Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHNN-ĐHQGHN) thông báo tuyển sinh đại học năm 2026 như sau: 1. Đối tượng, điều kiện tuyển sinh chung1.1. Đối tượng chung Theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) và của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN), bao gồm: – Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT), trung học nghề của Việt Nam hoặc của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương với THPT, trung học nghề của Việt Nam do các đơn vị chức năng xác định; – Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật. 1.2. Điều kiện chung – Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định; – Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành; – Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định của Trường ĐHNN. 1.3. Trường ĐHNN có quy định cụ thể về đối tượng, hồ sơ, trình tự, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh. 1.4. Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập, Trường ĐHNN sẽ xem xét hỗ trợ thí sinh được đăng ký dự tuyển và theo học các ngành phù hợp với năng lực, sức khỏe của thí sinh và trong khả năng cho phép của Nhà trường. 2. Các ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ- ĐHQGHN CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| TT |
Mã trường |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành xét tuyển
|
Tên phương thức xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1
|
QHF
|
7140231
|
Sư phạm tiếng Anh
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT |
150
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
|
Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN
|
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
2.
|
QHF
|
7140234
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
25
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung |
|
3.
|
QHF
|
7140235
|
Sư phạm tiếng Đức
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
25
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức |
|
4.
|
QHF
|
7140236
|
Sư phạm tiếng Nhật
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
25
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật |
|
5.
|
QHF
|
7140237
|
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
25
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
DH1 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
DH5 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn |
|
6.
|
QHF
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
770
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
7.
|
QHF
|
7220202
|
Ngôn ngữ Nga
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
70
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D42 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D62 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D02 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga |
|
8.
|
QHF
|
7220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
150
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D44 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D64 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D03 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp |
|
9.
|
QHF
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
300
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung |
|
10.
|
QHF
|
7220205
|
Ngôn ngữ Đức
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
120
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức |
|
11.
|
QHF
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
300
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật |
|
12.
|
QHF
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
280
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
DH1 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
DH5 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn |
|
13.
|
QHF
|
7220211
|
Ngôn ngữ Ả rập
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
60
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
14.
|
QHF
|
7220212
|
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
50
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
15.
|
QHF
|
7220101
|
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
50
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| |
|
|
|
Tổng cộng |
2400 |
|
Theo TTHN
|
TT
|
Mã trường
|
Mã xét tuyển
|
Tên chương trình, ngành xét tuyển
|
Tên phương thức xét tuyển
|
Chỉ tiêu
|
Tổ hợp xét tuyển
|
|
1.
|
QHF
|
7140231
|
Sư phạm tiếng Anh
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
150
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
2.
|
QHF
|
7140234
|
Sư phạm tiếng Trung Quốc
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
25
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung |
|
3.
|
QHF
|
7140235
|
Sư phạm tiếng Đức
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
25
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức |
|
4.
|
QHF
|
7140236
|
Sư phạm tiếng Nhật
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
25
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật |
|
5.
|
QHF
|
7140237
|
Sư phạm tiếng Hàn Quốc
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
25
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
DH1 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
DH5 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn |
|
6.
|
QHF
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
770
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
7.
|
QHF
|
7220202
|
Ngôn ngữ Nga
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
70
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D42 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D62 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D02 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nga |
|
8.
|
QHF
|
7220203
|
Ngôn ngữ Pháp
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
150
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D44 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D64 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D03 Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp |
|
9.
|
QHF
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
300
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D45 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D65 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D04 Toán, Ngữ văn, Tiếng Trung |
|
10.
|
QHF
|
7220205
|
Ngôn ngữ Đức
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
120
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D41 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D61 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D05 Toán, Ngữ văn, Tiếng Đức |
|
11.
|
QHF
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
300
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D43 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhật |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D63 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
D06 Toán, Ngữ văn, Tiếng Nhật |
|
12.
|
QHF
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
280
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
DH1 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Hàn |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
DH5 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Hàn |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
DD2 Toán, Ngữ văn, Tiếng Hàn |
|
13.
|
QHF
|
7220211
|
Ngôn ngữ Ả rập
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
60
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
14.
|
QHF
|
7220212
|
Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
50
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
|
15.
|
QHF
|
7220101
|
Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam
|
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
|
50
|
D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh |
| D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh |
| D07 Toán, Hóa học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 |
D01 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
| Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với chứng chỉ ngoại ngữ |
D08 Toán, Sinh học, Tiếng Anh |
| Xét kết quả thi ĐGNL của ĐHQGHN |
A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh |
| |
|
|
|
Tổng cộng |
2400 |
|
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|