| STT |
Đơn vị sử dụng kết quả thi ĐGNL HCM 2026 |
Xem điểm chuẩn ĐGNL HCM 2025 |
| A. CÁC ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN CỦA ĐHQG-HCM: 8 |
| 1 |
Trường Đại học Bách khoa |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 2 |
Trường Đại học Khoa học Tự nhiên |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 3 |
Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 4 |
Trường Đại học Kinh tế - Luật |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 5 |
Trường Đại học Công nghệ Thông tin |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 6 |
Trường Đại học Quốc tế |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 7 |
Trường Đại học An Giang |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 8 |
Trường Đại học Khoa học Sức khỏe |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| B. CÁC ĐƠN VỊ ĐẠI HỌC NGOÀI HỆ THỐNG ĐHQG-HCM: 99 |
| 1 |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền Thông Việt Hàn |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 2 |
Đại học Đà Nẵng – Trường Đại học Kinh tế |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 3 |
Đại học Đà Nẵng – Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt – Anh |
- |
| 4 |
Đại học Huế – Khoa Kỹ thuật và Công nghệ |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 5 |
Đại học Huế – Khoa Quốc Tế |
- |
| 6 |
Đại học Huế – Trường Du lịch |
- |
| 7 |
Đại học Huế – Trường Đại học Khoa học |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 8 |
Đại học Huế – Trường Đại học Kinh tế |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 9 |
Đại học Huế – Trường Đại học Ngoại ngữ |
- |
| 10 |
Đại học Huế – Trường Đại học Nông Lâm |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 11 |
Đại học Kinh tế Quốc dân |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 12 |
Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 13 |
Học Viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 14 |
Học Viện Hàng không Việt Nam |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 15 |
Học viện Hải quân |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 16 |
Học Viện Khoa học Quân sự |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 17 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 18 |
Học viện Hậu cần |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 19 |
Học viện Phòng không – Không quân |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 20 |
Học viện Quân y |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 21 |
Học viện Kỹ thuật Mật mã (cơ sở phía Nam) |
- |
| 22 |
Trường Đại học Bạc Liêu |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 23 |
Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu |
- |
| 24 |
Trường Đại học Bình Dương |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 25 |
Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 26 |
Trường Đại học Công nghệ Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 27 |
Trường Đại học Công nghệ Miền Đông |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 28 |
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 29 |
Trường Đại học Công nghệ TP. Hồ Chí Minh |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 30 |
Trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 31 |
Trường Đại học Công Thương TP. Hồ Chí Minh |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 32 |
Trường Đại học Dầu khí Việt Nam |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 33 |
Trường Đại học Duy Tân |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 34 |
Trường Đại học Đà Lạt |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 35 |
Trường Đại học Đông Á |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 36 |
Trường Đại học Đồng Tháp |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 37 |
Trường Đại học Gia Định |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 38 |
Trường Đại học Giao thông vận tải – Phân hiệu tại TP. Hồ Chí Minh |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 39 |
Trường Đại học Hàng Hải Việt Nam |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 40 |
Trường Đại học Hoa Sen |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 41 |
Trường Đại học Hồng Đức |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 42 |
Trường Đại học Hùng Vương TPHCM |
- |
| 43 |
Trường Đại học Kiên Giang |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 44 |
Trường Đại học Kiến trúc TPHCM |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 45 |
Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 46 |
Trường Đại học Kinh tế- Kỹ thuật Bình Dương |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 47 |
Trường Đại học Kinh tế- Tài chính TPHCM |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 48 |
Trường Đại học Kiểm sát |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 49 |
Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 50 |
Trường Đại học Khánh Hoà |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 51 |
Trường Đại học Lạc Hồng |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 52 |
Trường Đại học Lâm nghiệp – Phân hiệu tại tỉnh Đồng Nai |
- |
| 53 |
Trường Đại học Mở TPHCM |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 54 |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 55 |
Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 56 |
Trường Đại học Ngoại thương |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 57 |
Trường Đại học Nguyễn Tất Thành |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 58 |
Trường Đại học Nha Trang |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 59 |
Trường Đại học Ngô Quyền (Trường Sĩ quan Công binh) |
- |
| 60 |
Trường Đại học Nguyễn Huệ (Trường Sĩ quan Lục Quân 2) |
- |
| 61 |
Trường Đại học Nông Lâm TPHCM |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 62 |
Trường Đại học Nông Lâm TPHCM – Phân hiệu tại Gia Lai |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 63 |
Trường Đại học Nông Lâm TPHCM – Phân hiệu tại Ninh Thuận |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 64 |
Trường Đại học Phạm Văn Đồng |
- |
| 65 |
Trường Đại học Phan Châu Trinh |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 66 |
Trường Đại học Phan Thiết |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 67 |
Trường Đại học Phú Yên |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 68 |
Trường Đại học Quang Trung |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 69 |
Trường Đại học Quảng Nam |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 70 |
Trường Đại học Quản lý và Công nghệ TPHCM |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 71 |
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 72 |
Trường Đại học Quốc tế Miền Đông |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 73 |
Trường Đại học Quy Nhơn |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 74 |
Trường Đại học Sài Gòn |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 75 |
Trường Sĩ quan Chính trị |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 76 |
Trường Sĩ quan Đặc công |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 77 |
Trường Sĩ quan Không quân |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 78 |
Trường Sỹ quan Phòng hoá |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 79 |
Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 80 |
Trường Đại học Tài chính- Marketing |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 81 |
Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 82 |
Trường Đại học Tân Tạo |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 83 |
Trường Đại học Tây Đô |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 84 |
Trường Đại học Tây Nguyên |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 85 |
Trường Đại học Thái Bình Dương |
- |
| 86 |
Trường Đại học Thông tin liên lạc (Trường Sĩ quan Thông tin) |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 87 |
Trường Đại học Thủ Dầu Một |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 88 |
Trường Đại học Tiền Giang |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 89 |
Trường Đại học Tôn Đức Thắng |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 90 |
Trường Đại học Tư thục Quốc tế Sài Gòn |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 91 |
Trường Đại học Trần Đại Nghĩa (Trường Sĩ quan Kỹ thuật quân sự) |
|
| 92 |
Trường Đại học Trưng Vương |
- |
| 93 |
Trường Đại học Văn Hiến |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 94 |
Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa |
- |
| 95 |
Trường Đại học Văn Lang |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 96 |
Trường Đại học Xây dựng Miền Tây |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 97 |
Trường Đại học Xây dựng Miền Trung |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 98 |
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| 99 |
Trường Đại học Yersin Đà Lạt |
Xem điểm chuẩn VACT 2025 Tại đây |
| C. CÁC ĐƠN VỊ CAO ĐẲNG NGOÀI HỆ THỐNG ĐHQG-HCM: 11 |
| 1 |
Trường Cao đẳng Bình Phước |
|
| 2 |
Trường Cao đẳng Cộng đồng Cà Mau |
|
| 3 |
Trường Cao đẳng Công nghiệp Quốc phòng |
|
| 4 |
Trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng |
|
| 5 |
Trường Cao đẳng Quốc tế TP. Hồ Chí Minh |
|
| 6 |
Trường Cao đẳng Sài Gòn Gia Định |
|
| 7 |
Trường Cao đẳng Sài Gòn |
|
| 8 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
| 9 |
Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh |
|
| 10 |
Trường Cao đẳng Viễn Đông |
|
| 11 |
Trường Cao đẳng Công nghệ thông tin TPHCM |
|