Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2013

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2013 được cập nhật nhanh nhất tại đây.

Đã công bố điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2013.

 

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÀ RỊA-VŨNG TÀU

CÔNG BỐ ĐIỂM CHUẨN NGUYỆN VỌNG 1 NĂM 2013



TT


Ngành/ chuyên ngành 
đào tạo

 

Mã ngành



Khối

thi

Điểm chuẩn NV1

 

Ghi chú

ĐH

ĐH

 

1

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử, 3 chuyênngành (CN): 

- Kỹ thuật điện 

 - Kỹ thuật điện tử

 - Điều khiển và tự động hoá

 

 

D510301.1

 D510301.5

 D510301.6

 

 

 


C510301.1

 

C510301.5

 

C510301.6

 

 

A,A1

 

 

13

 

 

10

 

Mã trường: DBV

Vùng tuyển: cả nước

-Thí sinh thi ĐH được xét tuyển ĐH hoặc CĐ; thi CĐ xét tuyển CĐ

- Điểm trúng tuyển theo ngành học và khối thi

- Các ngành CĐ được dự thi liên thông lên ĐH

–Miễn học phí năm thứ nhất cho thí sinh trúng tuyển ĐH từ 21 điểm trở lên

–Đào tạo theo hệ thống tín chỉ với chương trình đào tạo tối ưu.

–Trên 400 giảng viên cơ hữu, thỉnh giảng có học hàm, học vị cao, tận tâm, giàu kinh nghiệm tham gia giảng dạy

–Cơ sở vật chất khang trang, toạ lạc ngay trung tâm thành phố Vũng Tàu

–Sinh viên được trang bị tốt các kỹ năng mềm, trải nghiệm thực tế tại các doanh nghiệp, được hỗ trợ giới thiệu việc làm

–Sinh viên được xét nhận học bổng, khen thưởng theo từng học kỳ, năm học

–Được miễn giảm học phí như các trường công lập (theo Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15/7/2013 của Chính phủ).

–Trường có ký túc xá đảm bảo lưu trú cho sinh viên ở xa

–Học phí:

ĐH: 270.000 đồng/ tín chỉ.

CĐ: 230.000 đồng/ tín chỉ.

 

2

Công nghệ thông tin, 3 CN:

 - Kỹ thuật máy tính

 - Công nghệ phần mềm

 - Hệ thống thông tin

 

 
D480201.1

D480201.2

 D480201.3

 

  
C480201.1

 C480201.2

 C480201.3

 

 

A,A1,

 

 D1

 

13

13.5

 

10

 10

 

3

Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng, 3 CN:

 - Xây dựng dân dụng và công nghiệp

 - Xây dựng công trình biển (cảng biển)

- Kinh tế xây dựng

 

 

D510102.1

  
D510102.2


D510102.3

 

 

 C510102.1

 
C510102.2

 
 C510102.3

 A, A1

 13

 10

 

4

Công nghệ kỹ thuật hoá học,2 CN:

 - Hoá dầu 

- Công nghệ môi trường

 

 
D510401.1

 D510401.2

 

 
C510401.1

 C510401.2

 A,

 B

 13

 14

 10

 11

 5

Công nghệ thực phẩm

D540101.0

 C540101.0

 A,

  B

 13

 14

10

11

 

6

Kế toán, 2 CN:

 - Kế toán kiểm toán

 - Kế toán tài chính

 
 
D340301.1

D340301.2

 

C340301.1

C340301.2

A, A1,

 D1-6

 13

 13.5

10

10

 

7

Quản trị kinh doanh, 6 CN

 - Quản trị doanh nghiệp

 - Quản trị du lịch, nhà hàng, khách sạn

 - Quản trị tài chính

 

- Quản trị logistics và chuỗi cung ứng


 - Quản trị nguồn nhân lực

- Thương mại điện tử

 

D340101.1

D340101.2


D340101.3


D340101.6

D340101.7

D340101.8

 

 C340101.1

 C340101.2


C340101.3


C340101.6

C340101.7


C340101.8

 

A, A1,

 

D1-6

 

13

 

13.5

 

10

 

10

 

8

 Đông Phương học 3 CN (ĐH)

 - Ngôn ngữ Nhật

 - Việt Nam học (SV nước ngoài)

- Tiếng Việt và văn hoá Việt Nam      (SV nước ngoài)

 - Tiếng Nhật (CĐ)

 

 
D220213.2

D220213.3

D220213.4

 

 

 
 

 

 

C220213.0

 

C,

 D1-6

 




D1-6

 

14

 13.5

 

11

10

 




10

 

9

Ngôn ngữ Anh

 - CN Tiếng  Anh thương mại  (ĐH)

- Tiếng Anh CN Tiếng Anh thương mại (CĐ)

 

 

D220201.1

 

 




C220201.1

 

A1,

D1

 

13

 13.5

 

10

 10

 

*  Điểm chuẩn trên đối với thí sinh thuộc KV3, không tưu tiên. Ưu tiên KV, ĐT theo quy chế tuyển sinh.

Soạn tin theo cú pháp sau để nhận điểm chuẩn các ngành sớm nhất.

Nhận ngay Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2013 sớm nhất Việt Nam, Soạn tin:

DCL (dấu cách) DBV (dấu cách) Mãngành gửi 8712

Ví dụ: DCL DBV D510301 gửi 8712

Trong đó DBV là Mã trường

D510301 là mã ngành

Ngoài ra, điểm chuẩn của trường có thể được tra cứu miễn phí tại đây: http://diemthi.tuyensinh247.com/diem-chuan/dai-hoc-ba-ria-vung-tau-DBV.html

Hoặc tra cứu tại đây:

 

Tuyensinh247 Tổng hợp

Viết bình luận: Điểm chuẩn Đại Học Bà Rịa Vũng Tàu 2013

  •  
Gửi bài tập - Có ngay lời giải!