Điểm chuẩn các ngành trường Đại học Quảng Bình cho thí sinh THPT thuộc KV3 như sau:
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Khối |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
| 1 |
D850101 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
A, A1 |
13 |
|
| 2 |
D850101 |
Quản lý Tài nguyên và Môi trường |
B |
14 |
|
| 3 |
D620201 |
Lâm nghiệp |
A, A1 |
13 |
|
| 4 |
D620201 |
Lâm nghiệp |
B |
14 |
|
| 5 |
D620116 |
Phát triển nông thôn |
A, A1, B |
13 |
|
| 6 |
D520201 |
Kỹ thuật Điện, điện tử |
A, A1 |
17.5 |
Lý nhân 2 |
| 7 |
D480201 |
Công nghệ thông tin |
A, A1 |
13 |
|
| 8 |
D380101 |
Luật |
A,A1,C,D1 |
13 |
|
| 9 |
D310501 |
Địa lý học |
A, A1, C |
13 |
|
| 10 |
D220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D1 |
17.5 |
Anh nhân 2 |
| 11 |
D140218 |
Sư phạm Lịch sử |
C |
17.5 |
Sử nhân 2 |
| 12 |
D140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C |
17.5 |
Văn nhân 2 |
| 13 |
D140213 |
Sư phạm Sinh học |
B |
19 |
Sinh nhân 2 |
| 14 |
D140212 |
Sư phạm Hoá học |
A |
19 |
Hóa nhân 2 |
| 15 |
D140212 |
Sư phạm Hoá học |
B |
20 |
Hóa nhân 2 |
| 16 |
D140211 |
Sư phạm Vật lý |
A, A1 |
17.5 |
Lý nhân 2 |
| 17 |
D140209 |
Sư phạm Toán học |
A, A1 |
22.5 |
Toán nhân 2 |
| 18 |
D140205 |
Giáo dục Chính trị |
C |
13 |
|
| 19 |
D140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A |
14 |
|
| 20 |
D140202 |
Giáo dục Tiểu học |
C |
17 |
|
| 21 |
D140202 |
Giáo dục Tiểu học |
D1 |
15.5 |
|
| 22 |
D140201 |
Giáo dục Mầm non |
M |
22 |
Năng khiếu nhân 2 |
| 23 |
C760101 |
Công tác xã hội |
C |
10 |
Cao đẳng |
| 24 |
C620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
A, A1 |
10 |
Cao đẳng |
| 25 |
C620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
B |
11 |
Cao đẳng |
| 26 |
C620201 |
Lâm nghiệp |
A, A1 |
10 |
Cao đẳng |
| 27 |
C620201 |
Lâm nghiệp |
B |
11 |
Cao đẳng |
| 28 |
C620105 |
Chăn nuôi |
A |
10 |
Cao đẳng |
| 29 |
C620105 |
Chăn nuôi |
B |
11 |
Cao đẳng |
| 30 |
C510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A, A1 |
10 |
Cao đẳng |
| 31 |
C510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông |
A, A1 |
10 |
Cao đẳng |
| 32 |
C510103 |
Công nghệ kỹ thuật xây dựng |
A, A1 |
10 |
Cao đẳng |
| 33 |
C480201 |
Công nghệ thông tin |
A, A1 |
10 |
Cao đẳng |
| 34 |
C340301 |
Kế toán |
A, A1,D1 |
10 |
Cao đẳng |
| 35 |
C340101 |
Quản trị kinh doanh |
A, A1,D1 |
10 |
Cao đẳng |
| 36 |
C220204 |
Tiếng Trung Quốc |
A1,C,D1 |
10 |
Cao đẳng |
| 37 |
C220201 |
Tiếng Anh |
D1 |
10 |
Cao đẳng |
| 38 |
C220113 |
Việt Nam học |
C |
10 |
Cao đẳng |
| 39 |
C140222 |
Sư phạm Mỹ thuật |
H |
17 |
Cao đẳng (Năng khiếu nhân đôi) |
| 40 |
C140221 |
Sư phạm Âm nhạc |
N |
17 |
Cao đẳng (Năng khiếu nhân đôi) |
| 41 |
C140219 |
Sư phạm Địa lý |
A, C |
10 |
Cao đẳng |
| 42 |
C140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C |
10 |
Cao đẳng |
| 43 |
C140213 |
Sư phạm Sinh học |
B |
11 |
Cao đẳng |
| 44 |
C140212 |
Sư phạm Hoá học |
A |
10 |
Cao đẳng |
| 45 |
C140212 |
Sư phạm Hoá học |
B |
11 |
Cao đẳng |
| 46 |
C140211 |
Sư phạm Vật lý |
A, A1 |
10 |
Cao đẳng |
| 47 |
C140209 |
Sư phạm Toán học |
A, A1 |
10 |
Cao đẳng |
| 48 |
C140202 |
Giáo dục Tiểu học |
A, C, D1 |
10 |
Cao đẳng |
| 49 |
C140201 |
Giáo dục Mầm non |
M |
12 |
Cao đẳng |
*Lưu ý: Mức chênh lệch trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 điểm (một điểm), mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 điểm (nửa điểm).
- Áp dụng mức điểm trên đối với cả thí sinh thi Liên thông chính quy theo đề thi chung của Bộ Giáo dục – Đào tạo.
|
Đăng kí nhận ngay Điểm chuẩn NV2 Đại học Quảng Bình năm 2014 sớm nhất, Soạn tin:
NV2 (dấu cách) DQB gửi 8712
Trong đó DQB là Mã trường
|
Nguồn Đại học Quảng Bình
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY