Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Cần Thơ năm 2016

Đại học Cần Thơ công bố thông tin tuyển sinh năm 2016. Năm nay trường dự kiến tuyển 8.200 sinh viên (trong đó chỉ tiêu đào tạo đại học tại khu Hòa An là 860 sinh viên) cho các ngành đại học, cao đẳng chính quy.

Theo thông tin từ Trường Đại học Cần Thơ, năm 2016, trường dự kiến tuyển 8.200 sinh viên (trong đó chỉ tiêu đào tạo đại học tại khu Hòa An là 860 sinh viên) cho các ngành đại học, cao đẳng chính quy. Năm nay, trường mở thêm 1 ngành học mới là ngành Sư phạm Tin học. Trường tuyển sinh trong cả nước. Về phương thức xét tuyển, trường tuyển sinh đại học dựa vào kết quả thí sinh tham gia kỳ thi THPT Quốc gia năm 2016 tại các cụm thi do các trường đại học chủ trì tổ chức. Điểm xét tuyển được xác định từ tổng điểm của 3 môn thi trong tổ hợp xét tuyển (do thí sinh đăng ký từ các tổ hợp xét tuyển của ngành học) cộng với điểm ưu tiên khu vực và đối tượng. Riêng ngành Giáo dục thể chất, ngoài 2 môn văn hóa (Toán và Sinh), thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu Thể dục thể thao do trường tổ chức và phải đạt từ 5 điểm trở lên. Điều kiện dự thi môn Năng khiếu, thí sinh có sức khỏe tốt, không bị dị tật, dị hình; tối thiểu nam cao 1,65 m, nặng 45 kg trở lên; nữ cao 1,55 m, nặng 40 kg trở lên.

🔥 LUYỆN ĐỀ TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247

  • Luyện đề 26+ TN THPT & ĐGNL & ĐGTD 3 trong 1: Xem ngay
  • Luyện đề 90+ ĐGNL HN, 900 + ĐGNL HCM: Xem ngay
  • Luyện đề 70+ Đánh giá tư duy: Xem ngay

 

    Đối với những ngành có nhiều chuyên ngành, thí sinh trúng tuyển sẽ đăng ký vào chuyên ngành cụ thể khi nộp hồ sơ nhập học. Trường căn cứ nguyện vọng của thí sinh, điểm trúng tuyển và chỉ tiêu từng chuyên ngành để xét và xếp vào từng lớp chuyên ngành. Nếu có nhiều đợt xét tuyển, thí sinh trúng tuyển đợt xét tuyển trước được ưu tiên xét tuyển chuyên ngành. Đối với 2 ngành đào tạo chương trình tiên tiến (Công nghệ sinh học và Nuôi trồng thủy sản), trường xét tuyển thí sinh trúng tuyển và nhập học vào trường; đồng thời xét tuyển dựa vào kết quả kiểm tra năng lực Tiếng Anh đầu vào do trường tổ chức và điểm xét tuyển theo 1 trong 2 tổ hợp: Toán, Lý, Hóa; Toán, Hóa, Sinh. Thí sinh trúng tuyển sẽ được hỗ trợ chi phí học bồi dưỡng Tiếng Anh trong học kỳ thứ nhất. Sinh viên tốt nghiệp được cấp bằng Cử nhân/Kỹ sư Chương trình tiên tiến.

    Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Cần Thơ năm 2016

     

    TT

    Mã ngành

    Tên Ngành - Chuyên ngành

    Thời gian

    Danh hiệu

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Chỉ tiêu 
    dự kiến 

    năm 2016

    Điểm
    chuẩn
    năm 2015

    1

    D140202

    Giáo dục Tiểu học

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    50

    22,00

    2

    D140204

    Giáo dục công dân

    4 năm

    Cử nhân

    Văn, Sử, Địa

    50

    22,00

    3

    D140206

    Giáo dục thể chất

    4 năm

    Cử nhân

    Toán, Sinh, Năng khiếu

    50

    16,00

    4

    D140209

    Sư phạm Toán học

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hóa

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    50

    23,25

    5

    D140210

    Sư phạm Tin học

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hóa

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    50

     

    6

    D140211

    Sư phạm Vật Lý

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hóa

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    50

    21,75

    7

    D140212

    Sư phạm Hóa học

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hóa

    - Toán, Hóa, Sinh

    50

    22,75

    8

    D140213

    Sư phạm Sinh học

    4 năm

    Cử nhân

    Toán, Hóa, Sinh

    50

    21,25

    9

    D140217

    Sư phạm Ngữ văn

    4 năm

    Cử nhân

    Văn, Sử, Địa

    50

    24,25

    10

    D140218

    Sư phạm Lịch sử

    4 năm

    Cử nhân

    Văn, Sử, Địa

    50

    23,00

    11

    D140219

    Sư phạm Địa Lý

    4 năm

    Cử nhân

    Văn, Sử, Địa

    40

    23,75

    12

    D140231

    Sư phạm Tiếng Anh

    4 năm

    Cử nhân

    Văn, Toán, Tiếng Anh

    50

    22,25

    13

    D140233

    Sư phạm Tiếng Pháp

    4 năm

    Cử nhân

    - Văn, Toán, Tiếng Pháp

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    50

    18,00

    14

    D220113

    Việt Nam học

    Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

    4 năm

    Cử nhân

    - Văn, Sử, Địa

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    90

    23,25

    15

    D220201

    Ngôn ngữ Anh , Có 2 chuyên ngành:

    - Ngôn ngữ Anh
    - Phiên dịch – Biên dịch tiếng Anh

    4 năm

    Cử nhân

    Văn, Toán, Tiếng Anh

    160

    120
    40

    22,00

    16

    D220203

    Ngôn ngữ Pháp

    4 năm

    Cử nhân

    - Văn, Toán, Tiếng Pháp

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    80

    18,25

    17

    D220301

    Triết học

    4 năm

    Cử nhân

    Văn, Sử, Địa

    80

    21,75

    18

    D220330

    Văn học

    4 năm

    Cử nhân

    Văn, Sử, Địa

    120

    22,75

    19

    D310101

    Kinh tế

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    80

    21,00

    20

    D310201

    Chính trị học

    4 năm

    Cử nhân

    Văn, Sử, Địa

    80

    23,00

    21

    D310301

    Xã hội học

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Sử, Địa

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    90

    22,25

    22

    D320201

    Thông tin học

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    70

    18,50

    23

    D340101

    Quản trị kinh doanh

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    120

    21,50

    24

    D340103

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    100

    21,25

    25

    D340115

    Marketing

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    90

    21,00

    26

    D340120

    Kinh doanh quốc tế

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    120

    22,25

    27

    D340121

    Kinh doanh thương mại

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    80

    21,25

    28

    D340201

    Tài chính - Ngân hàng

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    140

    21,25

    29

    D340301

    Kế toán

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    100

    22,00

    30

    D340302

    Kiểm toán

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    80

    21,25

    31

    D380101

    Luật , Có 3 chuyên ngành:

    - Luật hành chính
    - Luật thương mại
    - Luật tư pháp

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Văn, Sử, Địa

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Pháp

    260

    80
    90
    90

    24,25

    32

    D420101

    Sinh học , Có 2 chuyên ngành:

    - Sinh học
    - Vi sinh vật học

    4 năm

    Cử nhân

    Toán, Hóa, Sinh

    110

    60
    50

    19,50

    33

    D420201

    Công nghệ sinh học

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Hóa, Sinh

    150

    22,25

    34

    D420203

    Sinh học ứng dụng

    4 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Hóa, Sinh

    60

    20,25

    35

    D440112

    Hóa học , Có 2 chuyên ngành:

    - Hóa học
    - Hóa dược

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Hóa, Sinh

    120

    60
    60

    23,25

    36

    D440301

    Khoa học môi trường

    4 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Hóa, Sinh

    110

    19,50

    37

    D440306

    Khoa học đất

    4 năm

    Kỹ sư

    Toán, Hóa, Sinh

    80

    17,75

    38

    D460112

    Toán ứng dụng

    4 năm

    Cử nhân

    Toán, Lý, Hóa

    60

    19,50

    39

    D480101

    Khoa học máy tính

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    90

    18,00

    40

    D480102

    Truyền thông và mạng máy tính

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    100

    19,00

    41

    D480103

    Kỹ thuật phần mềm

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    100

    19,75

    42

    D480104

    Hệ thống thông tin

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    100

    18,25

    43

    D480201

    Công nghệ thông tin

    Có 2 chuyên ngành:

    - Công nghệ thông tin
    - Tin học ứng dụng

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    200

     

    100
    100

    20,75

    44

    D510401

    Công nghệ kỹ thuật hóa học

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Hóa, Sinh

    120

    21,00

    45

    D510601

    Quản Lý công nghiệp

    4 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    120

    19,50

    46

    D520103

    Kỹ thuật cơ khí , Có 3 chuyên ngành:

    - Cơ khí chế tạo máy
    - Cơ khí chế biến
    - Cơ khí giao thông

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    240

    100
    70
    70

    19,75

    47

    D520114

    Kỹ thuật Cơ - điện tử

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    120

    19,50

    48

    D520201

    Kỹ thuật điện, điện tử

    Chuyên ngành Kỹ thuật điện

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    120

    21,00

    49

    D520207

    Kỹ thuật điện tử, truyền thông

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    110

    18,75

    50

    D520214

    Kỹ thuật máy tính

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    110

    18,25

    51

    D520216

    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    120

    18,75

    52

    D520320

    Kỹ thuật môi trường

    4 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hóa

    - Toán, Hóa, Sinh

    120

    19,25

    53

    D520401

    Vật Lý kỹ thuật

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    50

    18,25

    54

    D540101

    Công nghệ thực phẩm

    4 năm

    Kỹ sư

    Toán, Lý, Hóa

    170

    21,75

    55

    D540104

    Công nghệ sau thu hoạch

    4 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hóa

    - Toán, Hóa, Sinh

    80

    19,75

    56

    D540105

    Công nghệ chế biến thủy sản

    4 năm

    Kỹ sư

    Toán, Lý, Hóa

    110

    20,00

    57

    D580201

    Kỹ thuật công trình xây dựng

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    140

    19,75

    58

    D580202

    Kỹ thuật công trình thủy

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    70

    Mới

    59

    D580205

    Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    70

    Mới

    60

    D580212

    Kỹ thuật tài nguyên nước

    4 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    60

    18,25

    61

    D620105

    Chăn nuôi

    4 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Hóa, Sinh

    110

    19,25

    62

    D620109

    Nông học

    4 năm

    Kỹ sư

    Toán, Hóa, Sinh

    80

    20,25

    63

    D620110

    Khoa học cây trồng

    Có 2 chuyên ngành:

    - Khoa học cây trồng
    - Công nghệ giống cây trồng

    4 năm

    Kỹ sư

    Toán, Hóa, Sinh

    180

     

    100
    80

    18,50

    64

    D620112

    Bảo vệ thực vật

    4 năm

    Kỹ sư

    Toán, Hóa, Sinh

    150

    21,00

    65

    D620113

    Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

    4 năm

    Kỹ sư

    Toán, Hóa, Sinh

    60

    17,75

    66

    D620115

    Kinh tế nông nghiệp

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    100

    20,25

    67

    D620116

    Phát triển nông thôn

    4 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hóa

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Toán, Hóa, Sinh

    100

    18,75

    68

    D620205

    Lâm sinh

    4 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hóa

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Toán, Hóa, Sinh

    60

    17,75

    69

    D620301

    Nuôi trồng thủy sản

    4 năm

    Kỹ sư

    Toán, Hóa, Sinh

    160

    19,00

    70

    D620302

    Bệnh học thủy sản

    4 năm

    Kỹ sư

    Toán, Hóa, Sinh

    80

    18,00

    71

    D620305

    Quản lý nguồn lợi thủy sản

    4 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hóa

    - Toán, Hóa, Sinh

    60

    18,50

    72

    D640101

    Thú y , có 2 chuyên ngành

    - Thú y
    - Dược thú y

    5 năm

    Kỹ sư

    Toán, Hóa, Sinh

    150

    90
    60

    20,50

    73

    D850101

    Quản lý tài nguyên và môi trường

    4 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hóa

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Toán, Hóa, Sinh

    80

    21,25

    74

    D850102

    Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    80

    20,00

    75

    D850103

    Quản Lý đất đai

    4 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hóa

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Toán, Hóa, Sinh

    100

    20,25

    ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY TẠI KHU HÒA AN - HẬU GIANG

    1

    D220113H

    Việt Nam học

    Chuyên ngành Hướng dẫn viên du lịch

    4 năm

    Cử nhân

    - Văn, Sử, Địa

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    80

    21,25

    2

    D220201H

    Ngôn ngữ Anh

    4 năm

    Cử nhân

    Văn, Toán, Tiếng Anh

    80

    19,25

    3

    D340101H

    Quản trị kinh doanh

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    70

    18,75

    4

    D380101H

    Luật

    Chuyên ngành Luật hành chính

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Văn, Sử, Địa

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Pháp

    70

    22,75

    5

    D480201H

    Công nghệ thông tin

    Chuyên ngành Công nghệ thông tin

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    80

    16,75

    6

    D580201H

    Kỹ thuật công trình xây dựng

    4,5 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    80

    17,75

    7

    D620102H

    Khuyến nông

    4 năm

    Kỹ sư

    - Toán, Lý, Hóa

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Toán, Hóa, Sinh

    80

    16,25

    8

    D620109H

    Nông học

    Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp

    4 năm

    Kỹ sư

    Toán, Hóa, Sinh

    80

    16,25

    9

    D620114H

    Kinh doanh nông nghiệp

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hóa

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    80

    17,25

    10

    D620115H

    Kinh tế nông nghiệp

    4 năm

    Cử nhân

    - Toán, Lý, Hoá

    - Toán, Lý, Tiếng Anh

    - Văn, Toán, Tiếng Anh

    80

    17,50

    11

    D620301H

    Nuôi trồng thủy sản

    4 năm

    Kỹ sư

    Toán, Hóa, Sinh

    80

    16,00

    Ghi chú:

    1. Năm 2016, Trường Đại học Cần Thơ không xét tuyển những tổ hợp môn thi mới.

    2. Đối với ngành Giáo dục thể chất: thí sinh phải đăng ký dự thi môn Năng khiếu TDTT do Trường ĐHCT tổ chức.

    3. Chương trình tiên tiến:

    • Có 2 chương trình tiên tiến: Ngành Công nghệ Sinh học và ngành Nuôi trồng Thủy sản
    • Học bằng tiếng Anh và giảng viên nước ngoài
    • Tuyển sinh dựa vào thí sinh đã trúng tuyển vào Trường năm 2016.

    4. Chương trình chất lượng cao:

    - Có 2 chương trình chất lượng cao: Ngành Công nghệ thông tin và ngành Kinh doanh quốc tê
    - Học bằng tiếng Anh, phòng học máy lạnh, trang thiết bị hiện đại, sĩ số lớp khoảng 40.
    - Tất cả thí sinh đã trúng tuyển và nộp hồ sơ nhập học vào Trường năm 2016 đều có quyền đăng ký chuyển sang học chương trình chất lượng cao.

    5. Đối với các ngành đại học hệ chính quy đào tạo tại Khu Hòa An (Khoa Phát triển nông thôn)

    - Địa chỉ Khu Hòa An: 554 Quốc Lộ 61 hướng từ Cần Thơ đến tỉnh Hậu Giang, cách Cần Thơ khoảng 45km, thuộc ấp Hòa Đức, xã Hòa An, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang.

    - Sinh viên học tại Khu Hòa An do Khoa Phát triển nông thôn quản lý và là sinh viên hệ chính quy của Trường Đại học Cần Thơ. Do đó, chương trình học, giảng viên, học phí và bằng cấp hoàn toàn giống như sinh viên học tại Cần Thơ. Khi trúng tuyển những sinh viên này sẽ học năm thứ nhất tại Khu 2-Đại học Cần Thơ, các năm học còn lại sẽ chuyển về học tại khu Hoàn An.

    5. Khi được phép mở ngành đào tạo mới, Trường sẽ cập nhật thêm vào danh mục này.

    Tuyensinh247.com Tổng hợp

    2K7 CHÚ Ý! LUYỆN ĐỀ CẤP TỐC TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

    • Bạn muốn luyện thật nhiều đề thi thử cho từng kì thi?
    • Bạn muốn luyện đề có thầy cô chữa, giảng giải chi tiết?
    • Bạn muốn rèn luyện tốc độ làm đề như lúc thi thật?

    LỘ TRÌNH SUN 2025 - GIAI ĐOẠN LUYỆN ĐỀ TN THPT - ĐGNL - ĐGTD

    • Bộ hơn 20 đề mỗi môn, luyện đề chi tiết cùng giáo viên
    • Luyện đề bám sát từng kì thi, phòng luyện đề online, thi thử toàn quốc
    • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

    Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

    >> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

    Viết bình luận: Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Cần Thơ năm 2016

    •  
    Xem đề án tuyển sinh Đại học 2025