 |
Ảnh minh họa |
Điểm xét tuyển ĐH, CĐ theo các khối ưu tiên theo khu vực:
Khối
|
Khối A, A1
|
Khối B
|
Khu vực
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
ĐH
|
13
|
12.5
|
12
|
11.5
|
14
|
13.5
|
13
|
12.5
|
CĐ
|
10
|
9.5
|
9
|
8.5
|
11
|
10.5
|
10
|
9.5
|
Khối
|
Khối C
|
Khối D1
|
Khu vực
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
KV3
|
KV2
|
KV2-NT
|
KV1
|
ĐH
|
14.5
|
14
|
13.5
|
13
|
13.5
|
13
|
12.5
|
12
|
CĐ
|
11.5
|
11
|
10.5
|
10
|
10.5
|
10
|
9.5
|
9
|
Các ngành xét tuyển bậc đại học:
STT
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối
|
Chỉ tiêu
|
1
|
Công nghệ Điện
|
D480201
|
A,A1,D1
|
155
|
2
|
Công nghệ Điện tử
|
D510301
|
A,A1,D1
|
155
|
3
|
Công nghệ Thực phẩm
|
D510301
|
A,B
|
138
|
4
|
Tài chính – Ngân hàng
|
D540101
|
A,A1,D1
|
135
|
5
|
Tài chính – Doanh nghiệp
|
D340201
|
A,A1,D1
|
135
|
6
|
Kế toán – Kiểm toán
|
D340201
|
A,A1,D1
|
257
|
7
|
Quản trị Nhà hàng – Khách sạn
|
D340301
|
A,A1,D1
|
116
|
8
|
Quản trị Du lịch và Lữ hành
|
D340101
|
A,A1,D1
|
116
|
Các ngành xét tuyển bậc Cao đẳng:
STT
|
Ngành đào tạo
|
Mã ngành
|
Khối
|
Chỉ tiêu
|
1
|
Công nghệ thông tin
|
C480202
|
A,A1,D1
|
82
|
2
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện
|
C510301
|
A,A1,D1
|
32
|
3
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện tử
|
C510301
|
A,A1,D1
|
30
|
4
|
Công nghệ Nhiệt lạnh
|
C510206
|
A,A1,D1
|
44
|
5
|
Công nghệ Cơ điện tử
|
C510203
|
A,A1,D1
|
77
|
6
|
Công nghệ Xây dựng
|
C510103
|
A,A1,D1
|
74
|
7
|
Công nghệ Ô tô
|
C510205
|
A,A1,D1
|
50
|
8
|
Công nghệ Thực phẩm
|
C540102
|
A,B
|
58
|
9
|
Công nghệ Môi trường
|
C510406
|
A,B
|
54
|
10
|
Kế toán – Kiểm toán
|
C340301
|
A,A1,D1
|
99
|
11
|
Tài chính – Ngân hàng
|
C340201
|
A,A1,D1
|
43
|
12
|
Quản trị Kinh doanh
|
C340101
|
A,A1,D1
|
78
|
13
|
Quản trị Văn phòng
|
C340406
|
A,A1,C,D1
|
66
|
14
|
Quản trị Nhà hàng – Khách sạn
|
C220113
|
A1,C, D1
|
70
|
15
|
Tiếng Anh
|
C220201
|
D1
|
78
|
16
|
Quản trị Du lịch
|
C220113
|
A1,C, D1
|
108
|
17
|
Hướng dẫn viên Du lịch
|
C220113
|
A1,C, D1
|
70
|
18
|
Điều dưỡng
|
C720501
|
A,B
|
110
|
Đối tượng xét tuyển: Những thí sinh đã dự thi Đại học, Cao đẳng chính quy năm 2012 theo đề thi chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Điểm xét tuyển bằng điểm sàn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thủ tục xét tuyển: Giấy chứng nhận kết quả thi Đại học, Cao đẳng (có đóng dấu đỏ của trường dự thi); Lệ phí đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo; 01 phong bì dán tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh
Thời gian nộp hồ sơ: Nhà trường nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển đến hết ngày 30/11/2012 (theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo). thí sinh có thể chuyển hồ sơ qua đường bưu điện hoặc nộp trực tiếp tại trường.
🔥 LUYỆN ĐỀ TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Luyện đề 26+ TN THPT & ĐGNL & ĐGTD 3 trong 1: Xem ngay
- Luyện đề 90+ ĐGNL HN, 900 + ĐGNL HCM: Xem ngay
- Luyện đề 70+ Đánh giá tư duy: Xem ngay
2K7 CHÚ Ý! LUYỆN ĐỀ CẤP TỐC TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Bạn muốn luyện thật nhiều đề thi thử cho từng kì thi?
- Bạn muốn luyện đề có thầy cô chữa, giảng giải chi tiết?
- Bạn muốn rèn luyện tốc độ làm đề như lúc thi thật?
LỘ TRÌNH SUN 2025 - GIAI ĐOẠN LUYỆN ĐỀ TN THPT - ĐGNL - ĐGTD
- Bộ hơn 20 đề mỗi môn, luyện đề chi tiết cùng giáo viên
- Luyện đề bám sát từng kì thi, phòng luyện đề online, thi thử toàn quốc
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

|