| STT |
Tên trường sử dụng điểm thi HSA để tuyển sinh 2026 |
| 1 |
Trường Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội - Mã trường: QHY |
| 2 |
Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN - Mã trường: QHF |
| 3 |
Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - Mã trường: QHI |
| 4 |
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN - Mã trường: QHT |
| 5 |
Trường ĐH Khoa học Xã hội & Nhân văn - ĐHQGHN - Mã trường: QHX |
| 6 |
Trường Đại học Kinh tế - ĐHQGHN - Mã trường: QHE |
| 7 |
Trường Đại học Giáo dục - ĐHQGHN - Mã trường: QHS |
| 8 |
Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQGHN - Mã trường: VJU |
| 9 |
Trường Đại học Luật - ĐHQGHN - Mã trường: QHL |
| 10 |
Trường Quốc tế - ĐHQGHN - Mã trường: QHQ |
| 11 |
Trường Quản trị & Kinh doanh - ĐHQGHN - Mã trường: QHD |
| 12 |
Trường Khoa học Liên ngành và Nghệ thuật- ĐHQGHN - Mã trường: QHK |
| 13 |
Trường ĐH Sư phạm - ĐH Thái Nguyên |
| 14 |
Trường ĐH Kinh tế & Quản trị Kinh doanh - ĐH Thái Nguyên |
| 15 |
Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐH Thái Nguyên |
| 16 |
Trường Đại học Nông Lâm - ĐH Thái Nguyên |
| 17 |
Trường Đại học Y Dược - ĐH Thái Nguyên |
| 18 |
Trường Đại học Ngoại thương - Mã trường: NHT |
| 19 |
Đại học Kinh tế Quốc dân - Mã trường: KHA |
| 20 |
Trường Đại học Hà Nội |
| 21 |
Học viện Ngân hàng - Mã trường: NHH |
| 22 |
Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh |
| 23 |
Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội - Mã trường: DCN |
| 24 |
Trường ĐH Tài nguyên - Môi trường - Mã trường: DMT |
| 25 |
Trường Đại học Thăng Long - Mã trường: DTL |
| 26 |
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên - Mã trường: SKH |
| 27 |
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định - Mã trường: SKN |
| 28 |
Trường Đại học Hồng Đức (Thanh Hóa) - Mã trường: HDT |
| 29 |
Trường Đai học Công nghiệp Việt Trì |
| 30 |
Trường ĐH Kỹ thuật Y tế Hải Dương |
| 31 |
Trường ĐH Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp |
| 32 |
Trường Đại học Vinh - Mã trường: TDV |
| 33 |
Trường Đại học Điện lực |
| 34 |
Học viện Chính sách và Phát triển |
| 35 |
Trường Đại học Mở Hà Nội |
| 36 |
Trường ĐH Nguyễn Tất Thành |
| 37 |
Trường Đại học Duy Tân - Mã trường: DDT |
| 38 |
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật Vinh |
| 39 |
Trường Đại học Lâm Nghiệp |
| 40 |
Trường Đại học Hoa Sen |
| 41 |
Trường ĐH Công nghệ và Quản lý Hữu nghị - Mã trường: DCQ |
| 42 |
Trường ĐH Tài chính - Quản trị Kinh doanh |
| 43 |
Trường ĐH Công nghiệp Dệt may Hà Nội |
| 44 |
Trường Đại học Công nghệ Vạn Xuân |
| 45 |
Trường Đại học Quốc tế Bắc Hà |
| 46 |
Trường Đại học Thái Bình |
| 47 |
Trường Đại học Kỹ thuật Điều dưỡng Nam Định |
| 48 |
Trường Đại học Tài chính Quản trị Kinh doanh |
| 49 |
Trường Đại học Hải Phòng |
| 50 |
Trường Đại học Đông Đô |
| 51 |
Trường Đại học Hòa Bình |
| 52 |
Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
| 53 |
Trường Đại học Công nghệ Đông Á |
| 54 |
Trường Đại học Quy Nhơn |
| 55 |
Trường Đại học Nam Cần Thơ |
| 56 |
Trường Đại học Kinh tế Nghệ An |
| 57 |
Trường Đại học Nguyễn Trãi |
| 58 |
Học viện Bưu chính Viễn thông |
| 59 |
Trường Đại học Kinh Bắc |
| 60 |
Trường Đại học Quảng Bình |
| 61 |
Trường Đại học Phan Châu Trinh |
| 62 |
Học viện Hàng không Việt Nam |
| 63 |
Trường Đại học Đà Lạt |
| 64 |
Trường Đại học Dầu khí |
| 65 |
Trường Đại học Y tế Công cộng |
| 66 |
Trường Đại học Nha Trang |
| 67 |
Trưng Đại học Yersin Đà Lạt |
| 68 |
Trường Đại học Hoa Lư |
| 69 |
Trường Đại học Hà Tĩnh |
| 70 |
Học viện Kỹ thuật quân sự |
| 71 |
Trường Đại học Phenikaa |
| 72 |
Trường Đại học Sao Đỏ (Hải Dương) |
| 73 |
Trường Đại học Thành Đô |
| 74 |
Trường Đại học Công nghiệp Vinh |
| 75 |
Trường Đại học Greenwich |
| 76 |
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam |
| 77 |
Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột |
| 78 |
Học viện Kỹ thuật Quân sự |
| 79 |
Học viện Quân Y |
| 80 |
Học viện Hậu Cần |
| 81 |
Học viện Biên phòng |
| 82 |
Học viện Khoa học Quân sự |
| 83 |
Học viện Phòng không - Không quân |
| 84 |
Học viện Hải quân |
| 85 |
Trường Sỹ quan Công binh |
| 86 |
Trường Sỹ quan Chính trị |
| 87 |
Trường Sỹ quan Pháo binh |
| 88 |
Trường Sỹ quan Lục quân 1 |
| 89 |
Trường Sỹ quan Lục quân 2 |
| 90 |
Trường Sỹ quan Phòng hóa |
| 91 |
Trường Sỹ quan Không quân |
| 92 |
Trường Sỹ quan Tăng thiết giáp |
| 93 |
Trường Sỹ quan Đặc công |
| 94 |
Trường Sỹ quan Thông tin |
| 95 |
Trường Đại học Y Hà Nội |
| 96 |
Học viện Quản lý Giáo dục |
| 97 |
Trường Đai học Mỏ - Địa chất Hà Nội |