Điểm sàn và bảng quy đổi điểm ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng (DUT) 2026

Trường ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng và bảng quy đổi tương đương điểm giữa các phương thức năm 2026.

I. NGƯỠNG ĐIỂM ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO CỦA TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA, ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG NĂM 2026

STT Mã xét tuyển Tên ngành, chuyên ngành Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức
1 7420201 Công nghệ sinh học 16.00 39.70
2 7420201A Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược 16.00 39.70
3 7480106 Kỹ thuật máy tính 17.00 41.40
4 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 41.40
5 7480201B Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo 17.00 41.40
6 7480201A Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) 17.00 41.40
7 7480201C Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số 17.00 41.40
8 7510105 Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 16.00 39.70
9 7510202 Công nghệ chế tạo máy 17.00 41.40
10 PFIEV Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành: 16.00 39.70
11 7510601 Quản lý công nghiệp 16.00 39.70
12 7510701 Công nghệ dầu khí và khai thác dầu 16.00 39.70
13 7520103A Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực 17.00 41.40
14 7520103B Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không 17.00 41.40
15 7520103E Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh) 17.00 41.40
16 7520103C Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao 18.00

43.07

Yêu cầu: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

17 7520114 Kỹ thuật Cơ điện tử 17.00 41.40
18 7520115 Kỹ thuật nhiệt 16.00 39.70
19 7520115A Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng 16.00 39.70
20 7520118 Kỹ thuật hệ thống công nghiệp 16.00 39.70
21 7520122 Kỹ thuật Tàu thủy 16.00 39.70
22 7520130 Kỹ thuật ô tô 17.00 41.40
23 7520201 Kỹ thuật Điện 17.00 41.40
24 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 17.00 41.40
25 7520207A Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch 22.75 và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc năm 2026 (*)

51.71

Yêu cầu: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 22.75 điểm trở lên và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (*)

26 7520207VM Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông 22.75 và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc năm 2026 (*)

51.71

Yêu cầu: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 22.75 điểm trở lên và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (*)

27 7520215 Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử 17.00 41.40
28 7520216 Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa 17.00 41.40
29 7520301 Kỹ thuật hóa học 16.00 39.70
30 7520320 Kỹ thuật môi trường 16.00 39.70
31 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.00 39.70
32 7580101 Kiến trúc 16.00 39.70
33 7580201 Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp 16.00 39.70
34 7580201A Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng 16.00 39.70
35 7580201B Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh 16.00 39.70
36 7580201C Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng 16.00 39.70
37 7580202 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 16.00 39.70
38 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 16.00 39.70
39 7580205A Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị 18.00

43.07

Yêu cầu: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.

40 7580210 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 16.00 39.70
41 7580301 Kinh tế xây dựng 16.00 39.70
42 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00

39.70

Yêu cầu: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên.

43 7480201TN Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) 23.50 -
44 7520114TN Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử 23.50 -
45 7520201TN Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện 23.50 -
46 7520207TN Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông 23.50 -
47 7520216TN Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 23.50 -
48 7520130TN Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô 23.50 -
49 7580201TN Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng 23.50 -

Lưu ý:

a) Đối với phương thức xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026:

  • Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào là tổng điểm 3 môn thi THPT của tổ hợp xét tuyển năm 2026 (KHÔNG tính điểm cộng và điểm ưu tiên).

b) Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức:

  • Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào là điểm thi đánh giá tư duy (KHÔNG tính điểm cộng và điểm ưu tiên).

Đối với các chương trình đào tạo đáp ứng theo các Chuẩn chương trình đào tạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Vi mạch bán dẫn, Đường sắt, Lĩnh vực môi trường và bảo vệ môi trường):

Áp dụng ngưỡng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐH BÁCH KHOA - ĐH ĐÀ NẴNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY


Diem san va bang quy doi diem DH Bach Khoa - DH Da Nang (DUT) 2026

Diem san va bang quy doi diem DH Bach Khoa - DH Da Nang (DUT) 2026

Diem san va bang quy doi diem DH Bach Khoa - DH Da Nang (DUT) 2026

Diem san va bang quy doi diem DH Bach Khoa - DH Da Nang (DUT) 2026

II. BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG

1. Nguyên tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông và kết quả thi đánh giá tư duy

a) Việc quy đổi được thực hiện dựa trên công bố bảng phân vị tương đương của Đại học Bách khoa Hà Nội (đơn vị tổ chức kỳ thi đánh giá tư duy).

b) Tổ hợp gốc sử dụng quy đổi là tổ hợp A00 (Toán + Vật lý + Hóa học) của điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) năm 2026 đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi đánh giá tư duy (ĐGTD) năm 2026 của Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

c) Áp dụng một quy tắc quy đổi chung cho toàn trường, không xây dựng quy tắc cho từng chương trình, ngành, nhóm ngành hoặc lĩnh vực đào tạo.

d) Quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển là như nhau.

e) Áp dụng công thức nội suy tuyến tính giữa các mức điểm trúng tuyển.

f) Điểm quy đổi chưa bao gồm điểm ưu tiên khu vực, đối tượng và điểm cộng (nếu có).

2. Quy đổi tương đương giữa điểm THPT và điểm ĐGTD

Mức điểm tương đương giữa điểm thi tốt nghiệp THPT và điểm thi đánh giá tư duy (Bảng 1) dựa trên kết quả công bố phân vị tương đương giữa điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 với điểm thi đánh giá tư duy do ĐHBK Hà Nội tổ chức năm 2026.

Diem san va bang quy doi diem DH Bach Khoa - DH Da Nang (DUT) 2026

Diem san va bang quy doi diem DH Bach Khoa - DH Da Nang (DUT) 2026

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn và bảng quy đổi điểm ĐH Bách Khoa - ĐH Đà Nẵng (DUT) 2026

  •