1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào
1.1. Thí sinh sử dụng kết quả thi THPT năm 2026 để xét tuyển
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để tuyển sinh trình độ đại học hệ chính quy đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) gồm 3 bài thi/môn thi, không tính điểm cộng, không phân biệt kết quả thi của thí sinh học chương trình 2006 và 2018 của Trường như sau:
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐH Y HÀ NỘI CÁC NĂM TẠI ĐÂY
|
STT
|
Tên ngành
|
Mã ngành/mã xét tuyển
|
Tổ hợp xét tuyển
|
Ngưỡng ĐBCL đầu vào
|
|
1
|
Y khoa
|
7720101
|
B00
|
24,0
|
| 2 |
Răng - Hàm - Mặt
|
7720501
|
B00
|
24,0
|
|
3
|
Y học cổ truyền
|
7720115
|
A00, B00
|
21,0
|
| 4 |
Y học dự phòng
|
7720110
|
A00, B00, D07
|
18,0
|
| 5 |
Điều dưỡng chương trình tiên tiến
|
7720301
|
A00, B00, D07
|
18,0
|
| 6 |
Hộ sinh
|
7720302
|
A00, B00, D07
|
18,0
|
|
7
|
Dinh dưỡng
|
7720401
|
A00, B00, D07
|
18,0
|
|
8
|
Kỹ thuật phục hình răng
|
7720502
|
A00, B00
|
18,0
|
|
9
|
Kỹ thuật Xét nghiệm y học
|
7720601
|
A00, B00
|
18,0
|
|
10
|
Kỹ thuật Hình ảnh y học
|
7720602
|
A00, B00
|
18,0
|
| 11 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
|
7720603
|
A00, B00
|
18,0
|
|
12
|
Khúc xạ nhãn khoa
|
7720609
|
A00, B00
|
18,0
|
|
13
|
Y tế công cộng
|
7720701
|
A01, D01, D07, D10
|
18,0
|
| 14 |
Công tác xã hội
|
7760101
|
A01, D01, D07, D10
|
17,0
|
|
15
|
Tâm lý học
|
7310401
|
A01, D01, D07, D10
|
18,0
|
|
16
|
Y khoa Phân hiệu Thanh Hóa
|
7720101TH
|
B00
|
24,0
|
| 17 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa
|
7720601TH
|
A00, B00
|
18,0
|
| 18 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa
|
7720602TH
|
A00, B00
|
18,0
|
|
19
|
Kỹ thuật Phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa
|
7720603TH
|
A00, B00
|
18,0
|
|
20
|
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa
|
7720301TH
|
A00, B00, D07
|
18,0
|
1.2. Thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT) năm 2026, phải đáp ứng 2 tiêu chí sau:
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào áp dụng theo Khoản 3, Điều 9, Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ GD&ĐT, cụ thể như sau:
+ Kết quả học lực lớp 12 xếp loại từ khá trở lên
+ Tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi trong tổ hợp ngành xét tuyển) đạt 16,5 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 điểm trở lên theo thang điểm 10.
- Điểm thi tổ hợp SPT năm 2026 đối với thí sinh ở khu vực 3 (không tính điểm cộng) có mức điểm tối thiểu theo bảng sau:
|
STT
|
Tên ngành
|
Điểm tổ hợp SPT năm 2026
|
| 1 |
Điều dưỡng chương trình tiên tiến
|
10,3
|
| 2 |
Hộ sinh
|
10,3
|
|
3
|
Dinh dưỡng
|
10,3
|
|
4
|
Kỹ thuật phục hình răng
|
10,3
|
|
5
|
Kỹ thuật Xét nghiệm y học
|
10,3
|
|
6
|
Kỹ thuật Hình ảnh y học
|
10,3
|
| 7 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng
|
10,3
|
| 8 |
Khúc xạ nhãn khoa
|
10,3
|
| 9 |
Kỹ thuật Xét nghiệm y học Phân hiệu Thanh Hóa
|
10,3
|
| 10 |
Kỹ thuật Hình ảnh y học Phân hiệu Thanh Hóa
|
10,3
|
| 11 |
Kỹ thuật Phục hồi chức năng Phân hiệu Thanh Hóa
|
10,3
|
| 12 |
Điều dưỡng Phân hiệu Thanh Hóa
|
10,3
|
| 13 |
Y tế công cộng
|
11,95
|
| 14 |
Công tác xã hội
|
11,95
|
| 15 |
Tâm lý học
|
11,95
|
2. Độ lệch điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển thi tốt nghiệp THPT
Trường Đại học Y Hà Nội không quy định chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành.
3. Quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển SPT và thi tốt nghiệp THPT
3.1. Bảng quy đổi điểm


3.2. Công thức quy đổi tổng quát
X = a + (Y - c) * (b - a) / (d - c)
Trong đó:
X: Điểm quy đổi về phương thức xét tuyển thi THPT
Y: Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển SPT
a: Giá trị bắt đầu của khoảng điểm theo phương thức kết quả thi THPT tương ứng
b: Giá trị kết thúc của khoảng điểm theo phương thức kết quả thi THPT tương ứng
c: Giá trị bắt đầu của khoảng điểm phương thức xét tuyển SPT
d: Giá trị kết thúc của khoảng điểm phương thức xét tuyển SPT
Ví dụ: Thí sinh đạt 22,0 điểm xét tuyển dựa vào kết quả thi SPT thì đối với ngành Hộ sinh, điểm qui đổi sang phương thức thi THPT của thí sinh là:
X = 28 + (22 – 22,5) * (27,5 – 28)/(21,5 – 22,5) = 27,75./.
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY