Đại học Thái Nguyên công bố điểm chuẩn năm 2022

Chiều ngày 16/9, Đại học Thái Nguyên đã công bố điểm trúng tuyển vào 10 trường, khoa thành viên năm 2022 cụ thể như sau:

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KỸ THUẬT CÔNG NGHIỆP

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi

TN THPT

Theo kết quả học tập THPT (Học bạ)

1

Ngôn ngữ Anh

7220201

A00, A01, D01, D07

16,00

18,00

2

Công nghệ chế tạo máy

7510202

A00, A01, D01, D07

15,00

18,00

3

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01, D01, D07

20,00

22,00

4

Kỹ thuật cơ khí động lực

7520116

A00, A01, D01, D07

16,00

18,00

5

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01, D01, D07

16,00

18,00

6

Quản lý công nghiệp

7510601

A00, A01, D01, D07

16,00

19,00

7

Kinh tế công nghiệp

7510604

A00, A01, D01, D07

15,00

18,00

8

Kỹ thuật cơ khí

7520103

A00, A01, D01, D07

16,00

18,00

9

Kỹ thuật cơ - điện tử

7520114

A00, A01, D01, D07

17,00

20,00

10

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

7520207

A00, A01, D01, D07

16,00

18,00

11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7520216

A00, A01

20,00

22,00

12

Kỹ thuật Điện

7520201

A00, A01, D01, D07

16,00

18,00

13

Kỹ thuật điện (CTTT)

7905228

A00, A01, D01, D07

18,00

21,00

14

Kỹ thuật cơ khí (CTT)

7905218

A00, A01, D01, D07

18,00

21,00

15

Kỹ thuật xây dựng

7580201

A00, A01, D01, D07

15,00

18,00

16

Kỹ thuật máy tính

7480106

A00, A01, D01, D07

16,00

18,00

17

Kỹ thuật vật liệu

7520309

A00, A01, D01, D07

15,00

18,50

18

Kỹ thuật môi trường

7520320

A00, A01, D01, D07

15,00

18,00

19

Công nghệ KT điều khiển và tự động hóa

7510303

A00, A01, D01, D07

20,00

20,00

20

Công nghệ Kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A01, D01, D07

18,00

20,00

21

Kiến trúc

7580101

V00, V01, V02

15,00

18,00

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và theo kết quả học tập THPT tính theo thang điểm 30 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT ngành Kiến trúc: Môn Vẽ Mỹ thuật nhân hệ số 2.

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ VÀ QUẢN TRỊ KINH DOANH

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi TN THPT

Theo kết quả học tập THPT (Học bạ)

Theo kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN

1

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D07

16,00

18,00

80,00

2

Kế toán tổng hợp chất lượng cao

7340301-CLC

18,00

19,50

80,00

3

Kinh tế

7310101

A00, A01, C04, D01

16,00

17,50

80,00

4

Kinh tế đầu tư

7310104

16,00

17,00

80,00

5

Kinh tế phát triển

7310105

16,00

16,00

80,00

6

Marketing

7340115

16,00

17,50

80,00

7

Kinh doanh quốc tế

7340120

16,00

19,00

80,00

8

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01; C01; D01

16,00

17,50

80,00

9

Quản trị kinh doanh chất lượng cao

7340101-CLC

18,00

18,50

80,00

10

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

16,00

18,00

80,00

11

Quản lý công (Quản lý kinh tế)

7340403

16,00

17,00

80,00

12

Tài chính - Ngân hàng

7340201

16,00

17,50

80,00

13

Tài chính chất lượng cao

7340201-CLC

18,00

21,00

80,00

14

Luật kinh tế

7380107

A00, C00, D01, D14

16,00

18,00

80,00

15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, C00, C04, D01

16,00

17,50

80,00

16

Quản trị du lịch và khách sạn

chất lượng cao

7810103-CLC

18,00

19,00

80,00

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và theo kết quả học tập THPT tính theo thang điểm 30 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

- Điểm trúng tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) tính theo thang điểm 150 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi TN THPT

Theo kết quả học tập THPT (Học bạ)

Theo kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN

1

Bất động sản

7340116

A00, A02, D10, C00

16,50

16,00

55,00

2

Kinh doanh quốc tế

7340120

A00, B00, C02, A01

15,00

15,00

55,00

3

Công nghệ sinh học

7420201

B00, B02, B03, B05

15,00

15,00

55,00

4

Khoa học môi trường

7440301

D01, B00, A09, A07

15,00

15,00

55,00

5

Khoa học và Quản lý môi trường - CTTT

7904492

A00, B00, A01, D10

19,00

17,00

55,00

6

Thú y

7640101

A00, B00, C02, D01

15,50

16,00

55,00

7

Chăn nuôi

7620105

A00, B00, C02, D01

15,50

15,00

55,00

8

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, C02, D01

18,50

15,00

55,00

9

Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm

7540106

A00, B00, D01, D07

15,00

15,00

55,00

10

Công nghệ chế biến lâm sản

7549001

A00, A17, A01, A10

15,00

15,00

55,00

11

Khoa học cây trồng

7620110

A00, B00, C02

15,00

15,00

55,00

12

Công nghệ kĩ thuật môi trường

7510406

A00, B00, A09, A07

20,00

15,00

55,00

13

Nông nghiệp công nghệ cao

7620101

A00, B00, C02, B02

20,00

15,00

55,00

14

Lâm sinh

7620205

A09, A15, B02, C14

20,00

15,00

55,00

15

Quản lý tài nguyên rừng

7620211

A01, A14, B03, B00

20,00

15,00

55,00

16

Kinh tế nông nghiệp

7620115

A00, B00, C02

15,00

15,00

55,00

17

Phát triển nông thôn

7620116

A00, B00, C02, B02

15,00

15,00

55,00

18

Công nghệ thực phẩm - CTTT

7905419

A00, B00, D08, D01

19,00

17,00

55,00

19

Kinh tế nông nghiệp - CTTT

7906425

A00, B00, A01, D01

15,00

17,00

55,00

20

Quản lý đất đai

7850103

A00, A01, D10, B00

16,50

16,00

55,00

21

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

C00, D14, B00, A01

16,50

16,00

55,00

22

Quản lý thông tin

7320205

D01, D84, A07, C20

17,00

15,00

55,00

23

Dược liệu và Hợp chất thiên nhiên

7549002

A00, B00, B08, D07

15,00

15,00

55,00

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và theo kết quả học tập THPT tính theo thang điểm 30 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

- Điểm trúng tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) tính theo thang điểm 150 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi TN THPT

Theo kết quả học tập THPT (Học bạ)

Theo kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN

1

Giáo dục học

7140101

C00, C20, C14, D66

17,00

25,00

75,00

2

Giáo dục Mầm non

7140201

C14, C19, C20, D66

26,25

25,75

75,00

3

Giáo dục Tiểu học

7140202

D01

24,00

25,75

75,00

4

Giáo dục Chính trị

7140205

C00, C20, C19,C14

25,75

25,50

75,00

5

Giáo dục Thể chất

7140206

C14, C00, C20, B03

22,00

24,25

75,00

6

Sư phạm Toán học

7140209

A00, A01, D01

24,50

28,15

85,00

7

Sư phạm Tin học

7140210

A00, A01, D01

19,50

25,50

75,00

8

Sư phạm Vật lý

7140211

A00, A01, D01

23,65

27,50

75,00

9

Sư phạm Hoá học

7140212

A00, D07, D01, B00

24,25

27,50

75,00

10

Sư phạm Sinh học

7140213

B00, B08

21,25

27,25

75,00

11

Sư phạm Ngữ văn

7140217

C00, D14, D01

26,75

26,50

75,00

12

Sư phạm Lịch sử

7140218

C00, D14, C19

27,50

26,25

75,00

13

Sư phạm Địa lý

7140219

C00, D10, C04, D01

26,25

26,00

75,00

14

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

D01, D09, D15

25,00

27,75

75,00

15

Sư phạm Khoa học tự nhiên

7140247

A00, B00

19,00

26,75

75,00

16

Tâm lý học giáo dục

7310403

B00, C00, C20, C14

16,50

25,25

75,00

17

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

7140247

C00, D14, D15

24,75

24,00

75,00

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và theo kết quả học tập THPT tính theo thang điểm 30 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

- Điểm trúng tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) tính theo thang điểm 150 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y - DƯỢC

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi TN THPT

Theo kết quả học tập THPT (Học bạ)

Theo kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN

1

Y khoa

7720101

B00, D07, D08

25,75

26,50

100,00

2

Dược học

7720201

B00, D07, A00

24,80

23,00

100,00

3

Y học dự phòng

7720110

B00, D07, D08

21,80

22,40

100,00

4

Răng - Hàm - Mặt

7720501

B00, D07, D08

26,75

28,00

100,00

5

Điều dưỡng

7720301

B00, D07, D08

19,00

19,60

100,00

6

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

B00, D07, D08

24,20

22,50

100,00

7

Hộ sinh

7720302

B00, D07, D08

19,00

21,20

100,00

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và theo kết quả học tập THPT tính theo thang điểm 30 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

- Điểm trúng tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) tính theo thang điểm 150 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi TN THPT

Theo kết quả học tập THPT (Học bạ)

Theo kết quả thi ĐGNL ĐHQGHN

1

Kỹ thuật xét nghiệm Y - Sinh

7420201_CLC

B00, D07, B08, A00

19,00

23,50

60,00

2

Dịch vụ pháp luật

7380101_CLC

D01, C00, C14, C20

16,50

22,00

60,00

3

Quản trị khách sạn và khu nghỉ dưỡng cao cấp

7810103_CLC

D01, D14, D15, D66

16,50

22,00

60,00

4

Luật

7380101

D01, C00, C14, C20

15,00

19,00

60,00

5

Khoa học quản lý

7340401

D01, C00, C14, D84

15,00

18,00

60,00

6

Vật lý học

7440102

A00, D01, C01, A01

15,00

18,00

60,00

7

Khoa học môi trường

7440301

A00, B00, D01, C14

15,00

18,00

60,00

8

Toán học

7460101

A00, D84, D01, C14

15,00

18,00

60,00

9

Toán tin

7460117

A00, D84, D01, C14

15,00

18,00

60,00

10

Công nghệ kỹ thuật Hoá học

7510401

A00, A16, B00, C14

15,00

18,00

60,00

11

Hoá dược

7720203

A00, A16, B00, C14

15,00

18,00

60,00

12

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, D01, C20, D66

15,00

19,00

60,00

13

Du lịch

7810101

C00, D01, C20, C04

15,00

19,00

60,00

14

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

A00, B00, D01, C14

15,00

18,00

60,00

15

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01, D14, D15, D66

15,00

20,00

60,00

16

Công tác xã hội

7760101

D01, C00, C14, D84

15,00

18,00

60,00

17

Văn học

7229030

D01, C00, C14, D84

15,00

18,00

60,00

18

Lịch sử

7229010

D01, C00, C14, D84

15,00

18,00

60,00

19

Báo chí

7320101

D01, C00, C14, D84

16,00

18,00

60,00

20

Thông tin - Thư viện

7320201

D01, C00, C14, D84

15,00

18,00

60,00

21

Hàn Quốc học

7310614

D01, C00, DD2, D66

16,50

22,50

60,00

22

Trung Quốc học

7310612

D01, D04, C00, D66

16,50

22,50

60,00

23

Quản lý Thể dục thể thao

7810301

C00, D01, C14, D84

15,00

18,00

60,00

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và theo kết quả học tập THPT tính theo thang điểm 30 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

- Điểm trúng tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) tính theo thang điểm 150 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp

xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi TN THPT

Theo kết quả học tập THPT (Học bạ)

TH1

TH2

TH3

Chương trình đại trà

     

1

Công nghệ thông tin

7480201

A00, C01, C14, D01

17,00

18,00

18,00

6,00

2

Kỹ thuật phần mềm

7480103

17,00

18,00

18,00

6,00

3

Trí tuệ nhân tạo và Dữ liệu lớn

7480101_T

18,00

18,00

18,00

6,00

4

An toàn thông tin

7480201_A

17,00

18,00

18,00

6,00

5

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480201_M

17,00

18,00

18,00

6,00

6

Hệ thống thông tin

7480201_H

17,00

18,00

18,00

6,00

7

Khoa học máy tính

7480101

18,00

18,00

18,00

6,00

8

Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và robot

7520119

16,00

18,00

18,00

6,00

9

Kỹ thuật cơ điện tử và robot

7520119_R

16,00

18,00

18,00

6,00

10

Công nghệ ôtô và giao thông thông minh

7510212

16,00

18,00

18,00

6,00

11

Công nghệ ô tô

7510212_C

16,00

18,00

18,00

6,00

12

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

16,00

18,00

18,00

6,00

13

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

16,00

18,00

18,00

6,00

14

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

18,00

18,00

18,00

6,00

15

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

16,00

18,00

18,00

6,00

16

Kỹ thuật y sinh

7520212

17,00

18,00

18,00

6,00

17

Kinh tế số

7310109

16,00

18,00

18,00

6,00

18

Quản trị kinh doanh số

7310109_Q

16,00

18,00

18,00

6,00

19

Marketing số

7340122_TD

16,00

18,00

18,00

6,00

20

Thương mại điện tử

7340122

16,00

18,00

18,00

6,00

21

Quản trị văn phòng

7340406

16,00

18,00

18,00

6,00

22

Hệ thống thông tin quản lý

7340405

17,00

18,00

18,00

6,00

23

Thiết kế đồ họa

7210403

18,00

18,00

18,00

6,00

24

Truyền thông đa phương tiện

7320104

16,00

18,00

18,00

6,00

25

Công nghệ truyền thông

7320106

16,00

18,00

18,00

6,00

26

Truyền thông doanh nghiệp số

7320106_T

16,00

18,00

18,00

6,00

Chương trình liên kết quốc tế

     

27

Kỹ thuật phần mềm

7480103_KNU

A00, C01, C14, D01

19,00

20,00

20,00

6,50

Chương trình chất lượng cao

     

28

Công nghệ thông tin

7480201_CLC

A00, C01, C14, D01

19,00

20,00

20,00

7,00

Chương trình đào tạo theo thị trường Nhật Bản

     

29

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302_JAP

A00, C01, C14, D01

16,00

18,00

18,00

6,00

30

Công nghệ ô tô và Giao thông thông minh

7510212_JAP

16,00

18,00

18,00

6,00

31

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301_JAP

16,00

18,00

18,00

6,00

32

Kỹ thuật cơ điện tử thông minh và Robot

7520119_JAP

16,00

18,00

18,00

6,00

33

Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

7510303_JAP

18,00

18,00

18,00

6,00

34

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108_JAP

16,00

18,00

18,00

6,00

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và theo kết quả học tập THPT tính theo thang điểm 30 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT:

+ Trường hợp 1 (TH1): Xét tuyển theo tổ hợp lớp 12.

+ Trường hợp 2 (TH2): Xét tuyển theo điểm trung bình của 3 học kỳ (HK 1,2 lớp 11, HK 1 lớp 12)

+ Trường hợp 3 (TH3): Xét tuyển theo điểm trung bình các môn học cả năm lớp 12.

8. TRƯỜNG NGOẠI NGỮ

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi TN THPT

Theo kết quả học tập THPT (Học bạ)

1

Sư phạm Tiếng Anh

7140231

A01, D01, D15, D66

23,70

25,50

2

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

7140234

A01, D01, D04, D66

24,40

26,80

3

Ngôn ngữ Anh

7220201

A01, D01, D15, D66

21,00

25,50

4

Ngôn ngữ Pháp

7220203

A01, D01, D03, D66

16,00

18,00

5

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

A01, D01, D04, D66

22,30

26,70

Ghi chú: Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và theo kết quả học tập THPT tính theo thang điểm 30 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

9. KHOA QUỐC TẾ

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi TN THPT

Theo kết quả học tập THPT (Học bạ)

1

Kinh doanh Quốc tế

7340120

A00, A01, D01, D10

15,00

18,00

2

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01, D10

15,00

18,00

3

Kế toán

7340301

A00, A01, D01, D10

15,00

18,00

4

Quản lý Tài nguyên và Môi trường

7850101

B00, D08, D01, D10

15,00

18,00

Ghi chú: Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và theo kết quả học tập THPT tính theo thang điểm 30 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

10. PHÂN HIỆU ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TẠI TỈNH LÀO CAI

TT

Ngành đào tạo

Mã ngành

Mã tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo điểm thi TN THPT

Theo kết quả học tập THPT (Học bạ)

I

Hệ đại học

       

1

Chăn nuôi (Chuyên ngành Chăn nuôi – Thú y)

7620110

A00, B00, D01, C02

14,50

14,50

2

Khoa học cây trồng (Chuyên ngành Trồng trọt)

7620105

A00, B00, D01, C02

14,50

14,50

3

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

A00, B00, D01, C02

14,50

14,50

4

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

C00, D01, C03, C04

14,50

14,50

5

Giáo dục Mầm non

7140201

B03, C19, C20, M00

19,00

19,00

6

Giáo dục Tiểu học

7140202

A00, C14, C02, C20

22,20

22,20

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D04, D10, D15

19,50

19,50

8

Kinh tế

7310101

A00, A01, D10, C04

14,50

14,50

II

Hệ cao đẳng

       

1

Giáo dục Mầm non

51140201

B03, C19, C20, M00

17,00

17,00

2

Tiếng Trung Quốc

6220209

D01, D04, D15, C00

 

14,50

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT và theo kết quả học tập THPT tính theo thang điểm 30 (đối với thí sinh khu vực 3, không ưu tiên).

- Xét tuyển hệ đại học theo kết quả học tập THPT ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Tiểu học: Học lực lớp 12 xếp loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8,0 trở lên.

- Xét tuyển hệ cao đẳng theo kết quả học tập THPT ngành Giáo dục Mầm non: Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6,5 trở lên.

  1. Theo TTHN

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2023 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Viết bình luận: Đại học Thái Nguyên công bố điểm chuẩn năm 2022

  •  
Điểm chuẩn tất cả các trường Đại học