Công bố mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hình thức chính quy (Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào) năm 2026 của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và phương thức thi tuyển kết hợp với xét tuyển (trong Phụ lục kèm theo). Trong đó, mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển là tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển, điểm ưu tiên và điểm cộng (nếu có). Thí sinh ĐKXT các ngành năng khiếu phải có tổng điểm các môn Toán, Ngữ Văn và 1 môn thi TN THPT đạt từ 15 điểm trở lên và điểm thi năng khiếu đạt yêu cầu về điểm tối thiểu được quy định trong Thông tin tuyển sinh năm 2026 của Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển đại học hình thức chính quy năm 2026 đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và phương thức thi tuyển kết hợp với xét tuyển >> XEM THÊM: ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC HÀ NỘI CÁC NĂM TẠI ĐÂY
|
TT
|
Mã
xét tuyển
|
Nhóm ngành/Ngành
|
Mã ngành
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Mức điểm nhận hồ sơ
|
|
1
|
Nhóm ngành 1 (xét tuyển theo nhóm ngành)
|
|
|
22,0
|
|
1.1
|
KTA01
|
Kiến trúc
|
7580101
|
V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Ngữ Văn, Vẽ mỹ thuật V02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật (Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2,0; Toán hệ số 1,4; môn còn lại hệ số 0,6)
|
22,0
|
|
1.2
|
Chương trình tiên tiến ngành Kiến trúc
|
7580101_1
|
22,0
|
|
2
|
Nhóm ngành 2 (xét tuyển theo nhóm ngành)
|
|
|
22,0
|
|
2.1
|
KTA02
|
Kiến trúc cảnh quan
|
7580102
|
V00: Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật V01: Toán, Ngữ Văn, Vẽ mỹ thuật V02: Toán, Tiếng Anh, Vẽ mỹ thuật (Điểm Vẽ mỹ thuật nhân hệ số 2,0; Toán hệ số 1,4; môn còn lại hệ số 0,6)
|
22,0
|
|
2.2
|
Quy hoạch vùng và đô thị
|
7580105
|
22,0
|
|
2.3
|
Thiết kế đô thị
(Chuyên ngành thuộc ngành QH vùng và đô thị)
|
7580105_1
|
22,0
|
|
3
|
Nhóm ngành 3 (xét tuyển theo nhóm ngành)
|
|
|
18,0
|
|
3.1
|
KTA03
|
Điêu khắc
|
7210105
|
H00: Ngữ văn, HHMT, BCTT màu
H02: Toán, HHMT, BCTT màu
|
18,0
|
|
3.2
|
Mỹ thuật đô thị
(Chuyên ngành thuộc ngành Điêu khắc)
|
7210105_1
|
18,0
|
|
4
|
Nhóm ngành 4 (xét tuyển theo nhóm ngành)
|
|
|
15,0
|
|
4.1
|
KTA04.1
|
Kỹ thuật hạ tầng đô thị
(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cs hạ tầng)
|
7580210
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn
|
15,0
|
|
4.2
|
Kỹ thuật môi trường đô thị
(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cs hạ tầng)
|
7580210_1
|
15,0
|
|
4.3
|
Công nghệ cơ điện công trình
(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật cs hạ tầng)
|
7580210_2
|
15,0
|
|
4.4
|
KTA04.2
|
Giao thông đô thị
(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng
công trình giao thông)
|
7580205
|
15,0
|
|
4.5
|
Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị (Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông)
|
7580205_1
|
15,0
|
|
|
Các ngành (xét tuyển theo đơn ngành)
|
|
5
|
7210403
|
Thiết kế đồ họa
|
7210403
|
H00: Ngữ văn, HHMT, BCTT màu
H02: Toán, HHMT, BCTT màu
|
18,0
|
|
6
|
7210403_1
|
Nghệ thuật số
(Chuyên ngành thuộc ngành Thiết kế đồ họa)
|
7210403_1
|
18,0
|
|
7
|
7210404
|
Thiết kế thời trang
|
7210404
|
18,0
|
|
8
|
7580108
|
Thiết kế nội thất
|
7580108
|
18,0
|
|
9
|
7580213
|
Kỹ thuật cấp thoát nước
|
7580213
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn
|
15,0
|
|
10
|
7580201
|
Xây dựng dân dụng và công nghiệp
(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
|
7580201
|
18,0
|
|
11
|
7580201_1
|
Xây dựng công trình ngầm đô thị
(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
|
7580201_1
|
18,0
|
|
12
|
7580201_2
|
Quản lý dự án xây dựng
(Chuyên ngành thuộc ngành Kỹ thuật xây dựng)
|
7580201_2
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học
D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn
|
18,0
|
|
13
|
7510105
|
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
|
7510105
|
18,0
|
|
14
|
7580301
|
Kinh tế Xây dựng
|
7580301
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn
|
18,0
|
|
15
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
7580302
|
18,0
|
|
16
|
7580302_1
|
Quản lý bất động sản
(Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
|
7580302_1
|
18,0
|
|
17
|
7580302_2
|
Quản lý vận tải và Logistics
(Chuyên ngành thuộc ngành Quản lý xây dựng)
|
7580302_2
|
18,0
|
|
18
|
7310104
|
Kinh tế đầu tư
|
7310104
|
18,0
|
|
19
|
7310105
|
Kinh tế phát triển
|
7310105
|
18,0
|
|
20
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
7480201
|
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Anh Văn C01: Toán, Ngữ văn, Vật lý C02: Toán, Ngữ văn, Hóa học D01: Toán, Ngữ văn, Anh văn
|
18,0
|
|
21
|
7480201_1
|
Công nghệ đa phương tiện
(Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ TT)
|
7480201_1
|
18,0
|
|
22
|
7480201_2
|
Công nghệ game
(Chuyên ngành thuộc ngành Công nghệ TT)
|
7480201_2
|
18,0
|
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|