Top 100 thí sinh điểm cao nhất khối A00 thi tốt nghiệp THPT 2021

Thí sinh có số báo danh 03xxx071 (Sở GDĐT Hải Phòng) là thí sinh có số điểm cao nhất khối A00 trong kì thi tốt nghiệp THPT năm 2021. Trong đó, điểm 3 môn Toán, Lý, Hóa lần lượt là 9.8, 9.75, 10.

Top 100 thí sinh điểm cao nhất khối A00 thi tốt nghiệp THPT 2021

>> TRA CỨU ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT 2021 TẠI ĐÂY

STT

Số báo danh

Sở GDĐT

Tổng điểm theo Toán, Vật lí, Hóa học

Chi tiết điểm

1

03....71

Sở GDĐT Hải Phòng

29.55

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 7.4;

2

2...35

Sở GDĐT Thanh Hoá

29.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 5.2;

3

12...80

Sở GDĐT Thái Nguyên

29.30

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 9;

4

..19...25

Sở GDĐT Bắc Ninh

29.30

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 9.2;

5

01...61

Sở GDĐT Hà Nội

29.15

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 4; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 8.8;

6

280...22

Sở GDĐT Thanh Hoá

29.15

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 8;

7

4....12

Sở GDĐT Đồng Nai

29.10

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 6.2;

8

26...45

Sở GDĐT Thái Bình

29.10

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 8.4;

9

29...00

Sở GDĐT Nghệ An

29.10

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 9.2;

10

28...70

Sở GDĐT Thanh Hoá

29.10

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 8.2;

11

29...27

Sở GDĐT Nghệ An

29.05

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 3.75; Tiếng Anh: 5.4;

12

02...986

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

29.05

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 9;

13

28...59

Sở GDĐT Thanh Hoá

29.00

Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 7.8;

14

33....09

Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế

28.90

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8.5;

15

32...75

Sở GDĐT Quảng Trị

28.85

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 6.2;

16

16...81

Sở GDĐT Vĩnh Phúc

28.85

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 8;

17

15...33

Sở GDĐT Phú Thọ

28.85

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 9.6;

18

33...38

Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế

28.85

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 7.8;

19

230...301

Sở GDĐT Hoà Bình

28.85

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 8.4;

20

01...64

Sở GDĐT Hà Nội

28.85

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 2.75; Tiếng Anh: 4.8;

21

3...3.84

Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế

28.80

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 7;

22

19...86

Sở GDĐT Bắc Ninh

28.80

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 5.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 3.5; Tiếng Anh: 8.2;

23

28...869

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.80

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 8.8;

24

19...039

Sở GDĐT Bắc Ninh

28.80

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 7.4;

25

29...535

Sở GDĐT Nghệ An

28.75

Môn Toán: 10; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 8.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 6.8;

26

0..1....818

Sở GDĐT Hà Nội

28.75

Môn Toán: 10; Môn Văn: 5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 4.6;

27

210...98

Sở GDĐT Hải Dương

28.75

Môn Toán: 9; Môn Văn: 6; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 8.8;

28

2...08

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.75

Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 8.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 9.2;

29

3....1

Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế

28.70

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 9.6;

30

28...08

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.65

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 5.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 7.4;

31

33....29

Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế

28.65

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 9.2;

32

15...31

Sở GDĐT Phú Thọ

28.65

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 9;

33

21..47

Sở GDĐT Hải Dương

28.65

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 9.6;

34

28...38

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.65

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 7;

35

30...78

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.65

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 7;

36

29...05

Sở GDĐT Nghệ An

28.60

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 9.4;

37

15...36

Sở GDĐT Phú Thọ

28.60

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 7.4;

38

01...06

Sở GDĐT Hà Nội

28.60

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 9;

39

26....31

Sở GDĐT Thái Bình

28.60

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 8.8;

40

2....86

Sở GDĐT Ninh Bình

28.60

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 5.6;

41

02...64

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.60

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 9.2;

42

19...08

Sở GDĐT Bắc Ninh

28.60

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 9.4;

43

1...90.95

Sở GDĐT Bắc Ninh

28.60

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 9.2;

44

01....20

Sở GDĐT Hà Nội

28.55

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 8.2;

45

27...56

Sở GDĐT Ninh Bình

28.55

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 9;

46

01...86

Sở GDĐT Hà Nội

28.55

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 9;

47

44...51

Sở GDĐT Bình Dương

28.55

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 7.8;

48

30...81

Sở GDĐT Hà Tĩnh

28.50

Môn Toán: 10; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 9.2;

49

19...15

Sở GDĐT Bắc Ninh

28.50

Môn Toán: 9; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 3.75; Tiếng Anh: 6;

50

02...46

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.45

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 9.4;

51

010....99

Sở GDĐT Hà Nội

28.45

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4; Tiếng Anh: 8.2;

52

01...716

Sở GDĐT Hà Nội

28.45

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 5.2;

53

25...38

Sở GDĐT Nam Định

28.45

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 8.2;

54

26...89

Sở GDĐT Thái Bình

28.45

Môn Toán: 9.2; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 9.2;

55

33...34

Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 9.2;

56

2...97

Sở GDĐT Thái Bình

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 9.2;

57

28...56

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 9;

58

28...93

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.5;

59

18...08

Sở GDĐT Bắc Giang

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 4.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 5.6;

60

2...952

Sở GDĐT Nghệ An

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 7.4;

61

24...53

Sở GDĐT Hà Nam

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 9;

62

18...83

Sở GDĐT Bắc Giang

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 8.4;

63

01..375

Sở GDĐT Hà Nội

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5.75; Tiếng Anh: 9.6;

64

02....86

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.5; Tiếng Anh: 9;

65

01..45

Sở GDĐT Hà Nội

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 8.8;

66

40....54

Sở GDĐT Đắk Lắk

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 9.4;

67

33....055

Sở GDĐT Thừa Thiên -Huế

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 9;

68

44....98

Sở GDĐT Bình Dương

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 9; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 10; Tiếng Anh: 9.6;

69

01...43

Sở GDĐT Hà Nội

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 8.25; Tiếng Anh: 9.6;

70

03....27

Sở GDĐT Hải Phòng

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 8; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 8.6;

71

21....89

Sở GDĐT Hải Dương

28.40

Môn Toán: 9.4; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.25; Tiếng Anh: 9;

72

19...373

Sở GDĐT Bắc Ninh

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 6;

73

03...370

Sở GDĐT Hải Phòng

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7; Tiếng Anh: 8;

74

24....226

Sở GDĐT Hà Nam

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 8.6;

75

28....53

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 7.4;

76

280....56

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 7.6;

77

19....99

Sở GDĐT Bắc Ninh

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 5.8;

78

21....02

Sở GDĐT Hải Dương

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5; Môn Lý: 8.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 4.25; Tiếng Anh: 9.2;

79

2....82

Sở GDĐT Thái Bình

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 8.2;

80

23...0

Sở GDĐT Hoà Bình

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 9.8;

81

21....76

Sở GDĐT Hải Dương

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 9.4;

82

03....98

Sở GDĐT Hải Phòng

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.75; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 9.4;

83

04....25

Sở GDĐT Đà Nẵng

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 4.25; Tiếng Anh: 8.4;

84

19....99

Sở GDĐT Bắc Ninh

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 8.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 9;

85

02....67

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.75; Môn Lý: 8.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 7;

86

17....04

Sở GDĐT Quảng Ninh

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Lý: 9.75; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 4;

87

02....50

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 6.5;

88

28....64

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 4.75; Tiếng Anh: 8;

89

190....55

Sở GDĐT Bắc Ninh

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 4.75; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 5.8;

90

6...00

Sở GDĐT Điện Biên

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 4.5; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 8;

91

29.....80

Sở GDĐT Nghệ An

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Lý: 8.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 1.75;

92

0....95

Sở GDĐT Hà Nội

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6.5; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 7.75; Tiếng Anh: 8.6;

93

02....28

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9; Môn Hóa: 9.75; Môn Sinh: 6.5; Tiếng Anh: 8.4;

94

25....78

Sở GDĐT Nam Định

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 6.75; Tiếng Anh: 9.2;

95

01....37

Sở GDĐT Hà Nội

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 5.5; Môn Lý: 8.75; Môn Hóa: 10; Môn Sinh: 5.5; Tiếng Anh: 8.8;

96

36....30

Sở GDĐT Kon Tum

28.35

Môn Toán: 9.6; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 8; Tiếng Anh: 10;

97

01....792

Sở GDĐT Hà Nội

28.30

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 4.25; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 5; Tiếng Anh: 7.6;

98

02....534

Sở GDĐT TP. Hồ Chí Minh

28.30

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 6; Môn Lý: 9.25; Môn Hóa: 9.25; Môn Sinh: 7.25; Tiếng Anh: 8.6;

99

28....58

Sở GDĐT Thanh Hoá

28.30

Môn Toán: 8.8; Môn Văn: 7.25; Môn Lý: 10; Môn Hóa: 9.5; Môn Sinh: 6; Tiếng Anh: 4;

100

25....75

Sở GDĐT Nam Định

28.30

Môn Toán: 9.8; Môn Văn: 7; Môn Lý: 9.5; Môn Hóa: 9; Môn Sinh: 6.25; Tiếng Anh: 8.6;

Tuyensinh247.com

 

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2022 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Viết bình luận: Top 100 thí sinh điểm cao nhất khối A00 thi tốt nghiệp THPT 2021

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!