29.00

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 2.5; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.4;

26

30xxxx68

Sở GDĐT Hà Tĩnh

29.00

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

27

44xxxx98

Sở GDĐT Bình Dương

29.00

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 9; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

28

55xxxx46

Sở GDĐT Cần Thơ

28.95

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 8.75; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.6;

29

02xxxx49

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.95

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 5.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.6;

30

15xxxx03

Sở GDĐT Phú Thọ

28.95

Môn Toán: 10; Môn Văn: 6; Môn Lý: 6; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.2;

31

32xxxx06

Sở GDĐT Quảng Trị

28.95

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 10;

32

28xxxx77

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.95

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 9; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.8;

33

02xxxx20

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.95

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 8; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.8;

34

29xxxx40

Sở GDĐT Nghệ An

28.80

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9;

35

02xxxx08

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.80

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 6.25; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

36

33xxxx98

Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế

28.80

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.2;

37

41xxxx73

Sở GDĐT Khánh Hoà

28.80

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.2;

38

02xxxx92

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.80

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 6.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

39

01xxxx13

Sở GDĐT Hà Nội

28.80

Môn Toán: 9; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 6.25; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.8;

40

22xxxx91

Sở GDĐT Hưng Yên

28.80

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 4; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9;

41

41xxxx86

Sở GDĐT Khánh Hoà

28.80

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.42; Môn Lý: 6.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

42

13xxxx51

Sở GDĐT Yên Bái

28.80

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 8.5; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.2;

43

37xxxx71

Sở GDĐT Bình Định

28.80

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 8; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.2;

44

50xxx07

Sở GDĐT Đồng Tháp

28.80

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 5.75; Môn Hóa: 7.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

45

51xxx58

Sở GDĐT An Giang

28.80

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

46

01xxx74

Sở GDĐT Hà Nội

28.80

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

47

41xxxx07

Sở GDĐT Khánh Hoà

28.75

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 8; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.8;

48

02xxxx04

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.75

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 6.25; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.6;

49

30xxxx79

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.75

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 6.25; Môn Hóa: 8; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.8;

50

02xxxx13

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.75

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.4;

51

34xxxx14

Sở GDĐT Quảng Nam

28.75

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.8;

52

02xxxx31

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.75

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.42; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.2;

53

260xxx17

Sở GDĐT Thái Bình

28.75

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 7.5; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.6;

54

01xxxx92

Sở GDĐT Hà Nội

28.75

Môn Toán: 9; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 10;

55

01xxxx60

Sở GDĐT Hà Nội

28.75

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 5.5; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.6;

56

02xxxx18

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.75

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 5.25; Môn Hóa: 8; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.6;

57

02xxxx20

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.75

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7; Môn Lý: 5.5; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.8;

58

28xxxx41

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.75

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 7.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.6;

59

03xxxx62

Sở GDĐT Hải Phòng

28.75

Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 8.5; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9;

60

02xxxx84

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.75

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.5; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.4;

61

02xxxx46

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.75

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.2;

62

46xxxx18

Sở GDĐT Tây Ninh

28.75

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.6;

63

30xxxx58

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.75

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.8;

64

14xxxx32

Sở GDĐT Sơn La

28.70

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 9.6;

65

04xxxx82

Sở GDĐT Đà Nẵng

28.70

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 6.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 9.6;

66

46xxxx43

Sở GDĐT Tây Ninh

28.70

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 7.5; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 9.6;

67

33xxxx95

Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế

28.70

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 9.4;

68

44xxxx67

Sở GDĐT Bình Dương

28.70

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7; Môn Lý: 8.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 10;

69

27xxxx11

Sở GDĐT Ninh Bình

28.70

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6; Môn Lý: 8.5; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 10;

70

44xxxx41

Sở GDĐT Bình Dương

28.70

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 7.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 9.8;

71

46xxxx73

Sở GDĐT Tây Ninh

28.70

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 9.5; Tiếng Anh: 9.8;

72

55xxxx67

Sở GDĐT Cần Thơ

28.65

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.25; Tiếng Anh: 9.8;

73

30xxxx07

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.60

Môn Toán: 10; Môn Văn: 5.5; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 8.6;

74

01xxxx55

Sở GDĐT Hà Nội

28.60

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 9; Tiếng Anh: 9.8;

75

41xxxx87

Sở GDĐT Khánh Hoà

28.60

Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 6; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.8;

76

58xxxx21

Sở GDĐT Trà Vinh

28.60

Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 4.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.8;

77

02xxxx05

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.60

Môn Toán: 9; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

78

26xxxx70

Sở GDĐT Thái Bình

28.60

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9;

79

36xxxx36

Sở GDĐT Kon Tum

28.60

Môn Toán: 9; Môn Văn: 7; Môn Lý: 7.5; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

80

02xxxx06

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.60

Môn Toán: 9; Môn Văn: 9; Môn Lý: 7.5; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

81

02xxxx51

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.60

Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.8;

82

60xxxx78

Sở GD KHCN Bạc Liêu

28.60

Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 6; Môn Hóa: 8.25; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.8;

83

30xxxx16

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.60

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.4;

84

02xxxx02

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.60

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.2;

85

16xxxx15

Sở GDĐT Vĩnh Phúc

28.60

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 9; Môn Lý: 8.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.2;

86

01xxxx83

Sở GDĐT Hà Nội

28.60

Môn Toán: 9.4; Môn Lý: 6; Môn Hóa: 8.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.2;

87

53xxxx98

Sở GDĐT Tiền Giang

28.60

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 7; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.2;

88

29xxxx47

Sở GDĐT Nghệ An

28.60

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 5.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.2;

89

02xxxx85

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.55

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9;

90

37xxxx62

Sở GDĐT Bình Định

28.55

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 4.25; Môn Lý: 6.5; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.2;

91

02xxxx35

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.55

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.5; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.2;

92

25xxxx24

Sở GDĐT Nam Định

28.55

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8.5; Môn Lý: 6.75; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.6;

93

580xxx22

Sở GDĐT Trà Vinh

28.55

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 6.25; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.6;

94

02xxxx96

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.55

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 5.5; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.2;

95

02xxxx36

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.55

Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 5.75; Môn Hóa: 8.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 10;

96

21xxxx41

Sở GDĐT Hải Dương

28.55

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9;

97

48xxxx42

Sở GDĐT Đồng Nai

28.55

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8; Môn Lý: 6; Môn Hóa: 8.25; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.6;

98

03xxxx55

Sở GDĐT Hải Phòng

28.55

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 7.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.2;

99

16xxxx67

Sở GDĐT Vĩnh Phúc

28.55

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 8; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9;

100

390xxx22

Sở GDĐT Phú Yên

28.55

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6; Môn Lý: 7.25; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 9.75; Tiếng Anh: 9.4;

Tuyensinh247.com

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Viết bình luận: Top 100 thí sinh có điểm thi tốt nghiệp khối D08 cao nhất năm 2021

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!