Bảng điểm quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển năm 2026
Công thức quy đổi áp dụng chung cho tất cả các phương thức:

Ghi chú:
x: Điểm thí sinh đạt được cần quy đổi tương đương
y: Điểm thí sinh đạt được sau khi quy đổi
a,b,c,d: Các mức điểm tương ứng trong bảng quy đổi giữa dưới đây
a. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo học bạ và xét tuyển theo kết quả thi THPT
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐH MỎ ĐỊA CHẤT CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| |
Điểm Thi THPT
|
Điểm HB THPT
|
|
c
|
d
|
a
|
b
|
|
Khoảng 1
|
27.5
|
30
|
29
|
30
|
|
Khoảng 2
|
22.5
|
27.5
|
24.5
|
29
|
|
Khoảng 3
|
20
|
22.5
|
22
|
24.5
|
|
Khoảng 4
|
17.5
|
20
|
20
|
22
|
|
Khoảng 5
|
15
|
17.5
|
18
|
20
|
b. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo TSA và xét tuyển theo kết quả thi THPT
| |
Điểm Thi THPT
|
TSA
|
|
c
|
d
|
a
|
b
|
|
Khoảng 1
|
29.28
|
30
|
78.07
|
100
|
|
Khoảng 2
|
28.38
|
29.28
|
71.76
|
78.07
|
|
Khoảng 3
|
27.42
|
28.38
|
66.62
|
71.76
|
|
Khoảng 4
|
24.96
|
27.42
|
57.26
|
66.62
|
|
Khoảng 5
|
23.56
|
24.96
|
53.29
|
57.26
|
|
Khoảng 6
|
20.25
|
23.56
|
46.01
|
53.29
|
|
Khoảng 7
|
15
|
20.25
|
36.02
|
46.01
|
c. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo HSA và xét tuyển theo kết quả thi THPT
| |
Điểm Thi THPT
|
HSA
|
|
c
|
d
|
a
|
b
|
|
Khoảng 1
|
29.99
|
30
|
122.95
|
133
|
|
Khoảng 2
|
29.16
|
29.99
|
119.55
|
122.95
|
|
Khoảng 3
|
28.09
|
29.16
|
112.59
|
119.55
|
|
Khoảng 4
|
27.01
|
28.09
|
104.99
|
112.59
|
|
Khoảng 5
|
25.94
|
27.01
|
98.71
|
104.99
|
|
Khoảng 6
|
24.87
|
25.94
|
92.42
|
98.71
|
|
Khoảng 7
|
23.8
|
24.87
|
85.5
|
92.42
|
|
Khoảng 8
|
22.73
|
23.8
|
79.46
|
85.5
|
|
Khoảng 9
|
21.66
|
22.73
|
74.45
|
79.46
|
|
Khoảng 10
|
20.59
|
21.66
|
69.96
|
74.45
|
|
Khoảng 11
|
19.21
|
20.59
|
64.91
|
69.96
|
|
Khoảng 12
|
18.14
|
19.21
|
61.16
|
64.91
|
|
Khoảng 13
|
16.07
|
18.14
|
56.54
|
61.16
|
|
Khoảng 14
|
15
|
16.07
|
54
|
56.54
|
d. Bảng quy đổi giữa xét tuyển theo hồ sơ năng lực và xét tuyển theo kết quả thi THPT
| |
Điểm Thi THPT
|
Hồ sơ năng lực
|
|
c
|
d
|
a
|
b
|
|
Khoảng 1
|
15
|
30
|
15
|
30
|
Ghi chú: Công thức tính điểm xét
Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT:
Điểm Xét = (Môn 1+ Môn 2 + Môn 3) + Điểm ưu tiên
Đối với các phương thức xét tuyển khác:
Điểm Xét = (Điểm sau khi quy đổi) + Điểm ưu tiên
Điểm ưu tiên (đối với thí sinh có tổng điểm đạt được theo tổ hợp ≥22.5) = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x Mức điểm ưu tiên
Mức điểm ưu tiên gồm: Khu vực, Đối tượng chính sách ưu tiên và điểm thưởng, điểm xét thưởng, điểm khuyến khích.
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY