| 1 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
16.00 |
39.70 |
| 2 |
7420201A |
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược |
16.00 |
39.70 |
| 3 |
7480106 |
Kỹ thuật máy tính |
17.00 |
41.40 |
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
17.00 |
41.40 |
| 5 |
7480201B |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo |
17.00 |
41.40 |
| 6 |
7480201A |
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) |
17.00 |
41.40 |
| 7 |
7480201C |
Công nghệ thông tin, chuyên ngành An toàn thông tin trên không gian số |
17.00 |
41.40 |
| 8 |
7510105 |
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng |
16.00 |
39.70 |
| 9 |
7510202 |
Công nghệ chế tạo máy |
17.00 |
41.40 |
| 10 |
PFIEV |
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV), gồm 3 chuyên ngành: |
16.00 |
39.70 |
| 11 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
16.00 |
39.70 |
| 12 |
7510701 |
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu |
16.00 |
39.70 |
| 13 |
7520103A |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực |
17.00 |
41.40 |
| 14 |
7520103B |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không |
17.00 |
41.40 |
| 15 |
7520103E |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không (Hợp tác doanh nghiệp, dạy và học bằng tiếng Anh) |
17.00 |
41.40 |
| 16 |
7520103C |
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao |
18.00 |
43.07
Yêu cầu: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
|
| 17 |
7520114 |
Kỹ thuật Cơ điện tử |
17.00 |
41.40 |
| 18 |
7520115 |
Kỹ thuật nhiệt |
16.00 |
39.70 |
| 19 |
7520115A |
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng |
16.00 |
39.70 |
| 20 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
16.00 |
39.70 |
| 21 |
7520122 |
Kỹ thuật Tàu thủy |
16.00 |
39.70 |
| 22 |
7520130 |
Kỹ thuật ô tô |
17.00 |
41.40 |
| 23 |
7520201 |
Kỹ thuật Điện |
17.00 |
41.40 |
| 24 |
7520207 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
17.00 |
41.40 |
| 25 |
7520207A |
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch |
22.75 và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc năm 2026 (*) |
51.71
Yêu cầu: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 22.75 điểm trở lên và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (*)
|
| 26 |
7520207VM |
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông |
22.75 và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc năm 2026 (*) |
51.71
Yêu cầu: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 22.75 điểm trở lên và thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn Toán cao nhất toàn quốc (*)
|
| 27 |
7520215 |
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử |
17.00 |
41.40 |
| 28 |
7520216 |
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa |
17.00 |
41.40 |
| 29 |
7520301 |
Kỹ thuật hóa học |
16.00 |
39.70 |
| 30 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
16.00 |
39.70 |
| 31 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
16.00 |
39.70 |
| 32 |
7580101 |
Kiến trúc |
16.00 |
39.70 |
| 33 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
16.00 |
39.70 |
| 34 |
7580201A |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng |
16.00 |
39.70 |
| 35 |
7580201B |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh |
16.00 |
39.70 |
| 36 |
7580201C |
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng |
16.00 |
39.70 |
| 37 |
7580202 |
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy |
16.00 |
39.70 |
| 38 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
16.00 |
39.70 |
| 39 |
7580205A |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị |
18.00 |
43.07
Yêu cầu: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên.
|
| 40 |
7580210 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
16.00 |
39.70 |
| 41 |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
16.00 |
39.70 |
| 42 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
16.00 |
39.70
Yêu cầu: Thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển đạt từ 15 điểm trở lên.
|
| 43 |
7480201TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Công nghệ thông tin (định hướng Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo) |
23.50 |
- |
| 44 |
7520114TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật cơ điện tử |
23.50 |
- |
| 45 |
7520201TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện |
23.50 |
- |
| 46 |
7520207TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
23.50 |
- |
| 47 |
7520216TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
23.50 |
- |
| 48 |
7520130TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật ô tô |
23.50 |
- |
| 49 |
7580201TN |
Chương trình đào tạo kỹ sư tài năng Kỹ thuật xây dựng |
23.50 |
- |