Điểm sàn xét tuyển Đại học Trà Vinh 2019

Điểm sàn xét tuyển vào trường Đại học Trà Vinh đã chính thức được công bố đến các thí sinh. Theo đó mức điểm từ 14 đến 21 điểm.

Ngành Sư phạm ngữ văn, Sư phạm tiếng Khmer, Ngôn ngữ Khmer, Văn hoá các dân tộc thiểu số Việt Nam, Luật, Quản trị văn phòng, Chính trị học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành, Văn hóa học, Công tác xã hội, Quản trị khách sạn, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống: xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Ngữ văn cao hơn. 

Ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng, Y khoa, Y học dự phòng, Răng – Hàm – Mặt: xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Sinh học cao hơn.

Ngành Công nghệ KT hóa học, Kỹ thuật xét nghiệm y học, Y tế công cộng, Hóa dược, Dược học, Kỹ thuật hình ảnh y học, Kỹ thuật phục hồi chức năng: xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Hóa học cao hơn.

Ngành Giáo dục mầm non, Biểu diễn nhạc cụ truyền thống, Âm nhạc học, Quản lý thể dục thể thao: xét ưu tiên thí sinh có điểm Năng khiếu cao hơn.

🔥 LUYỆN ĐỀ TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247

  • Luyện đề 26+ TN THPT & ĐGNL & ĐGTD 3 trong 1: Xem ngay
  • Luyện đề 90+ ĐGNL HN, 900 + ĐGNL HCM: Xem ngay
  • Luyện đề 70+ Đánh giá tư duy: Xem ngay

 

    Các ngành còn lại: xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Toán cao hơn. Điều kiện 2: Trong trường hợp vẫn còn thí sinh có điểm bằng nhau, Hội đồng tuyển sinh sẽ xét ưu tiên thí sinh có điểm môn Tiếng Anh cao hơn. 

    Trường sẽ công bố kết quả trúng tuyển trước 17 giờ ngày 09/8/2019 tại trang tuyensinh.tvu.edu.vn và trên các phương tiện thông tin đại chúng.

    Ngưỡng điểm nhận hồ sơ xét tuyển từ kết quả thi THPT quốc gia:

     

     

     

     

    STT

    Mã ngành

    Tên ngành

    Chỉ tiêu

    Ngưỡng điểm

    Tổ hợp môn thi

    1

    5140201

    CĐ Giáo dục mầm non

    20

    16

    Ngữ văn, Toán, Năng khiếu

    2

    7140201

    ĐH Giáo dục mầm non

    70

    18

    Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu

    Ngữ văn, Địa lí, Năng khiếu

    3

    7140202

    ĐH Giáo dục tiểu học

    103

    18

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    Toán, GDCD, Tiếng Anh

    Toán, KHTN, Tiếng Anh

    4

    7140217

    Đại học Sư phạm Ngữ văn

    20

    18

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

    5

    7140226

    ĐH Sư phạm Tiếng Khmer

    20

    18

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    Ngữ văn, Địa lí, GDCD

    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

    Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

    6

    7210201

    ĐH Âm nhạc học

    15

    15

    Ngữ văn, NK Âm nhạc 1, NK Âm nhạc 2

    7

    7210210

    ĐH Biểu diễn nhạc cụ truyền thống

    15

    15

    8

    7220106

    ĐH Ngôn ngữ Khmer

    75

    14

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

    9

    7220112

    ĐH Văn hóa các DT thiểu số Việt Nam

    50

    14

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    10

    7229040

    ĐH Văn hóa học

    50

    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

    11

    7220201

    ĐH Ngôn ngữ Anh

    125

    15

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

    12

    7220203

    ĐH Ngôn ngữ Pháp

    20

    15

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

    Toán, Lịch sử, Tiếng Pháp

    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

    13

    7220204

    ĐH Ngôn ngữ Trung Quốc

    20

    15

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

    Toán, Lịch sử, Tiếng Trung

    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

    14

    7310101

    ĐH Kinh tế

    125

    15

     

    15

    7340101

    ĐH Quản trị kinh doanh

    150

    15

    Toán, Vật lí, Hóa học

    16

    7340122

    ĐH Thương mại điện tử

    100

    15

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    17

    7340405

    ĐH Hệ thống thông tin quản lý

    100

    14

    Ngữ văn, Toán, Vật lí

    18

    7340201

    ĐH Tài chính - Ngân hàng

    100

    15

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    19

    7340301

    ĐH Kế toán

    200

    15

     

    20

    7310201

    ĐH Chính trị học

    40

    14

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    21

    7310205

    ĐH Quản lý Nhà nước

    50

    14

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    Ngữ văn, Toán, Địa lí

    22

    7340406

    ĐH Quản trị văn phòng

    150

    15

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

    23

    7380101

    ĐH Luật

    200

    15

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    24

    7420201

    ĐH Công nghệ sinh học

    35

    14

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Hóa học, Sinh học

    Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    Toán, KHTN, Tiếng Anh

    25

    7520320

    ĐH Kỹ thuật môi trường

    50

    14

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Hóa học, Sinh học

    Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    Toán, KHTN, Tiếng Anh

    26

    7440122

    ĐH Khoa học vật liệu

    25

    14

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    Toán, Vật lí, Sinh học

    Toán, Hóa học, Sinh học

    27

    7460112

    ĐH Toán ứng dụng

    25

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    Toán, KHTN, Tiếng Anh

    28

    7480102

    ĐH Mạng máy tính và TT dữ liệu

    100

    15

    Toán, Vật lí, Hóa học

    29

    7480201

    ĐH Công nghệ thông tin

    100

    15

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    30

    7510601

    ĐH Quản lý công nghiệp

    20

    14

    Ngữ văn, Toán, Vật lí

    Toán, Hóa học, Tiếng Anh

    30

    7510102

    ĐH CNKT Công trình Xây dựng

    50

    15

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    Ngữ văn, Toán, Vật lí

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    31

    7510201

    ĐH CNKT Cơ khí

    100

    15

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    Ngữ văn, Toán, Vật lí

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    32

    7510205

    ĐH CNKT Ô tô

    25

    15

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    Ngữ văn, Toán, Vật lí

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    33

    7510301

    ĐH CNKT Điện, điện tử

    75

    15

    Toán, Vật lí, Hóa học

    34

    7510303

    ĐH CNKT Điều khiển và tự động hóa

    40

    14

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    Ngữ văn, Toán, Vật lí

    35

    7510401

    ĐH CNKT Hóa học

    50

    14

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Hóa học, Sinh học

    Toán, Hóa học, Tiếng Anh

    36

    7520116

    ĐH Kỹ thuật cơ khí Động lực

    25

    15

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    Ngữ văn, Toán, Vật lí

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    37

    7540101

    ĐH Công nghệ thực phẩm

    50

    14

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Hóa học, Sinh học

    Toán, Hóa học, Tiếng Anh

    Toán, KHTN, Tiếng Anh

    38

    7580205

    ĐH KT xây dựng công trình giao thông

    40

    15

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Vật lí, Tiếng Anh

    Ngữ văn, Toán, Vật lí

    39

    7640101

    ĐH Thú y

    75

    15

    Toán, Vật lí, Sinh học

    40

    7620101

    ĐH Nông nghiệp

    50

    14

    Toán, Hóa học, Sinh học

    41

    7620301

    ĐH Nuôi trồng thủy sản

    50

    Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    Toán, KHTN, Tiếng Anh

    42

    7620105

    ĐH Chăn nuôi

    75

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Hóa học, Sinh học

    Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    Toán, KHTN, Tiếng Anh

    43

    7720101

    ĐH Y khoa

    250

    21

    Toán, Hóa học, Sinh học

    Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    44

    7720110

    ĐH Y học dự phòng

    50

    18

    Toán, Hóa học, Sinh học

    Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    45

    7720201

    ĐH Dược học

    150

    20

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Hóa học, Sinh học

    46

    7720203

    ĐH Hóa dược

    30

    15

    Toán, Vật lí, Hóa học

    Toán, Hóa học, Sinh học

    Toán, Hóa học, Tiếng Anh

    47

    7720301

    ĐH Điều dưỡng

    60

    18

    Toán, Hóa học, Sinh học

    48

    7720401

    ĐH Dinh dưỡng

    35

    Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    49

    7720501

    ĐH Răng - Hàm - Mặt

    50

    21

    Toán, Hóa học, Sinh học

    Toán, Sinh học, Tiếng Anh

    50

    7720601

    ĐH Kỹ thuật xét nghiệm y học

    30

    18

    Toán, Vật lí, Hóa học

    51

    7720602

    ĐH Kỹ thuật hình ảnh y học

    30

    52

    7720603

    ĐH Kỹ thuật phục hồi chức năng

    50

    Toán, Hóa học, Sinh học

    53

    7720701

    ĐH Y tế Công cộng

    50

    54

    7760101

    ĐH Công tác xã hội

    25

    14

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    Ngữ văn, Toán, Địa lí

    Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh

    Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh

    55

    7810103

    ĐH Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

    100

    14

    Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

    56

    7810201

    ĐH Quản trị khách sạn

    50

    Ngữ văn, Toán, Địa lí

    57

    7810202

    ĐH Quản trị nhà hàng và DV ăn uống

    45

    Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

    Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

    58

    7810301

    ĐH Quản lý thể dục thể thao

    25

    14

    Toán, Sinh học, GDCD

    Ngữ văn, Sinh học, GDCD

    Toán, Sinh học, NK Thể dục thể thao

    Ngữ văn, Sinh học, NK Thể dục thể thao

     >>>> Xem thêm điểm chuẩn Đại học Trà Vinh 2018 TẠI ĐÂY

    Theo TTHN

    2K7 CHÚ Ý! LUYỆN ĐỀ CẤP TỐC TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

    • Bạn muốn luyện thật nhiều đề thi thử cho từng kì thi?
    • Bạn muốn luyện đề có thầy cô chữa, giảng giải chi tiết?
    • Bạn muốn rèn luyện tốc độ làm đề như lúc thi thật?

    LỘ TRÌNH SUN 2025 - GIAI ĐOẠN LUYỆN ĐỀ TN THPT - ĐGNL - ĐGTD

    • Bộ hơn 20 đề mỗi môn, luyện đề chi tiết cùng giáo viên
    • Luyện đề bám sát từng kì thi, phòng luyện đề online, thi thử toàn quốc
    • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

    Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

    DÀNH CHO 2K7 – ÔN THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC 2025!

    Bài thi Đánh giá năng lực 2025 thay đổi toàn bộ từ cấu trúc bài thi, các dạng câu hỏi,.... mà bạn chưa biết phải ôn tập như thế nào cho hiệu quả? không học môn đó thì làm bài ra sao?

    Bạn cần phương pháp ôn tập và làm bài thi từ những người am hiểu về kì thi và đề thi?

    Bạn cần thầy cô đồng hành suốt quá trình ôn luyện?

    Vậy thì hãy xem ngay lộ trình ôn thi bài bản tại ON.TUYENSINH247.COM:

    • Học live, luyện đề cùng giáo viên và Thủ khoa ĐGNL
    • Trang bị phương pháp làm bài suy luận khoa học
    • Bộ 15+ đề thi thử chuẩn cấu trúc mới bài thi ĐGNL

    Xem thêm thông tin khoá học & Nhận tư vấn miễn phí - TẠI ĐÂY

     

    >> Lộ Trình Sun 2025 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi TN THPT & ĐGNL; ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

    Viết bình luận: Điểm sàn xét tuyển Đại học Trà Vinh 2019

    •  
    Xem đề án tuyển sinh Đại học 2025