Điểm sàn và bảng quy đổi điểm ĐH Dược Hà Nội (HUP) 2026

Trường ĐH Dược Hà Nội thông báo Ngưỡng đầu vào và quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026.

1. Ngưỡng đầu vào đại học hệ chính quy năm 2026 đối với thí sinh không thuộc đối tượng ưu tiên ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không tính điểm cộng khuyến khích) theo từng phương thức cụ thể như sau:

TT

Mã ngành

Ngành

Tổ hợp

Điều kiện KQ thi TN THPT 2026 để xét tuyển

PT2A/PT2B/PT2C/PT3

PT3

(theo điểm TSA-thang 30)

PT4

(theo KQ thi TN THPT)

1

7720201

Dược học

A00, B00

20,00 (*)

18,00

22,00

2

7720203

Hóa dược

A00

19,00

-

20,00

3

7440112

Hóa học

A00,

D07

18,00

-

19,00

4

7420201

Công nghệ sinh học

B00,

B08

18,00

-

19,00

(*): Riêng ngành Dược học chỉ tính tổng điểm 3 môn thi TN THPT thuộc tổ hợp xét tuyển, không cộng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.

Thí sinh cần lưu ý về điều kiện xét tuyển của Trường Đại học Dược Hà Nội đối với ngành Dược học theo phương thức 4 - Kết quả học tập THPT từng năm học của môn Toán và hai trong ba môn Vật lý, Hoá học, Sinh học không dưới 7,0 điểm và phương thức 3 - Kết quả quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại giỏi trở lên) cả năm lớp 12. Chi tiết xem trong Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026 của Trường tại website tuyensinh.hup.edu.vn.

Đồng thời, Trường Đại học Dược Hà Nội miễn điều kiện “Tổng điểm các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của tổ hợp môn xét tuyển ngành mà thí sinh dùng để xét tuyển theo PT2 (2A/2B/2C) và một trong hai tổ hợp môn xét tuyển ngành đối với thí sinh xét tuyển theo PT3 đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng năm 2026 theo điểm thi TN THPT của Trường Đại học Dược Hà Nội” đối với các thí sinh đạt điểm trúng tuyển phương thức 2A, 2B, 2C, 3 và có tên trong danh sách được miễn thi tốt nghiệp THPT đính kèm theo các văn bản sau:

(i) Công văn số 2315/BGDĐT-QLCL ngày 04/05/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc miễn thi tốt nghiệp THPT và ưu tiên xét tuyển thẳng vào đại học, cao đẳng năm 2026.

(ii) Công văn số 2324/BGDĐT-GDPT ngày 04/05/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc miễn thi tốt nghiệp THPT và ưu tiên xét tuyển thẳng vào đại học, cao đằng năm 2026 đối với học sinh tham dự ISEF 2026 tại Hoa Kỳ.

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐH DƯỢC HÀ NỘI CÁC NĂM TẠI ĐÂY

2. Chênh lệch giữa các tổ hợp trong phương thức xét tuyển

Trường Đại học Dược Hà Nội không quy định chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển trong cùng một ngành, một phương thức xét tuyển.

3. Quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển

3.1. Bảng quy đổi điểm

(1) Ngành Dược học và Hóa dược

PT4

(PTXT gốc)

PT2A

PT2B

PT2C

PT3

Khoảng 1

20.00 - 22.00

25.18 - 26.03

24.00 - 26.17

24.00 - 25.00

Khoảng 2

22.00 - 24.00

26.03 - 26.83

26.17 - 26.68

25.00 - 26.00

18.00 - 19.10

Khoảng 3

24.00 - 24.75

26.83 - 27.37

26.68 - 27.19

26.00 - 26.50

19.10 - 19.71

Khoảng 4

24.75 - 25.50

27.37 - 28.08

27.19 - 27.73

26.50 - 27.00

19.71 - 20.61

Khoảng 5

25.50 - 26.25

28.08 - 28.55

27.73 - 28.75

27.00 - 27.50

20.61 - 21.37

Khoảng 6

26.25 - 27.25

28.55 - 29.24

28.75 - 29.40

27.50 - 28.50

21.37 - 22.95

Khoảng 7

27.25 - 30.00

29.24 - 30.00

29.40 - 30.00

28.50 - 30.00

22.95 - 30.00

(2) Ngành Hóa học và Công nghệ sinh học

PT4

(PTXT gốc)

PT2A

PT2B

PT2C

Khoảng 1

19.00 - 20.50

25.18 - 25.61

24.00 - 25.09

24.00 - 24.50

Khoảng 2

20.50 - 22.00

25.61 - 26.03

25.09 - 26.17

24.50 - 25.00

Khoảng 3

22.00 - 24.00

26.03 - 26.83

26.17 - 26.68

25.00 - 26.00

Khoảng 4

24.00 - 24.75

26.83 - 27.37

26.68 - 27.19

26.00 - 26.50

Khoảng 5

24.75 - 25.50

27.37 - 28.08

27.19 - 27.73

26.50 - 27.00

Khoảng 6

25.50 - 26.25

28.08 - 28.55

27.73 - 28.75

27.00 - 27.50

Khoảng 7

26.25 - 27.25

28.55 - 29.24

28.75 - 29.40

27.50 - 28.50

Khoảng 8

27.25 - 30.00

29.24 - 30.00

29.40 - 30.00

28.50 - 30.00

3.2. Công thức quy đổi tổng quát:

X = a + (Y - c) * (b - a) / (d - c)

Trong đó:

X: Điểm quy đổi về phương thức xét tuyển gốc – phương thức 4

Y: Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển cần quy đổi

a: Giá trị bắt đầu của khoảng điểm theo phương thức 4 tương ứng

b: Giá trị kết thúc của khoảng điểm theo phương thức 4 tương ứng

c: Giá trị bắt đầu của khoảng điểm phương thức xét tuyển cần quy đổi

d: Giá trị kết thúc của khoảng điểm phương thức xét tuyển cần quy đổi

Ví dụ:

Thí sinh đạt 28,00 điểm xét tuyển theo phương thức 2B thì đối với ngành Dược, điểm quy đổi sang phương thức gốc của thí sinh là:

X = 25,50 + (28,00 - 27,73) * (26,25 - 25,50) / (28,75 - 27,73) = 25,70.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn và bảng quy đổi điểm ĐH Dược Hà Nội (HUP) 2026

  •