1. Chỉ tiêu, ngành, mức điểm xét tuyển đợt 2: Chỉ tiêu chung hệ Đại học chính quy năm 2017: 1380
|
TT
|
NGÀNH
|
MÃ NGÀNH
|
TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN
|
MÃ TỔ HỢP MÔN
|
ĐIỂM XÉT TUYỂN ĐỢT 2
|
|
1
|
Công nghệ thông tin
|
52480201
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
15.5
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
D01
|
15.5
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
A01
|
15.5
|
|
Toán, Vật lý, Ngữ văn
|
C01
|
15.5
|
|
2
|
Kế toán
|
52340301
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
15.5
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
A01
|
15.5
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
D01
|
15.5
|
|
Toán, Ngữ văn, Địa lý
|
C04
|
15.5
|
|
3
|
Quản trị kinh doanh
|
52340101
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
15.5
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
A01
|
15.5
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
D01
|
15.5
|
|
Toán, Ngữ văn, Địa lý
|
C04
|
15.5
|
|
4
|
Tài chính ngân hàng
|
52340201
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
15.5
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
A01
|
15.5
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
D01
|
15.5
|
|
Toán, Ngữ văn, Địa lý
|
C04
|
15.5
|
|
5
|
Quản trị khách sạn
|
52340107
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
15.5
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
A01
|
15.5
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
D01
|
15.5
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
C00
|
15.5
|
|
6
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
52340103
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
15.5
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
A01
|
15.5
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
D01
|
15.5
|
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
C00
|
15.5
|
|
7
|
Luật kinh tế
|
52380107
|
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý
|
C00
|
15.5
|
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử
|
D14
|
15.5
|
|
Toán, Tiếng Anh, GDCD
|
D84
|
15.5
|
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD
|
D66
|
15.5
|
|
8
|
Kinh doanh quốc tế
|
52340120
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
A00
|
15.5
|
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
A01
|
15.5
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
D01
|
15.5
|
|
Toán, Ngữ văn, Địa lý
|
C04
|
15.5
|
|
9
|
Ngôn ngữ Anh
|
52220201
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
D01
|
15.5
|
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, Địa
|
D15
|
15.5
|
|
Ngữ Văn, Tiếng Anh, Lịch sử
|
D14
|
15.5
|
|
Ngữ văn, Tiếng Anh, GDCD
|
D66
|
15.5
|
Ghi chú: Mức điểm áp dụng đối với Học sinh phổ thông học tại khu vực 3. Điểm chênh lệch giữa các nhóm đối tượng ưu tiên kế tiếp nhau là 1.0 (một điểm). Điểm chênh lệch giữa các khu vực là 0,5. 2. Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển ĐỢT 3: Từ ngày 21/8/2017 đến hết ngày 31/8/2017 Hồ sơ đăng ký xét tuyển (đối với hình thức nộp trực tiếp và qua bưu điện): - Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường Đại học Phan Thiết. - Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia năm 2017 (bản sao công chứng) - Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời (hoặc bằng TN THPT) (bản sao công chứng) 3. Địa chỉ liên hệ: - Phòng QL Đào tạo và CTSV – Trường ĐH Phan Thiết - Số 225 Nguyễn Thông. P. Phú Hài – Tp. Phan Thiết – Tỉnh Bình Thuận. - Điện thoại: (0252) 2461372 – 2461373 – 6283838 – Website: www.ts.upt.edu.vn Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|