Đại học Công nghệ TPHCM công bố phương án tuyển sinh 2022

Ngày 24/12/2021, Trường ĐH Công nghệ TP.HCM (HUTECH) công bố phương án tuyển sinh Đại học chính quy dự kiến năm 2022. Theo đó, HUTECH dự kiến xét tuyển 7.600 chỉ tiêu trình độ Đại học chính quy cho 59 ngành đào tạo theo 04 phương thức xét tuyển.

04 phương thức xét tuyển tại HUTECH năm 2022 gồm:

1. Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022

2. Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) 2022 của ĐH Quốc gia TP.HCM

3. Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12

4. Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 03 học kỳ (lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12)

Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước đều có thể xét tuyển vào HUTECH theo 04 phương thức này.

-  Đối với phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022 (chiếm 75% tổng chỉ tiêu xét tuyển), HUTECH thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT về thời gian xét tuyển, lệ phí xét tuyển, cách thức đăng ký. Thí sinh cần tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT 2022 và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do HUTECH quy định.

-  Đối với phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi ĐGNL 2022 của ĐH Quốc gia TP.HCM (chiếm 5% tổng chỉ tiêu xét tuyển), thí sinh cần tham dự kỳ thi và có điểm thi đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do HUTECH quy định. Thời gian xét tuyển theo kết quả kỳ thi ĐGNL do ĐH Quốc gia TP.HCM tổ chức sẽ được thông báo tại website www.hutech.edu.vn. Thí sinh theo dõi thông tin và đăng ký xét tuyển bằng Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của HUTECH.

-  Đối với các phương thức xét tuyển học bạ (phương thức 3 và 4, chiếm 20% tổng chỉ tiêu xét tuyển), thí sinh cần có điểm xét tuyển đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do HUTECH quy định. Cụ thể, với phương thức xét học bạ lớp 12 theo tổ hợp 03 môn, thí sinh cần có tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên; với phương thức xét tuyển học bạ 03 học kỳ, thí sinh cần có tổng điểm trung bình 03 học kỳ xét tuyển (gồm 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 18 điểm trở lên. Riêng với nhóm ngành Khoa học sức khỏe, điều kiện xét tuyển học bạ áp dụng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Thí sinh đăng ký xét tuyển học bạ theo 03 hình thức: nộp hồ sơ trực tiếp tại HUTECH, gửi hồ sơ qua đường bưu điện hoặc đăng ký trực tuyến tại website trường. HUTECH nhận hồ sơ học bạ theo từng đợt, đợt đầu tiên bắt đầu từ 15/2/2022 (tức ngay sau kỳ nghỉ Tết âm lịch). Thời gian dự kiến từng đợt cụ thể như sau:

- Đợt 1: 15/2 - 31/3/2022        - Đợt 5: 16/7 - 31/7/2022

- Đợt 2: 01/4 - 15/5/2022        - Đợt 6: 01/8 - 15/8/2022

- Đợt 3: 16/5 - 30/6/2022        - Đợt 7: 16/8 - 31/8/2022

- Đợt 4: 01/7 - 15/7/2022        - Đợt 8: 01/9 - 15/9/2022

Những thí sinh đang là học sinh lớp 12 chưa có kết quả xét tốt nghiệp THPT năm 2022 vẫn có thể đăng ký xét tuyển học bạ ngay trong đợt đầu tiên (từ 15/2/2022) để được ưu tiên xét tuyển, bằng cách nộp trước Phiếu đăng ký xét tuyển và bản photo công chứng học bạ THPT về HUTECH.

>>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ TPHCM CÁC NĂM GẦN ĐÂY

Danh mục các ngành, chuyên ngành xét tuyển và các tổ hợp xét tuyển tương ứng cho từng ngành đào tạo tại HUTECH năm 2022 cụ thể như sau:

STT Ngành, chuyên ngành Mã ngành Thời gian học (năm) Tổ hợp
xét tuyển
1 Công nghệ thông tin:
- Mạng máy tính và truyền thông
- Công nghệ phần mềm
- Hệ thống thông tin
7480201  
4
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
 C01 (Toán, Văn, Lý)
D01 (Toán, Văn, Anh)
2 An toàn thông tin 7480202 4
3 Khoa học dữ liệu (Data Science) 7480109 4
4 Hệ thống thông tin quản lý:
- Hệ thống thông tin kinh doanh
- Phân tích dữ liệu
- Hệ thương mại điện tử
- Hệ thống Blockchain/Crypto
7340405  
 
3.5
5 Robot và trí tuệ nhân tạo 7510209 4
6 Công nghệ kỹ thuật ô tô:
- Ô tô điện
- Động cơ ô tô
- Khung gầm ô tô
7510205  
4
7 Kỹ thuật cơ khí:
- Công nghệ chế tạo máy
- Kỹ thuật khuôn mẫu
7520103  
4
8 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 4
9 Kỹ thuật điện:
- Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng
- Điện công nghiệp
- Hệ thống điện thông minh
7520201  
4
10 Kỹ thuật điện tử - viễn thông:
- Công nghệ IoT và mạng truyền thông
- Công nghệ mạch tích hợp
- Điện tử công nghiệp
7520207  
4
11 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 4
12 Kỹ thuật y sinh:
- Điện tử y sinh
- Quản trị trang thiết bị y tế
7520212  
4
13 Kỹ thuật xây dựng:
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Xây dựng công trình giao thông
- Chuyển đổi số trong xây dựng
7580201  
4
14 Quản lý xây dựng:
- Quản lý dự án
- Kinh tế xây dựng
7580302  
4
15 Công nghệ dệt, may:
- Công nghệ dệt, may
- Quản lý đơn hàng
7540204 4
16 Tài chính - Ngân hàng:
- Tài chính doanh nghiệp
- Tài chính ngân hàng
- Đầu tư tài chính
- Thẩm định giá
- Công nghệ tài chính
7340201  
 
3.5
17 Tài chính quốc tế:
- Công nghệ tài chính quốc tế
- Quản trị tài chính quốc tế
- Đầu tư tài chính quốc tế
7340206  
3.5
18 Kế toán:
- Kế toán Kiểm toán
- Kế toán ngân hàng
- Kế toán - Tài chính
- Kế toán quốc tế
- Kế toán công
- Kế toán số
7340301  
19 Quản trị kinh doanh:
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị ngoại thương
- Quản trị nhân sự
- Quản trị logistics
- Quản trị hàng không
7340101  
 
3.5
A00 (Toán, Lý, Hóa)
A01 (Toán, Lý, Anh)
 C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
20 Digital Marketing 7340114 3.5
21 Marketing:
- Marketing tổng hợp
- Marketing truyền thông- Quản trị Marketing
7340115 3.5
22 Kinh doanh thương mại:
- Thương mại quốc tế
- Quản lý chuỗi cung ứng
- Điều phối dự án
7340121  
3.5
23 Kinh doanh quốc tế:
- Thương mại quốc tế
- Kinh doanh số
7340120  
3.5
24 Kinh tế quốc tế:
- Đầu tư quốc tế
- Kinh tế đối ngoại
7310106 3.5
25 Thương mại điện tử:
- Marketing trực tuyến
- Kinh doanh trực tuyến
- Giải pháp thương mại điện tử
7340122  
3.5
26 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 7510605 3.5
27 Tâm lý học:
- Tham vấn tâm lý
- Trị liệu tâm lý
- Tổ chức nhân sự
7310401  
3.5
28 Quan hệ công chúng:
- Tổ chức sự kiện
- Quản lý truyền thông
- Truyền thông báo chí
7320108  
3.5
29 Quan hệ quốc tế 7310206 3.5
30 Quản trị nhân lực 7340404 3.5
31 Quản trị khách sạn 7810201 3.5
32 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 3.5
33 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 3.5
34 Quản trị sự kiện 7340412 3.5
35 Luật kinh tế:
- Luật Tài chính - ngân hàng
- Luật Thương mại
- Luật Kinh doanh
7380107 3.5
36 Luật:
- Luật Dân sự
- Luật Hình sự
- Luật Hành chính
7380101 3.5
37 Kiến trúc:
- Kiến trúc công trình
- Kiến trúc xanh
7580101  
4.5
A00 (Toán, Lý, Hóa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
V00 (Toán, Lý, Vẽ)
H01 (Toán, Văn, Vẽ)
38 Thiết kế nội thất:
- Thiết kế không gian nội thất
- Thiết kế sản phẩm nội thất
7580108  
3.5
39 Thiết kế thời trang:
- Thiết kế thời trang và thương hiệu
- Kinh doanh thời trang (Fashion Marketing)
- Thiết kế phong cách thời trang (Stylist)
7210404  
3.5
40 Thiết kế đồ họa:
- Thiết kế đồ họa truyền thông
- Thiết kế đồ họa kỹ thuật số
7210403  
3.5
41 Nghệ thuật số (Digital Art) 7210408 3.5
42 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 7210302 3.5
43 Thanh nhạc 7210205 3.5 N00 (Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2)
44 Truyền thông đa phương tiện:
- Sản xuất truyền hình
- Sản xuất phim và quảng cáo
- Tổ chức sự kiện
7320104  
3.5
A01 (Toán, Lý, Anh)
C00 (Văn, Sử, Địa)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
45 Đông phương học:
- Nhật Bản học
- Hàn Quốc học
- Trung Quốc học
7310608  
3.5
46 Ngôn ngữ Hàn Quốc:
- Biên - phiên dịch tiếng Hàn
- Giáo dục tiếng Hàn
7220210  
3.5
47 Ngôn ngữ Trung Quốc:
- Tiếng Trung thương mại
- Biên - phiên dịch tiếng Trung
- Trung Quốc học
7220204  
3.5
48 Ngôn ngữ Anh:
- Tiếng Anh thương mại
- Tiếng Anh biên - phiên dịch
- Tiếng Anh du lịch và khách sạn
- Phương pháp giảng dạy tiếng Anh
7220201 3.5 A01 (Toán, Lý, Anh)
D01 (Toán, Văn, Anh)
D14 (Văn, Sử, Anh)
D15 (Văn, Địa, Anh)
49 Ngôn ngữ Nhật:
- Tiếng Nhật biên - phiên dịch
- Giảng dạy tiếng Nhật
- Tiếng Nhật thương mại
7220209  
3.5
50 Dược học:
- Sản xuất và phát triển thuốc
- Dược lâm sàng, Quản lý và cung ứng thuốc
7720201  
5
A00 (Toán, Lý, Hóa)
B00 (Toán, Hóa, Sinh)
C08 (Văn, Hóa, Sinh)
D07 (Toán, Hóa, Anh)
51 Điều dưỡng 7720301 4
52 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 4
53 Thú y 7640101 4.5
54 Chăn nuôi 7620105 4
55 Công nghệ thực phẩm:
- Quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm
- Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
7540101  
4
56 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm 7720497 4
57 Kỹ thuật môi trường:
- Công nghệ kiểm soát môi trường bền vững
- Thẩm định và quản lý dự án môi trường
7520320  
4
58 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 4
59 Công nghệ sinh học:
- CNSH y dược
- CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm
- CNSH mỹ phẩm
- CNSH phát triển nông nghiệp hữu cơ
7420201  
4

Được biết, 59 ngành đào tạo được HUTECH tuyển sinh năm 2022 thuộc các nhóm ngành Khoa học sức khỏe, Kỹ thuật - Công nghệ, Kinh tế - Quản trị, Khoa học xã hội, Sinh học - Môi trường - Nông lâm, Ngoại ngữ, Luật, Kiến trúc - Mỹ thuật ứng dụng và Truyền thông - Nghệ thuật. Trong đó có 09 ngành mới thuộc các nhóm ngành Kinh tế - Quản trị (Kinh tế quốc tế; Tài chính quốc tế; Digital Marketing; Quản trị sự kiện), Sinh học - Môi trường - Nông lâm (Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm; Quản lý tài nguyên và môi trường; Chăn nuôi) và Truyền thông - Nghệ thuật (Nghệ thuật số; Công nghệ điện ảnh, truyền hình). Đây là các nhóm ngành HUTECH đã khẳng định được thế mạnh đào tạo trong nhiều năm qua, đồng thời là những lĩnh vực có nhu cầu nhân lực nổi bật trong nền kinh tế hội nhập.

Thí sinh còn có cơ hội nhận học bổng đa dạng gồm Học bổng Tài năng, Học bổng Tiếp sức (trị giá 50-100% học phí toàn khóa) và Học bổng Doanh nghiệp (30% học phí toàn khóa).

Về tổ hợp xét tuyển, HUTECH áp dụng 04 tổ hợp môn cho mỗi ngành xét tuyển. Riêng đối với các ngành có tổ hợp xét tuyển bao gồm môn Năng khiếu (môn Năng khiếu Âm nhạc với ngành Thanh nhạc và môn Năng khiếu Vẽ với các ngành Kiến trúc, Thiết kế nội thất, Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang), thí sinh có thể tham dự kỳ thi Vẽ do HUTECH tổ chức hoặc lấy kết quả thi Vẽ từ trường đại học khác để tham gia xét tuyển. HUTECH dự kiến tổ chức 04 kỳ thi Vẽ vào các ngày 26/6, 10/7, 24/7 và 07/8/2022.

Theo TTHN

Viết bình luận: Đại học Công nghệ TPHCM công bố phương án tuyển sinh 2022

  •  
Điểm chuẩn tất cả các trường Đại học