Đại họ̣c Ngoại ngữ - Đại học Đà Nẵng Ký hiệu: DDF 1. Đối tượng tuyển sinh: Học sinh tốt nghiệp THPT 2. Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước 3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi THPT quốc gia; 4. Chỉ tiêu tuyển sinh:
STT |
Mã ngành |
Ngành học |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
Tổ hợp môn xét tuyển 1 |
Tổ hợp môn xét tuyển 2 |
Tổ hợp môn xét tuyển 3 |
Tổ hợp môn xét tuyển 4 |
Theo xét KQ thi THPT QG |
Tổ hợp môn |
Môn chính |
Tổ hợp môn |
Môn chính |
Tổ hợp môn |
Môn chính |
Tổ hợp môn |
Môn chính |
1 |
52140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
84 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
2 |
52140233 |
Sư phạm Tiếng Pháp |
28 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp |
Tiếng Pháp |
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
3 |
52140234 |
Sư phạm Tiếng Trung Quốc |
28 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
Tiếng Trung |
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
4 |
52220201 |
Ngôn ngữ Anh |
744 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
5 |
52220201CLC |
Ngôn ngữ Anh (CLC) |
300 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
6 |
52220202 |
Ngôn ngữ Nga |
70 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga |
Tiếng Nga |
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
7 |
52220203 |
Ngôn ngữ Pháp |
70 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp |
Tiếng Pháp |
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
8 |
52220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
140 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung |
Tiếng Trung |
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
9 |
52220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
105 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
Tiếng Nhật |
|
|
|
|
10 |
52220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
105 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
|
|
11 |
52220212 |
Quốc tế học |
100 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
12 |
52220212CLC |
Quốc tế học (CLC) |
30 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Toán, Lịch sử, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
13 |
52220213 |
Đông phương học |
80 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật |
Tiếng Nhật |
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
14 |
52220222 |
Ngôn ngữ Thái Lan |
35 |
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh |
Tiếng Anh |
Theo Thethaohangngay
🔥 LUYỆN ĐỀ TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Luyện đề 26+ TN THPT & ĐGNL & ĐGTD 3 trong 1: Xem ngay
- Luyện đề 90+ ĐGNL HN, 900 + ĐGNL HCM: Xem ngay
- Luyện đề 70+ Đánh giá tư duy: Xem ngay
2K7 CHÚ Ý! LUYỆN ĐỀ CẤP TỐC TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Bạn muốn luyện thật nhiều đề thi thử cho từng kì thi?
- Bạn muốn luyện đề có thầy cô chữa, giảng giải chi tiết?
- Bạn muốn rèn luyện tốc độ làm đề như lúc thi thật?
LỘ TRÌNH SUN 2025 - GIAI ĐOẠN LUYỆN ĐỀ TN THPT - ĐGNL - ĐGTD
- Bộ hơn 20 đề mỗi môn, luyện đề chi tiết cùng giáo viên
- Luyện đề bám sát từng kì thi, phòng luyện đề online, thi thử toàn quốc
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

|