Đại học Tôn Đức Thắng công bố điểm sàn năm 2022

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Tôn Đức Thắng thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận đăng ký xét tuyển) các ngành trình độ đại học theo Phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 như sau:

1. Cách tính điểm xét tuyển

Điểm xét tuyển (thang 40 điểm) là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp (có nhân hệ số môn theo tổ hợp, ngành xét tuyển), cộng với điểm ưu tiên đối tượng/khu vực (nếu có), được làm tròn đến 2 chữ số thập phân.

Trong đó, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực lấy theo bảng dưới đây về Điểm ưu tiên đối tượng, khu vực theo thang 40.

Khu vực/Đối tượng

Điểm cộng theo qui định của Bộ GD&ĐT (thang 30 điểm)

Điểm cộng ưu tiên đối tượng, khu vực

theo thang 40

Khu vực 1

0,75

1,00

Khu vực 2NT

0,50

0,67

Khu vực 2

0,25

0,33

Khu vực 3

0

0

Đối tượng: 01, 02, 03, 04

2,00

2,67

Đối tượng: 05, 06, 07

1,00

1,33

Ví dụ: Thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022:

  • Toán: 7,00 điểm; Văn: 6,75 điểm; Anh: 8,00 điểm
  • Thí sinh thuộc khu vực 1.

Xét tuyển vào ngành Ngôn ngữ Anh theo tổ hợp D01 (Toán, Văn, Anh) trong đó môn nhân hệ số 2 là môn Anh.

Như vậy, Điểm xét tuyển của thí sinh theo tổ hợp D01 ngành Ngôn ngữ Anh được tính như sau:

Điểm xét tuyển = Điểm Toán + Điểm Văn + Điểm Anh *2 + Điểm ưu tiên

                           = 7,00 + 6,75 + 8,00*2 + 1,00 = 30,75 điểm

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Môn nhân hệ số 2, điều kiện

Mức Điểm nhận ĐKXT (theo thang điểm 40)

CHƯƠNG TRÌNH TIÊU CHUẨN

1

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01; D11

Anh

29,00

2

7310630

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)

A01; C00; C01; D01

A01, D01: Anh
C00, C01: Văn

26,00

3

7310630Q

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch)

A01; C00; C01; D01

A01, D01: Anh
C00, C01: Văn

26,00

4

7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)

A00; A01; D01

A00: Toán
A01, D01: Anh

30,00

5

7340115

Marketing

A00; A01; D01

A00: Toán
A01, D01: Anh

30,00

6

7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn)

A00; A01; D01

A00: Toán
A01, D01: Anh

30,00

7

7340120

Kinh doanh quốc tế

A00; A01; D01

A00: Toán
A01, D01: Anh

30,00

8

7340201

Tài chính - Ngân hàng

A00; A01; D01; D07

A00: Toán
A01, D01, D07: Anh

28,00

9

7340301

Kế toán

A00; A01; C01; D01

A00, C01: Toán
A01, D01: Anh

28,00

10

7380101

Luật

A00; A01; C00; D01

A00, A01: Toán
C00, D01: Văn

28,00

11

7720201

Dược học

A00; B00; D07

Hóa

30,00

12

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01; D04; D11; D55

D01, D11: Anh
D04, D55: Trung Quốc

27,00

13

7420201

Công nghệ sinh học

A00; B00; D08

A00: Hóa
B00, D08: Sinh

24,50

14

7520301

Kỹ thuật hóa học

A00; B00; D07

Hóa

24,50

15

7480101

Khoa học máy tính

A00; A01; D01

Toán

28,00

16

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

A00; A01; D01

Toán

28,00

17

7480103

Kỹ thuật phần mềm

A00; A01; D01

Toán

28,00

18

7520201

Kỹ thuật điện

A00; A01; C01

Toán

25,00

19

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

A00; A01; C01

Toán

25,00

20

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

A00; A01; C01

Toán

26,00

21

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

A00; A01; C01

Toán

25,00

22

7580201

Kỹ thuật xây dựng

A00; A01; C01

Toán

25,00

23

7580101

Kiến trúc

V00; V01

Vẽ HHMT
Vẽ HHMT ≥ 6,0

23,00

24

7210402

Thiết kế công nghiệp

H00; H01; H02

Vẽ HHMT
H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0

21,00

25

7210403

Thiết kế đồ họa

H00; H01; H02

Vẽ HHMT
H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0

24,00

26

7210404

Thiết kế thời trang

H00; H01; H02

Vẽ HHMT
H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0

21,00

27

7580108

Thiết kế nội thất

V00; V01; H02

Vẽ HHMT
H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0
V00, V01: Vẽ HHMT ≥ 6,0

22,00

28

7340408

Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)

A00; A01; C01; D01

A00, C01: Toán
A01, D01: Anh

24,00

29

7810301

Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

A01; D01; T00; T01

A01, D01: Anh
T00, T01: NK TDTT
NK TDTT ≥ 6,0

24,00

30

7810302

Golf

A01; D01; T00; T01

A01, D01: Anh
T00, T01: NK TDTT
NK TDTT ≥ 6,0

21,00

31

7310301

Xã hội học

A01; C00; C01; D01

A01, D01: Anh
C00, C01: Văn

24,00

32

7760101

Công tác xã hội

A01; C00; C01; D01

A01, D01: Anh
C00, C01: Văn

21,00

33

7850201

Bảo hộ lao động

A00; B00; D07; A01

Toán

21,00

34

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành cấp thoát nước và môi trường nước)

A00; B00; D07; A01

Toán

21,00

35

7440301

Khoa học môi trường

A00; B00; D07; A01

Toán

21,00

36

7460112

Toán ứng dụng

A00; A01

Toán
Toán ≥ 5,0

23,00

37

7460201

Thống kê

A00; A01

Toán
Toán ≥ 5,0

23,00

38

7580105

Quy hoạch vùng và đô thị

A00; A01; V00; V01

A00, A01: Toán
V00, V01: Vẽ HHMT
Vẽ HHMT ≥ 5,0

22,00

39

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00; A01; C01

Toán

22,00

CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

1

F7220201

Ngôn ngữ Anh - Chất lượng cao

D01; D11

Anh

26,00

2

F7310630Q

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chất lượng cao

A01; C00; C01; D01

A01, D01: Anh
C00, C01: Văn

24,00

3

F7340101

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chất lượng cao

A00; A01; D01

A00:  Toán
A01, D01: Anh

28,00

4

F7340115

Marketing - Chất lượng cao

A00; A01; D01

A00:  Toán
A01, D01: Anh

28,00

5

F7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chất lượng cao

A00; A01; D01

A00:  Toán
A01, D01: Anh

28,00

6

F7340120

Kinh doanh quốc tế - Chất lượng cao

A00; A01; D01

A00:  Toán
A01, D01: Anh

28,00

7

F7340201

Tài chính - Ngân hàng - Chất lượng cao

A00; A01; D01; D07

A00: Toán
A01, D01, D07: Anh

25,00

8

F7340301

Kế toán - Chất lượng cao

A00; A01; C01; D01

A00, C01: Toán
A01, D01: Anh

25,00

9

F7380101

Luật - Chất lượng cao

A00; A01; C00; D01

A00, A01: Toán
C00, D01: Văn

24,00

10

F7420201

Công nghệ sinh học - Chất lượng cao

A00; B00; D08

A00: Hóa
B00, D08: Sinh

22,00

11

F7480101

Khoa học máy tính - Chất lượng cao

A00; A01; D01

Toán

24,00

12

F7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chất lượng cao

A00; A01; D01

Toán

24,00

13

F7520201

Kỹ thuật điện - Chất lượng cao

A00; A01; C01

Toán

22,00

14

F7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chất lượng cao

A00; A01; C01

Toán

22,00

15

F7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chất lượng cao

A00; A01; C01

Toán

23,00

16

F7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chất lượng cao

A00; A01; C01

Toán

22,00

17

F7210403

Thiết kế đồ họa - Chất lượng cao

H00; H01; H02

Vẽ HHMT
H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0
H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0

21,50

CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC BẰNG TIẾNG ANH

Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào:

Thí sinh nước ngoài ở các nước có ngôn ngữ chính là tiếng Anh không yêu cầu Chứng chỉ tiếng Anh đầu vào quốc tế;

Thí sinh Việt Nam và thí sinh ở các nước không có ngôn ngữ chính là tiếng Anh: phải có Chứng chỉ IELTS 5.0 trở lên hoặc tương đương (có giá trị từ ngày 01/10/2020 và còn giá trị đến ngày 01/10/2022); hoặc phải dự thi đánh giá năng lực tiếng Anh bằng Hệ thống đánh giá năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế của TDTU để được xác nhận đủ điều kiện tiếng Anh theo học chương trình (trừ Ngành ngôn ngữ Anh phải có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên theo quy định).

- Thí sinh đăng ký xét tuyển theo tổ hợp có môn “Chứng chỉ tiếng Anh” phải đăng ký nộp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế theo quy định về TDTU trước 17h00 ngày 12/7/2022.

- Thí sinh đăng ký xét tuyển theo tổ hợp có môn “Năng lực tiếng Anh” phải đăng ký dự thi đánh giá năng lực tiếng Anh do TDTU tổ chức trong đợt 1 (11-12/6/2022) hoặc đợt 2 (12-13/7/2022). Chi tiết thông báo tổ chức thi đánh giá năng lực tiếng Anh xem tại website https://admission.tdtu.edu.vn.

Trường hợp số lượng học viên nhập học đủ điều kiện học chính thức ít hơn sĩ số tối thiểu để mở lớp, người học được tư vấn để bảo lưu kết quả tuyển sinh, hoặc chuyển qua các ngành/chương trình khác (nếu đáp ứng được tiêu chí tuyển đầu vào của ngành/chương trình đó).

1

FA7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

E04

Chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0

25,00

2

FA7340115

Marketing - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

E01; E04

E01: Năng lực tiếng Anh; Điểm Năng lực tiếng Anh ≥ 7,0
E04: Chứng chỉ tiếng Anh; Điểm Chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0

27,00

3

FA7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

E01; E04

E01: Năng lực tiếng Anh; Điểm Năng lực tiếng Anh ≥ 7,0
E04: Chứng chỉ tiếng Anh; Điểm Chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0

27,00

4

FA7340120

Kinh doanh quốc tế - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

E01; E04

E01: Năng lực tiếng Anh; Điểm Năng lực tiếng Anh ≥ 7,0
E04: Chứng chỉ tiếng Anh; Điểm Chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0

27,00

5

FA7420201

Công nghệ sinh học - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

E02; E05

E02: Năng lực tiếng Anh; Điểm Năng lực tiếng Anh ≥ 7,0
E05: Chứng chỉ tiếng Anh; Điểm Chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0

24,00

6

FA7480101

Khoa học máy tính - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

E01; E03; E04; E06

E01, E03: Năng lực tiếng Anh; Điểm Năng lực tiếng Anh ≥ 7,0
E04, E06:  Chứng chỉ tiếng Anh; Điểm Chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0

24,00

7

FA7480103

Kỹ thuật phần mềm -Chương trình đại học bằng tiếng Anh

E01; E03; E04; E06

E01, E03: Năng lực tiếng Anh; Điểm Năng lực tiếng Anh ≥ 7,0
E04, E06:  Chứng chỉ tiếng Anh; Điểm Chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0

24,00

8

FA7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

E03; E06

E03: Năng lực tiếng Anh; Điểm Năng lực tiếng Anh ≥ 7,0
E06; Chứng chỉ tiếng Anh; Điểm Chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0

24,00

9

FA7580201

Kỹ thuật xây dựng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

E03; E06

E03: Năng lực tiếng Anh; Điểm Năng lực tiếng Anh ≥ 7,0
E06; Chứng chỉ tiếng Anh; Điểm Chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0

24,00

10

FA7340301

Kế toán (Chuyên ngành: Kế toán quốc tế) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

E01; E03; E04; E06

E01, E03: Năng lực tiếng Anh; Điểm Năng lực tiếng Anh ≥ 7,0
E04, E06:  Chứng chỉ tiếng Anh; Điểm Chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0

24,00

11

FA7340201

Tài chính ngân hàng - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

E01; E03; E04; E06

E01, E03: Năng lực tiếng Anh; Điểm Năng lực tiếng Anh ≥ 7,0
E04, E06:  Chứng chỉ tiếng Anh; Điểm Chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0

24,00

12

FA7310630Q

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

E01; E03; E04; E06

E01, E03: Năng lực tiếng Anh; Điểm Năng lực tiếng Anh ≥ 7,0
E04, E06:  Chứng chỉ tiếng Anh; Điểm Chứng chỉ tiếng Anh IELTS ≥ 5.0

24,00

CHƯƠNG TRÌNH LIÊN KẾT QUỐC TẾ

Yêu cầu về tiếng Anh đầu vào:

Thí sinh phải đạt trình độ tiếng Anh đầu vào từ B2 trở lên hoặc tương đương để được công nhận trúng tuyển vào chương trình chính thức.Thí sinh có thể nộp chứng chỉ IELTS 5.5 hoặc các chứng chỉ quốc tế tương đương để xét tiếng Anh đầu vào;  hoặc phải dự thi đánh giá năng lực tiếng Anh đầu khóa bằng Hệ thống đánh giá năng lực tiếng Anh theo chuẩn quốc tế của TDTU để được xác nhận đủ điều kiện tiếng Anh theo học chương trình.

Ngoại lệ:

- Nếu tiếng Anh chưa đạt chuẩn B2, nhưng người học vẫn muốn học chương trình liên kết đào tạo quốc tế, thì được xét vào chương trình dự bị tiếng Anh (liên kết quốc tế) và phải tham gia học bổ túc tiếng Anh tại TDTU cho đến khi đạt trình độ tương đương chuẩn nói trên để được “quyết định nhập học và công nhận là sinh viên”. Thời gian học tiếng Anh tối đa là 2 năm và tùy năng lực đầu vào qua kết quả đánh giá đầu vào xếp lớp của TDTU.

- Sau thời gian học chương trình dự bị tiếng Anh, nếu vẫn chưa đạt chuẩn tiếng Anh trình độ B2 hoặc tương đương; người học phải thôi học hoặc có thể xin chuyển sang các chương trình khác (nếu vẫn bảo đảm được các tiêu chí tuyển sinh đầu vào tương ứng của các ngành/chương trình này theo đúng năm tuyển sinh ).

- Trường hợp số lượng học viên nhập học đủ điều kiện học chính thức ít hơn sĩ số tối thiểu để mở lớp, người học được tư vấn để bảo lưu kết quả tuyển sinh, hoặc chuyển qua các ngành/chương trình khác (nếu đáp ứng được tiêu chí tuyển đầu vào của ngành/chương trình đó).

1

K7340101

Quản trị kinh doanh (song bằng, 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Kinh tế Praha (Cộng hòa Séc)

E01; E04

E01: Năng lực tiếng Anh
E04: Chứng chỉ tiếng Anh

24,00

 

 

 

 

2

K7340101N

Quản trị nhà hàng khách sạn (song bằng, 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Taylor's (Malaysia)

E01; E04

E01: Năng lực tiếng Anh
E04: Chứng chỉ tiếng Anh

24,00

3

K7340120

Quản trị kinh doanh quốc tế (đơn bằng, 3+1) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)

E01; E04

E01: Năng lực tiếng Anh
E04: Chứng chỉ tiếng Anh

24,00

4

K7340201

Tài chính (song bằng, 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Feng Chia (Đài Loan)

E01; E03; E04; E06

E01, E03: Năng lực tiếng Anh;
E04, E06:  Chứng chỉ tiếng Anh

24,00

5

K7340201S

Tài chính (đơn bằng, 3+1) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)

E01; E03; E04; E06

E01, E03: Năng lực tiếng Anh;
E04, E06:  Chứng chỉ tiếng Anh

24,00

6

K7340301

Kế toán (song bằng, 3+1) - Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Anh)

E01; E03; E04; E06

E01, E03: Năng lực tiếng Anh;
E04, E06:  Chứng chỉ tiếng Anh

24,00

7

K7480101

Khoa học máy tính & Công nghệ tin học (đơn bằng, 2+2) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)

E01; E03; E04; E06

E01, E03: Năng lực tiếng Anh;
E04, E06:  Chứng chỉ tiếng Anh

24,00

8

K7520201

Kỹ thuật điện – điện tử (song bằng, 2.5+1.5) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

E03; E06

E03: Năng lực tiếng Anh;
E06; Chứng chỉ tiếng Anh

24,00

9

K7580201

Kỹ thuật xây dựng (song bằng, 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

E03; E06

E03: Năng lực tiếng Anh;
E06; Chứng chỉ tiếng Anh

24,00

10

K7480101L

Công nghệ thông tin (song bằng, 2+2) - Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)

E01; E03; E04; E06

E01, E03: Năng lực tiếng Anh;
E04, E06:  Chứng chỉ tiếng Anh

24,00

11

K7340201X

Tài chính và kiểm soát (song bằng, 3+1) - Chương trình liên kết Đại học Khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)

E01; E03; E04; E06

E01, E03: Năng lực tiếng Anh;
E04, E06:  Chứng chỉ tiếng Anh

24,00

CHƯƠNG TRÌNH HỌC TẠI PHÂN HIỆU KHÁNH HÒA

1

N7220201

Ngôn ngữ Anh - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa

D01; D11

Anh

24,00

2

N7340115

Marketing - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; D01

A00:  Toán
A01, D01: Anh

24,00

3

N7340101N

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; D01

A00:  Toán
A01, D01: Anh

24,00

4

N7340301

Kế toán - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C01; D01

A00, C01: Toán
A01, D01: Anh

22,00

5

N7380101

Luật - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; C00; D01

A00, A01: Toán
C00, D01: Văn

22,00

6

N7310630

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)- Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa

A01; C00; C01; D01

A01, D01: Anh
C00, C01: Văn

22,00

7

N7480103

Kỹ thuật phần mềm - Chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa

A00; A01; D01

Toán

22,00

Bảng quy định mã tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2022

Mã tổ hợp

Các môn của tổ hợp

Mã tổ hợp

Các môn của tổ hợp

A00

Toán, Vật lí, Hóa học

H00

Ngữ văn, Vẽ Trang trí màu, Vẽ hình họa mỹ thuật

A01

Toán, Vật lí, Tiếng Anh

H01

Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật

B00

Toán, Hóa học, Sinh học

H02

Toán, Vẽ Trang trí màu, Vẽ hình họa mỹ thuật

C00

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

T00

Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT

C01

Ngữ văn, Toán, Vật lí

T01

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu TDTT

C02

Ngữ văn, Toán, Hóa học

V00

Toán, Vật lí, Vẽ hình họa mỹ thuật

D01

Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

V01

Toán, Ngữ văn, Vẽ hình họa mỹ thuật

D04

Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

E01

Toán, Văn, Năng lực tiếng Anh

D07

Toán, Tiếng Anh, Hóa học

E04

Toán, Văn, Chứng chỉ tiếng Anh

D08

Toán, Tiếng Anh, Sinh học

E02

Toán, Sinh, Năng lực tiếng Anh

D11

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

E05

Toán, Sinh, Chứng chỉ tiếng Anh

D55

Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

E03

Toán, Lý, Năng lực tiếng Anh

 

 

E06

Toán, Lý, Chứng chỉ tiếng Anh

Lưu ý: 

Thí sinh có nguyện vọng đăng ký học chương trình đại học tiếng Anh và chương trình liên kết quốc tế nếu chưa có chứng chỉ tiếng Anh hoặc chưa dự thi đánh giá năng lực tiếng Anh có thể theo dõi thông tin tuyển sinh đợt bổ sung của Trường từ ngày 17/9/2022. Thí sinh đã có chứng chỉ tiếng Anh nhưng chưa nộp về Trường vui lòng liên hệ với Trường để xem xét hỗ trợ việc cập nhật chứng chỉ tiếng Anh (nếu được).

Theo TTHN

>> Luyện thi TN THPT & ĐH năm 2023 trên trang trực tuyến Tuyensinh247.com. Học mọi lúc, mọi nơi với Thầy Cô giáo giỏi, đầy đủ các khoá: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng; Tổng ôn chọn lọc.

Viết bình luận: Đại học Tôn Đức Thắng công bố điểm sàn năm 2022

  •  
Điểm chuẩn tất cả các trường Đại học