Các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026: Thí sinh có thể lựa chọn một trong 05 phương thức xét tuyển và tổ hợp môn xét tuyển tương ứng có điểm cao nhất dưới đây để có cơ hội trở thành tân sinh viên Nhà trường: - Phương thức 1: Tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT - Phương thức 4: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) năm 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội và kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) của trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT). - Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (kỳ thi V-SAT-TNU). >>> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐH KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH - ĐH THÁI NGUYÊN CÁC NĂM TẠI ĐÂY Các ngành/Chương trình đào tạo:
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Ngành/ Chương trình đào tạo
|
Phương thức xét tuyển
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Chỉ tiêu
|
|
I
|
Ngành/Chương trình đào tạo chuẩn
|
|
|
1
|
7310101
|
Kinh tế
|
301; 100, 200, 402, 417
|
A00, A01, C04, X01, D01
|
100
|
|
2
|
7340301
|
Kế toán
|
301; 100, 200, 402, 417
|
A00, A01, C04, X01, D01
|
500
|
|
3
|
7340115
|
Quản trị Marketing
|
301; 100, 200; 402, 417
|
A00, A01, C04, X01, D01
|
260
|
|
Digital Marketing
|
100
|
|
4
|
7310109
|
Kinh tế số
|
301; 100, 402, 417
|
A00, A01, C04, X01, D01
|
50
|
|
5
|
7340403
|
Quản lý công
|
301; 100, 200, 402, 417
|
A00, C00, C04, X01, D01
|
20
|
|
6
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
301; 100, 200, 402, 417
|
A00, C00, C03, C04, X01, D01
|
300
|
|
7
|
7310104
|
Kinh tế đầu tư
|
301; 100, 200, 402, 417
|
A00, A01, C04, X01, D01
|
50
|
|
8
|
7310110
|
Quản lý kinh tế
|
301; 100, 200, 402, 417
|
A00, C00, C04, X01, D01
|
30
|
|
9
|
7340404
|
Quản trị nhân lực
|
301; 100, 200, 402, 417
|
A00, C00, C04, X01, D01
|
400
|
|
10
|
7310105
|
Kinh tế phát triển
|
301; 100, 200, 402, 417
|
A00, A01, C04, X01, D01
|
30
|
|
11
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu
|
301; 100, 402, 417
|
A00, A01, C01, X01, D01
|
20
|
|
12
|
7340122
|
Thương mại điện tử
|
301; 100, 402, 417
|
A00, A01, C04, X01, D01
|
150
|
|
13
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
301; 100, 200; 402, 417
|
A00, A01, C04, X01, D01
|
50
|
|
14
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
301; 100, 200, 402, 417
|
A00, A01, C04, X01, D01
|
260
|
|
Kinh doanh số
|
100
|
|
15
|
7340205
|
Công nghệ tài chính
|
301; 100, 402, 417
|
A00, A01, C01, X01, D01
|
50
|
|
16
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
301; 100, 200; 402, 417
|
A00, A01, C01, X01, D01
|
200
|
|
17
|
7510605
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
301; 100, 200; 402, 417
|
A00, A01, C01, X01, D01
|
300
|
|
18
|
7810103
|
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
|
301; 100, 200, 402, 417
|
A00, C00, C04, X01, D01
|
200
|
|
Quản trị giải trí và sự kiện
|
50
|
|
II
|
Chương trình đào tạo dạy và học bằng tiếng Trung Quốc
|
|
|
1
|
7510605-TQ
|
Logistics Quốc tế
|
301; 100, 200, 402, 417
|
A00, A01, C01, X01, D01, D04
|
150
|
|
2
|
7340122-TQ
|
Thương mại điện tử xuyên biên giới
|
301; 100; 402, 417
|
A00, A01, C04, X01, D01, D04
|
50
|
|
III
|
Chương trình dạy và học bằng tiếng Anh
|
|
|
1
|
7340201-TA
|
Tài chính
|
301; 100; 402, 417
|
A00, A01, C01, X01, D01
|
30
|
|
2
|
7340101-TA
|
Quản trị kinh doanh
|
301; 100; 402, 417
|
A00, A01, C04, X01, D01
|
50
|
|
3
|
7340115-TA
|
Quản trị Marketing
|
301; 100; 402, 417
|
A00, A01, C04, X01, D01
|
30
|
|
4
|
7810103-TA
|
Quản trị du lịch và khách sạn
|
301; 100; 402, 417
|
A00, C00, C04, X01, D01
|
30
|
|
IV
|
Ngành/chương trình đào tạo chuẩn học tại Phân hiệu Đại học Thái Nguyên (Hà Giang)
|
|
|
7810103-HG
|
Quản trị kinh doanh khách sạn và du lịch
|
301; 100, 200, 402, 417
|
A00, C00, C04, X01, D01
|
30
|
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
3500
|
Bảng Mã tổ hợp xét tuyển
|
Tổ hợp
|
Các môn/bài thi trong tổ hợp
|
Tổ hợp
|
Các môn/bài thi trong tổ hợp
|
Tổ hợp
|
Các môn/bài thi trong tổ hợp
|
|
A00
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
C00
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
D01
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
A01
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
C03
|
Ngữ văn, Lịch sử, Toán
|
D04
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung Quốc
|
|
C01
|
Toán, Ngữ văn, Vật lý
|
C04
|
Toán, Ngữ văn, Địa lý
|
X01
|
Toán, Ngữ văn, Giáo dục kinh tế và pháp luật
|
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|