Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng 2020

Năm 2020, trường đại học sư phạm - Đại học Đà Nẵng tuyển 2.880 chỉ tiêu, trong đó trường dùng 360 chỉ tiêu xét tuyển theo kết quả thi ĐGNL của ĐHQGTPHCM.

Thông tin đăng ký xét tuyển vào Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng 2020

Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng - Mã trường: DDS

1. Xét theo kết quả thi THPT Quốc gia 2020

Tên ngành/chuyên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu
dự kiến
Tổ hợp xét tuyển  Mã tổ hợp xét tuyển Tiêu chí phụ
đối với các thí sinh bằng điểm
Điểm chuẩn giữa các tổ hợp
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM   2.520        
Giáo dục Tiểu học 7140202 100 1. Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh 1.D01 Ưu tiên môn Toán  
Giáo dục Chính trị 7140205 50 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00   2.C20  3.D66
4. C19
Ưu tiên môn Ngữ văn Bằng nhau
Sư phạm Toán học 7140209 90 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 
1.A00  2.A01 Ưu tiên môn Toán Bằng nhau
Sư phạm Tin học 7140210 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh 
1.A00  2.A01 Ưu tiên môn Toán Bằng nhau
Sư phạm Vật lý 7140211 50 1. Vật lý + Toán + Hóa học 
2. Vật lý + Toán + Tiếng Anh
3. Vật lý + Toán + Sinh học
1.A00  2.A01  3.A02 Ưu tiên môn Vật lý Bằng nhau
Sư phạm Hoá học 7140212 50 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00  2.D07  3.B00 Ưu tiên môn Hóa học Bằng nhau
Sư phạm Sinh học 7140213 50 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh 
1.B00  2.D08 Ưu tiên môn Sinh học Bằng nhau
Sư phạm Ngữ văn 7140217 90 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD + Toán
3. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00  2.C14  3.D66 Ưu tiên môn Ngữ văn Bằng nhau
Sư phạm Lịch sử 7140218 40 1. Lịch sử + Ngữ văn + Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
1.C00  2.C19 Ưu tiên môn Lịch sử Bằng nhau
Sư phạm Địa lý 7140219 40 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00  2.D15 Ưu tiên môn Địa lý Bằng nhau
Giáo dục Mầm non 7140201 150 1. Năng khiếu + Toán + Ngữ văn  1.M00 Ưu tiên môn Năng khiếu Điểm NK>=5,0
Sư phạm Âm nhạc 7140221 20 1. Năng khiếu 1 (Thẩm âm, Tiết tấu)*2 + Năng khiếu 2 (Hát, Nhạc cụ)*2 + Ngữ Văn 1.N00 Ưu tiên môn Năng khiếu 1 Điểm NK>=5,0
Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 100 1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học                  4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00  2.A02  3.B00      4.D90 Ưu tiên môn Toán Bằng nhau
Sư phạm Lịch sử- Địa lý 7140249 100 1. Ngữ văn+ Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + KHXH + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + GDCD
4. Ngữ văn + Địa lý + GDCD
1.C00  2.D78  3.C19     4.C20 Ưu tiên môn Ngữ văn Bằng nhau
Giáo dục Công dân 7140204 100 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + GDCD +  Địa lý
3. Ngữ văn + Tiếng Anh + GDCD
4. Ngữ văn + GDCD + Lịch sử
1.C00  2.C20  3.D66     4.C19 Ưu tiên môn Ngữ văn Bằng nhau
Sư phạm Tin học và Công nghệ Tiểu học 7140250 100 1. Toán + Vật lý + Hóa học    
2. Sinh học + Toán  + Vật lý
3. Toán  + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.A00  2.A02    3.D01       Ưu tiên môn Toán Bằng nhau
Sư phạm Công nghệ 7140246 100 1.Toán + Vật lý + Hóa học 
2.Toán + Sinh học + Vật lý
3.Toán + Hóa học + Sinh học
4.Toán + KHTN + Tiếng Anh
1.A00  2.A02  3.B00      4.D90 Ưu tiên môn Toán Bằng nhau
Công nghệ Sinh học  7420201 40 1. Sinh học + Hóa học + Toán
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh       
3. Toán + Vật lý + Hóa học
1.B00  2.D08  3.A00 Không Bằng nhau
Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
7440112 50 1. Hóa học + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00 2.D07  3.B00 Ưu tiên môn Hóa học Bằng nhau
Hóa học (chuyên ngành Hóa Dược - Chất lượng cao) 7440112CLC 40 1. Hóa học  + Toán + Vật lý
2. Hóa học + Toán + Tiếng Anh
3. Hóa học + Toán + Sinh học
1.A00 2.D07  3.B00 Ưu tiên môn Hóa học Bằng nhau
Công nghệ thông tin  7480201 110 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00  2.A01 Ưu tiên môn Toán Bằng nhau
Công nghệ thông tin (chất lượng cao) 7480201CLC 50 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00  2.A01 Ưu tiên môn Toán Bằng nhau
Văn học 7229030 40 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15  3.C14  4.D66
Ưu tiên môn Ngữ văn Bằng nhau
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 40 1. Lịch sử + Ngữ văn +  Địa lý
2. Lịch sử + Ngữ văn + GDCD
3. Lịch sử + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00  2.C19  3.D14 Ưu tiên môn Lịch sử Bằng nhau
Địa lý học (chuyên ngành  Địa lý du lịch) 7310501 110 1. Địa lý + Ngữ văn + Lịch sử
2. Địa lý + Ngữ văn + Tiếng Anh
1.C00 2.D15  Ưu tiên môn Địa lý Bằng nhau
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 130 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00  2.D15  3.D14 Ưu tiên môn Ngữ văn Bằng nhau
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa Du lịch - Chất lượng cao) 7310630CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + Lịch sử + Tiếng Anh
1.C00  2.D15  3.D14 Ưu tiên môn Ngữ văn Bằng nhau
Văn hoá học  7229040 50 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15  3.C14  4.D66
Ưu tiên môn Ngữ văn Bằng nhau
Tâm lý học 7310401 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00  2.D01  3.B00 Không Bằng nhau
Tâm lý học (Chất lượng cao) 7310401CLC 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
3. Sinh học + Toán + Hóa học
1.C00  2.D01  3.B00 Không Bằng nhau
Công tác xã hội 7760101 50 1. Ngữ văn + Địa lý + Lịch sử
2. Ngữ văn + Tiếng Anh + Toán
1.C00  2.D01 Ưu tiên môn Ngữ văn Bằng nhau
Báo chí 7320101 120 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15  3.C14  4.D66
Ưu tiên môn Ngữ văn Bằng nhau
Báo chí (Chất lượng cao) 7320101CLC 50 1. Ngữ văn + Lịch sử + Địa lý
2. Ngữ văn + Địa lý + Tiếng Anh
3. Ngữ văn + GDCD + Toán
4. Ngữ văn + GDCD + Tiếng Anh
1.C00
2.D15  3.C14  4.D66
Ưu tiên môn Ngữ văn Bằng nhau
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 50 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00  2.D08 3.A00 Không Bằng nhau
Quản lý tài nguyên và môi trường (Chất lượng cao) 7850101CLC 40 1. Sinh học + Toán + Hóa học
2. Sinh học + Toán + Tiếng Anh     
3. Hóa học + Toán + Vật lý
1.B00  2.D08 3.A00 Không Bằng nhau
Công nghệ thông tin (đặc thù) 7480201DT 120 1. Toán + Vật lý + Hóa học
2. Toán + Vật lý + Tiếng Anh
1.A00  2.A01 Ưu tiên môn Toán Bằng nhau

>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC SƯ PHẠM - ĐH ĐÀ NẴNG CÁC NĂM GẦN ĐÂY

2. Xét theo kết quả thi ĐGNL ĐHQGTPHCM

Tên ngành/chuyên ngành Mã ĐKXT Chỉ tiêu
dự kiến
Nguyên tắc xét tuyển Tiêu chí phụ
đối với các thí sinh bằng điểm
Ngưỡng ĐBCL đầu vào
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM   360      
Công nghệ Sinh học  7420201 20 Xét theo thứ tự điểm bài thi đánh giá năng lực từ cao đến thấp cho đến đủ chỉ tiêu Không Công bố khi có kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM 2020
Hóa học, gồm các chuyên ngành:
1. Hóa Dược;
2. Hóa Dược (tăng cường Tiếng Anh);
3. Hóa phân tích môi trường
7440112 40
Công nghệ thông tin  7480201 45
Văn học 7229030 20
Lịch sử (chuyên ngành Quan hệ quốc tế) 7229010 20
Địa lý học (Chuyên ngành  Địa lý du lịch) 7310501 20
Việt Nam học (chuyên ngành Văn hóa du lịch) 7310630 20
Văn hoá học  7229040 20
Tâm lý học 7310401 20
Công tác xã hội 7760101 30
Báo chí 7320101 15
Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 30
Công nghệ thông tin (đặc thù) 7480201DT 60

Theo TTHN

>> Học trực tuyến luyện thi THPTQG, Đại học 2020, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. Đã có đầy đủ các khóa học từ nền tảng tới nâng cao.

Viết bình luận: Chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Sư phạm - ĐH Đà Nẵng 2020

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!