Điểm chuẩn Đại học Huế năm 2015

Điểm chuẩn Đại học Huế năm 2015, được Tuyensinh247 cập nhật dưới đây:

Số

TT

Tên trường, Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển

(môn chính nhân hệ số nếu có)

 

A. CÁC NGÀNH ĐÀO TAO TRÌNH ĐÕ ĐAI HOC

 

 

 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẢT

DHA

 

 

 

1

Luật

0380101

1. Toán, Vật lý, ỉ lóa học

A00

21,75

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

coo

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

2

Luật Kinh tế

D380107

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

22,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Ngừ văn, Lịch sử, Địa lý

coo

4 Toán, Ngừ văn, Tiếng Anh

D01

 

2. KHOA GIÁO DỤC THE CHÁT

DHC

 

 

 

3

Giáo dục Thể chất

DI 40206

Toán, Sinh học, Năng khiếu (Bật xa tại cho, Chạy lOOm, Chạy ỉuồn cọc; điểm thi môn nâng khiếu có hệ sổ 2)

T00

15,67

 

3. KHOA DƯ LỊCH

DHD

 

 

 

4

Kinh tế

D31010I

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

17,50

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

DOI

4. Toán, Địa lý, Tiếng Anh (*)

D10

5

Quản trị kinh doanh

D340101

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

18,00

 

 

Số

TT

Tên trường, Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển

(môn chính nhân hệ số nếu có)

 

 

 

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

 

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Địa lý, Tiếng Anh (*)

D10

6

Ọuản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D340103

1 Toán, Vật lý, Hóa học

A00

19,25

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Ngừ văn, Lịch sử, Địa lý

coo

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

 

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOAI NGŨ

DHF

 

 

 

7

Sư phạm Tiếng Anh

DI 40231

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

29,00

8

Sư phạm Tiếng Pháp

DI 40233

1. Toán, Ngữ văn, Tiêng Pháp (Môn chính: Tiếng Pháp, hệ số 2)

D03

22,92

2. Toán, Ngữ Văn,Tiếng Anh (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

9

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

DI 40234

1. Toán, Ngữ văn, Tiêng Trung Quốc (Môn chính: Tiếng Trung Quốc, hệ số 2)

D04

23,75

2. Toán, Ngữ văn, Tiêng Anh (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

10

Việt Nam học

D220113

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn chính: Ngữ văn, hệ số 2)

D01

23,33

11

Ngôn ngữ Anh

D220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

25,08

12

Ngôn ngừ Nga

D220202

1. Toán, Ngữ văn, Tiêng Nga (Môn chính: Tiếng Nga, hệ số 2)

D02

22,83

2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

DOI

13

Ngôn ngữ Pháp

D220203

1. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp (Môn chính: Tiếng Pháp, hệ số 2)

D03

23,50

2. Toán, Ngừ văn, Tiêng Anh (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

DOI

14

Ngôn ngữ Trung Quốc

D220204

1. Toán, Ngừ văn, Tiêng Trung Quốc (Môn chính: Tiếng Trung Quốc, hệ số 2)

D04

24,50

2. Toán, Ngữ văn, Tiêng Anh (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

DOI

15

Ngôn Iìgữ Nhật

D220209

1. Toán, Ngữ văn, Tiêng Nhật (Môn chính: Tiếng Nhật, hệ số 2)

D06

26,67

2. Toán, Ngữ văn, Tiêng Anh (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

DOI

16

Ngôn ngữ Hàn Ọuốc

D220210

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

DOI

25,08

17

Quốc tế học

D220212

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

DOI

24,00

 

Số

TT

Tên trường, Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển

(môn chính nhân hệ số nếu có)

 

Đào tạo liên thông trình độ từ cao đắng lên đại học chính quy:

 

 

 

Sư phạm Tiếng Anh

DI 40231LT

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

29,00

 

Ngôn ngừ Anh

D220201LT

Toán, Ngừ văn, Tiếng Anh (Môn chính: Tiếng Anh, hệ số 2)

D01

25,08

 

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TÈ

DHK

 

 

 

18

Kinh tế

D310101

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

19,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

COI

19

Quản trị kinh doanh

D340101

1 Toán. Vật lý, Hóa học

A00

20,75

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

COI

20

Marketing

D340115

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

19,50

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngừ văn, Tiếng Anh

DOI

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

COI

21

Kinh doanh thương mại

D340121

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

19,25

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngừ văn, Tiếng Anh

DOI

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

COI

22

Tài chính - Ngân hàng

D340201

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

19,50

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngừ văn, Tiếng Anh

DOI

4. Toán, Ngừ văn, Tiếng Pháp

D03

23

Kế toán

D340301

l Toán, Vật lý, Hóa học

A00

21,75

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3 Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

DOI

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

COI

24

Kiểm toán

D340302

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

20,75

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

DOI

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

COI

25

Quản trị nhân lực

D340404

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

18,75

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

DOI

 

Số

TT

Tên trường, Ngành học

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã tổ hợp môn xét tuyển

Điểm trúng tuyển

(môn chính nhân hệ số nếu có)

 

 

 

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

COI

 

26

Hê thống thông tin quản lý

D340405

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

18,00

2 Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

COI

27

Kinh doanh nông nghiệp

D620114

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

16,50

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

D01

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

COI

28

Kinh tế nông nghiệp

D620115

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

17,25

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngừ văn, Tiếng Anh

DOI

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

COI

 

+ Tài chính - Ngân hàng (Liên kết đào tạo đồng cấp bằng với Trường đại học Rennes I, Cộng hoà Pháp)

L340201

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

16,00

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

DOI

4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Pháp

D03

 

+ Kinh tế nông nghiệp - Tài chính (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bàng tiếng Anh theo chương trình dào tạo của Trường đại học Sydney, Australia)

D903124

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

16,75

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

DOI

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

COI

 

Đào tạo Hên thông trình độ từ cao đẳng lên dụi học chính quy:

 

 

 

Quàn trị kinh doanh

1)340101 LT

1. Toán, Vật lý, 1 lóa học

A00

20,75

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

DOI

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

COI

 

Kế toán

D340301LT

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

21,75

2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

DOI

4. Toán, Ngữ văn, Vật lý (*)

COI

 

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LAM

DHL

 

 

 

 

1. Nhóm ngành: Công nghệ kỹ thuật

 

 

 

 

31

Công thôn

D510210

1. Toán, Vật lý, Hóa học

A00

15,00

2 Toán, Vật lý, Tiếng Anh

A01

 

🔥 LUYỆN ĐỀ TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247

  • Luyện đề 26+ TN THPT & ĐGNL & ĐGTD 3 trong 1: Xem ngay
  • Luyện đề 90+ ĐGNL HN, 900 + ĐGNL HCM: Xem ngay
  • Luyện đề 70+ Đánh giá tư duy: Xem ngay

 

    số

    TT

    Tên trường, Ngành học

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Mã tổ hợp môn xét tuyển

    Điêm trúng tuyển

    (môn chính nhân hệ số nếu cỏ)

    32

    Công nghệ kỹ thuật cơ khí

    D510201

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    18,75

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

    33

    Kỹ thuật cơ - điện tử

    D520114

    1. Toán, Vật lý, 1 lóa học

    A00

    18,75

    2 Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

    34

    Kỹ thuật cơ sờ hạ tầng

    D58021I

    !. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    16,00

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

     

    2. Nhóm ngành: Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản thực phẩm

     

     

     

     

    35

    Công nghệ thực phẩm

    D540I01

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    20,25

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    36

    Công nghệ sau thu hoạch

    D540I04

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    18,25

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

     

    3. Nhóm ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường

     

     

     

     

    37

    Quàn lý đất đai

    D850103

    1 ế Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    16,25

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

     

    4. Nhóm ngành: Trông trot

     

     

     

     

    38

    Khoa học đất

    D440306

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    39

    Nông học

    D620109

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    17,25

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    40

    Bảo vệ thực vật

    D620112

    1 Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    17,25

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    41

    Khoa học cây trồng

    D620110

    l Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    16,75

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    42

    Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

    D620113

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    AOO

    16,00

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    BOO

     

    5. Nhóm ngành: Chăn nuôi - Thú y

     

     

     

     

    43

    Chăn nuôi (song ngành Chân nuôi - Thủy)

    D620105

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    AOO

    19,00

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    BOO

    44

    Thú y

    0640101

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    AOO

    19,75

    2. Toán, Sinh học, ỉ lóa học

    BOO

     

    6 Nhóm ngành: Tliủy

    sản

     

     

     

     

    45

    Nuôi trồng thủy sản

    D620301

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    AOO

    17,75

     

    Số

    TT

    Tên trường, Ngành học

    Mã ngành

    Tố hợp môn xét tuyển

    Mã tổ họp môn xét tuyển

    Điểm trúng tuyển

    (môn chính nhân hệ số nếu có)

     

     

     

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

     

    46

    Quản lý nguồn lợi thủy sản

    D620305

    1 Toán, Vật lý, 1 lóa học

    A00

    17,25

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

     

    7. Nhóm ngành: Lâm nghiệp

     

     

     

     

    47

    Công nghệ chế biến lâm sản

    D540301

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,25

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

    48

    Lâm nghiệp

    D620201

    1 Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    16,25

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    49

    Lâm nghiệp đô thị

    D620202

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    50

    Quản lý tài nguyên rừng

    D620211

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    16,00

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

     

    8. Nhóm ngành: Phát triển nông thôn

     

     

     

     

    51

    Khuyên nông (songngành Khuyến nông - Phát triển nông thôn)

    D620102

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,75

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    52

    Phát triển nông thôn

    D620116

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    17,00

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

    3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    DOI

     

    Đào tạo Hên thông trìnlt (tộ từ cao đẳng lên đụi học chính quy:

     

     

     

    Khoa học cây trồng

    D620110LT

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    16,75

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

     

    Chăn nuôi

    D620I05LT

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    19,00

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

     

    Nuôi trồng thủy sản

    D62030ILT

    l Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    17,75

    2 Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

     

    Ọuản lý đất đai

    D850103LT

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    16,25

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

     

    Công thôn

    D510210LT

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

     

    7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGHÊ THỨẢT

    DHN

     

     

     

    53

    Sư phạm Mỹ thuật

    DI40222

    Ngừ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trĩ)

    Điểm thi môn năng khiếu có hệ số

    2

    H00

    26,17

     

    Số

    TT

    Tên trường, Ngành học

    Mã ngành

    Tồ hợp môn xét tuyển

    Mã tổ hợp môn xét tuyển

    Điểm trúng tuyển

    (môn chính nhân hệ số nếu có)

    54

    Hội họa

    D2I0103

    Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang tri)

    Điềm thi môn năng khiếu có hệ sổ

    2

    H00

    36,25

    55

    Đồ họa

    D210I04

    Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trĩ)

    Điểm thi môn năng khiếu có hệ số

    2

    H00

    32,33

    56

    Điêu khắc

    D210105

    Ngữ văn, Năng khiếu (Tượng tròn, Phù điêu)

    Điêm thi môn năng khiếu có hệ số

    2

    H00

    38,50

    57

    Thiết kế Đồ họa

    D210403

    Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trĩ)

    Điểm thi môn năng khiếu có hệ số

    2

    H00

    26,67

    58

    Thiết kế Thời trang

    D210404

    Ngừ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang tri)

    Điểm thi môn năng khiếu có hệ số

    2

    H00

    31,00

    59

    Thiết kế Nội thất

    D210405

    Ngừ văn. Năng khiếu (Hình hoa, Trang trĩ)

    Điểm thi môn năng khiếu có hệ số

    2

    H00

    28,75

     

    8. PHAN HIỆU ĐẠI HỌC HUÉ TẠI QỎẢNG TRỊ

    DHQ

     

     

     

    60

    Công nghệ kỳ thuật môi trường

    D510406

    1 Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

    3. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

    D07

     

    Nhóni ngành 1

     

     

     

     

    61

    Kỹ thuật công trình xây dựng

    D580201

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

    3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

    D07

    62

    Kỹ thuật điện, điện tử

    D52020Ỉ

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

    3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

    D07

     

    ^ Các Ngành của các Trưòng đại học thành viên, Khoa trực thuộc đào tạo tại Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị, ký hiệu trưòìig là DHQ:

     

     

    1. Khoa Du lịch

    DHỌ

     

     

     

     

    Số

    TT

    Tên trường, Ngành học

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Mã tổ hợp môn xét tuyển

    Điểm trúng tuyển

    (môn chính nhân hệ số nếu có)

    63

    Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    D340I03

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

    3. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    D01

     

    2. Trưòng đại học Kinh

    **

    DHỌ

     

     

     

    64

    Quản trị kinh doanh

    D340101

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

    3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    DOI

    4. Toán, Ngừ văn, Vật lý (*)

    COI

     

    3. Trưòng đại học Nghệ thuật

    DHQ

     

     

     

    65

    Thiết kế Đồ họa

    D210403

    Ngữ văn, Năng khiếu (Hình họa, Trang trĩ)

    Điểm thi môn năng khiếu có hệ số

    2

    H00

    26,67

    66

    Thiết kế Nội thất

    D210405

    Ngữ văn, Năng khiếu {Hình họa, Trang trĩ)

    Điểm thi môn năng khiếu có hệ số

    2

    H00

    28,75

     

    4. Trường đại học Khoa

    học

    DHỌ

     

     

     

    67

    Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ

    D520503

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2 Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

    A01

     

    9. TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯPHAM

    DHS

     

     

     

    68

    Sir phạm Toán học

    DI 40209

    1. Toán, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Toán, hệ số 2)

    A00

    31,08

    2. Toán, Vật lý, Tiêng Anh (Môn chính: Toán, hệ số 2)

    A01

    69

    Sư phạm Tin học

    DI 40210

    1. Toán, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Toán, hệ sổ 2)

    A00

    24,00

    2. Toán, Vật lý, Tiêng Anh (Môn chính: Toán, hệ số 2)

    A01

    70

    Sir phạm Vật lý

    DI 40211

    1. Toán, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Vật lý, hệ số 2)

    A00

    29,08

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (Môn chính: Vật lý, hệ số 2)

    A01

    71

    Sư phạm Kỹ thuật công nghiệp

    DI 40214

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

    A01

    72

    Sư phạm Hóa học

    DI 40212

    1. Toán, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

    A00

    30,58

     

    Số

    TT

    Tên trường, Ngành học

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Mã tổ hợp môn xét tuyển

    Điểm trúng tuyển

    (môn chính nhân hệ số nếu có)

     

     

     

    2. Toán, Sinh học, Hóa học (Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

    B00

     

    3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*) (Môn chính: Hóa học, hệ số 2)

    D07

    73

    Sư phạm Sinh học

    DI40213

    1. Toán, Sinh học, Hóa học (Môn chính: Sinh học, hệ số 2)

    B00

    25,83

    2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*) (Môn chính: Sinh học, hệ số 2)

    D08

    74

    Sir phạm Kỹ thuật nông nghiệp

    DI 40215

    l Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    15,00

    2. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

    D08

    75

    Giáo dục Chính trị

    DI 40205

    1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    18,75

    2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (*)

    D01

    3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiêng Anh (*)

    D14

    76

    Giáo dục Quốc phòng - An ninh

    DI 40208

    1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    16,50

    2. Toán, Ngữ văn, Tiêng Anh (*)

    D01

    3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

    D14

    77

    Sir phạm Ngữ văn

    D140217

    1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (Môn chính: Ngừ văn, hệ sổ 2)

    coo

    27,58

    2. Ngữ văn, Lich sử, Tiêng Anh (*)

    (Môn chính: Ngữ vãn, hệ số 2)

    D14

    78

    Sư phạm Lịch sử

    DI 40218

    1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

    coo

    23,92

    2. Ngừ văn, Lịch sử, Tiêng Anh (*)

    (Môn chính: Lịch sử, hệ số 2)

    D14

    79

    Sư phạm Địa lý

    DI 40219

    1. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    19,75

    2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    3. Ngữ văn, Địa lý, Tiêng Anh (*)

    D15

    4. Toán, Địa lý, Tiêng Anh (*)

    D10

    80

    Tâm lý học giáo dục

    D310403

    1. Ngừ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    16,25

    2. Ngừ văn, Sinh hoc, Tiêng Anh (*)

    D13

    3. Toán, Ngữ văn, Tiêng Anh

    DOI

    4. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

    D08

    81

    Giáo dục Tiểu học

    DI 40202

    1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    23,25

    2. Toán, Ngừ văn, Tiêng Anh

    DOI

    82

    Giáo dục Mầm non

    DI 40201

    1. Toán, Ngữ văn, Năng khiêu (Hát tự chọn, Đọc diễn cám, Ke chuyện theo tranh)

    M00

    17,00

    2. Ngữ văn, Tiêng Anh, Năng khiếu(*)

    (Hát tự chọn, Đọc diễn cảm, Kê chuyện theo tranh)

    MOI

     

    số

    TT

    Tên tnròng, Ngành học

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyền

    Mã tổ hợp môn xét tuyển

    Điểm trúng tuyển

    (môn chính nhân hệ số

    nếu có)

    83

    Vật lý (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trinh đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ)

    TI 40211

    1. Toán, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Vật lý, hệ số 2)

    A00

    22,58

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (Môn chính: Vật lý, hệ số 2)

    A01

     

    10. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA Hổc

    DHT

     

     

     

    84

    Đông phương học

    D220213

    1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    15,00

    2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    D01

    3ế Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

    D14

    85

    Triết học

    D220301

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    D01

    86

    Lịch sử

    D220310

    1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    15,00

    2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    D01

    3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

    D14

    87

    Xã hội học

    D310301

    1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    15,00

    2. Toán, Ngừ văn, Tiếng Anh

    D01

    3. Ngừ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

    D14

    88

    Báo chí

    D320101

    1. Ngừ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    18,75

    2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    D01

    3. Ngừ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

    D14

    89

    Sinh học

    D420101

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    3 Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

    D08

    90

    Công nghệ sinh học

    D420201

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    19,75

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

    D08

    91

    Vật lý học

    D440102

    1. Toán, Vật lý, I lóa học

    A00

    15,00

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

    A01

    92

    Hoá học

    D440112

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    16,50

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

    D07

    93

    Địa lý tự nhiên

    D440217

    1 Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    3. Toán, Tiếng Anh, Địa lý (*)

    D10

    94

    Khoa học môi trường

    D440301

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    18,50

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

     

    số

    TT

    Tên tnrờng, Ngành học

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Mã tổ hợp môn xét tuyển

    Điểm trúng tuyển

    (môn chính nhân hệ sổ nếu có)

     

     

     

    3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

    D07

     

    95

    Công nghệ thông tin

    D48020I

    1. Toán, Vật lý, Hỏa học (Môn chính: Toán, hệ số 2)

    A00

    26,00

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (Môn chính: Toán, hệ số 2)

    A01

    96

    Công nghệ kỳ thuật điện tử, truyền thông

    D510302

    l Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    18,75

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

    97

    Kiến trúc

    D580102

    1. Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật

    (Môn Toán hệ số 1,5; môn Vẽ mỹ thuật hệ số 2)

    voo

    21,50

    2. Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật (*)

    (Môn Toán hệ số 1,5; môn Vẽ mỹ thuật hệ số 2)

    VOI

    98

    Công tác xã hội

    D760101

    1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    15,00

    2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    DOI

    3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

    D14

    99

    Ọuản lý tài nguyên và môi trường

    D850101

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    17,25

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh (*)

    D08

     

    1. Nhóm ngành: Nhân

    văn

     

     

     

     

    100

    Hán - Nôm

    D220104

    1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    15,00

    2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    DOI

    3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

    D14

    101

    Ngôn ngữ học

    D220320

    1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    15,00

    2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

    DOI

    3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

    D14

    102

    Văn học

    D220330

    1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý

    coo

    15,00

    2. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (*)

    D14

     

    2. Nhóm ngành: Toán và thống kê

     

     

     

     

    103

    Toán học

    D460I01

    1. Toán, Vật lý, Hóa học (MÔI1 chính: Toán, hệ số 2)

    A00

    18,50

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*) (Môn chính: Toán, hệ số 2)

    A01

    104

    Toán ứng dụng

    D460112

    1 Toán, Vật lý, Hóa học (Môn chính: Toán, hệ số 2)

    A00

    20,42

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*) (Môn chính: Toán, hệ số 2)

    A01

     

    Số

    TT

    Tên trường, Ngành học

    Mã ngành

    Tổ hợp môn xét tuyển

    Mã tổ hợp môn xét tuyển

    Điểm trúng tuyển

    (môn chính nhân hệ số nếu có)

     

    3. Nhóm ngành: Kỹ thuật

     

     

     

     

    105

    Kỹ thuật địa chất

    D520501

    1. Toán, Vật lý, Hóa Ỉ1ỌC

    A00

    15,00

    2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

    D07

    106

    Kỹ thuật trắc địa - Bản đồ

    D520503

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2 Toán, Vật lý, Tiếng Anh (*)

    A01

    107

    Địa chất học

    D440201

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,00

    2. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

    D07

     

    11. TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC

    DHY

     

     

     

    108

    Y đa khoa

    D72010I

    Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    26,50

    109

    Răng - Hàm - Mặt

    D720601

    Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    25,75

    110

    Y học dự phòng

    D720103

    Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    22,50

    111

    Y học cổ truyền

    D720201

    Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    24,00

    112

    Dược học

    D720401

    Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    26,00

    113

    Điều dường

    D720501

    Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    21,75

    114

    Kỹ thuật hình ảnh y học

    D720330

    Toán, Sinh học, l ỉóa học

    B00

    22,75

    115

    Xét nghiệm y học

    D720332

    Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    22,00

    116

    Y tế công cộng

    D720301

    Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    20,75

     

    Đào tạo liên thông trình độ từ cao đẳng lên í/(// học chính quy:

     

     

     

    Điều dưỡng

    D720501LT

    Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    21,75

     

    Kỹ thuật hình ảnh y học

    D720330LT

    Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    22,75

     

    Xét nghiệm y học

    D720332LT

    Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    22,00

     

    B. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ CAO ĐÁNG

     

     

     

    1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NỒNG LAM

    DHL

     

     

     

    1

    Khoa học cây trồng

    C620110

    1 Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    12,50

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    2

    Chăn nuôi

    C620105

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    15,75

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    3

    Nuôi trồng thủy sản

    C620301

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    14,25

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    4

    Quản lý đất đai

    C850103

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    12,00

    2. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

    5

    Công thôn

    C510210

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    12,00

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

     

    2. PHAN HIẸU ĐẠI HỌC HUỂ TẠI QUẢNG TRỊ

    DHỌ

     

     

     

    6

    Công nghệ kỹ thuật môi

    C510406

    1. Toán, Vật lý, Hóa học

    A00

    12,0

    Số

    TT

    Tên trường, Ngành học

    Mã ngành

    Tồ hợp môn xét tuyển

    Mã tổ hợp môn xét tuyển

    Điểm trúng tuyển

    (môn chính nhân hệ số nếu có)

     

    trường

     

    2. Toán, Vật lý, Tiếng Anh

    A01

     

     

     

     

    3. Toán, Sinh học, Hóa học

    B00

     

     

     

     

    4. Toán, Hóa học, Tiếng Anh (*)

    D07

     

     

    c. LIÊN KÉT ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY THEO ĐỊA CHỈ TAI TRƯỜNG ĐAI HOC AN GIANG

     

     

     

    TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHAM

    DHS

     

     

     

     

    Giáo dục Mầm non

     

    1. Toán, Ngữ văn, Năng khiêu (Hát tự chọn, Đọc diễn cảm, Kể chuyện theo tranh)

    M00

     

    1

    DI 40201

    2. Ngữ văn, Tiêng Anh, Năng khiếu(*)

    (Hát tự chọn, Đọc diễn cùm, Ke chuyện theo tranh)

    M01

    18,25

    Điếm ưu tiên đối tượng, khu vực được xác định:

    -   Đối với các ngành không có môn thi nhân hệ số:

    Mức chênh lệch điếm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1,0 (một điểm).

    Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai khu vực kế tiếp là 0,5 (nửa điểm).

    -   Đối với các ngành, môn thi có nhân hệ số, điếm ưu tiên đối tượng, khu vực được quy đổi theo Quy chế tuyển sinh hiện hành.

    Tuyensinh247 Tổng hợp

    2K7 CHÚ Ý! LUYỆN ĐỀ CẤP TỐC TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

    • Bạn muốn luyện thật nhiều đề thi thử cho từng kì thi?
    • Bạn muốn luyện đề có thầy cô chữa, giảng giải chi tiết?
    • Bạn muốn rèn luyện tốc độ làm đề như lúc thi thật?

    LỘ TRÌNH SUN 2025 - GIAI ĐOẠN LUYỆN ĐỀ TN THPT - ĐGNL - ĐGTD

    • Bộ hơn 20 đề mỗi môn, luyện đề chi tiết cùng giáo viên
    • Luyện đề bám sát từng kì thi, phòng luyện đề online, thi thử toàn quốc
    • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

    Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

    DÀNH CHO 2K7 – ÔN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 2025!

    Bài thi Đánh giá năng lực 2025 thay đổi toàn bộ từ cấu trúc bài thi, các dạng câu hỏi,.... mà bạn chưa biết phải ôn tập như thế nào cho hiệu quả? không học môn đó thì làm bài ra sao?

    Bạn cần phương pháp ôn tập và làm bài thi từ những người am hiểu về kì thi và đề thi?

    Bạn cần thầy cô đồng hành suốt quá trình ôn luyện?

    Vậy thì hãy xem ngay lộ trình ôn thi bài bản tại ON.TUYENSINH247.COM:

    • Học live, luyện đề cùng giáo viên và Thủ khoa ĐGNL
    • Trang bị phương pháp làm bài suy luận khoa học
    • Bộ 15+ đề thi thử chuẩn cấu trúc mới bài thi ĐGNL

    Xem thêm thông tin khoá học & Nhận tư vấn miễn phí - TẠI ĐÂY

     

    >> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

    7 bình luận: Điểm chuẩn Đại học Huế năm 2015

    •  
    Xem đề án tuyển sinh Đại học 2025