I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với từng phương thức xét tuyển năm 2026
1. Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026
| STT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào |
|
Cơ sở đào tạo chính tại Hà Nội |
| 1 |
An toàn thông tin |
7480202KA |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh X26: Toán, Tiếng Anh, Tin học X06: Toán, Vật lý, Tin học C01: Toán, Văn, Vật lý |
240 |
20.00 |
| 2 |
Công nghệ thông tin |
7480201KA |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh X26: Toán, Tiếng Anh, Tin học X06: Toán, Vật lý, Tin học C01: Toán, Văn, Vật lý |
140 |
20.00 |
| 3 |
Kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7520207KA |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh X06: Toán, Vật lý, Tin học X07: Toán, Vật lý, Công nghệ công nghiệp |
140 (Dự kiến) |
20.00 |
Phân hiệu Học viện KTMM tại TP. Hồ Chí Minh
| STT |
Ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào |
| 4 |
An toàn thông tin |
7480202KP |
A00: Toán, Vật lý, Hóa học A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh X26: Toán, Tiếng Anh, Tin học X06: Toán, Vật lý, Tin học C01: Toán, Văn, Vật lý |
80 |
20.00 |
Ghi chú:
-
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đã bao gồm điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
-
Dự kiến Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với ngành Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Hệ thống nhúng và thiết kế vi mạch) là 20.00 điểm, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào chính thức và các điều kiện bổ sung (nếu có) sẽ thông báo sau khi có hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN KỸ THUẬT MẬT MÃ CÁC NĂM TẠI ĐÂY
II. Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả bài thi đánh giá năng lực/tư duy
2.1. Đối với thí sinh có điểm bài thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia Hà Nội (HSA): Điểm HSA đạt từ 69 điểm trở lên.
Lưu ý: Ở phần 3, thí sinh bắt buộc chọn tổ hợp Khoa học cơ môn Vật lý và Hóa học.
2.2. Đối với thí sinh có điểm bài thi đánh giá tư duy 2026 của Đại học Bách Khoa Hà Nội (TSA): Điểm TSA đạt từ 46.40 điểm trở lên.
2.3. Đối với thí sinh có điểm bài thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM (V-ACT): Điểm V-ACT đạt từ 634 điểm trở lên.
2.4. Đối với thí sinh có điểm bài thi đánh giá năng lực 2026 của Đại học Sư phạm Hà Nội (SPT): Điểm SPT đạt từ 13.35 điểm trở lên.
Lưu ý: Thí sinh phải đăng ký thi các môn thuộc tổ hợp xét tuyển của Học viện.
III. Bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các phương thức
| Khoảng điểm |
Mức điểm thi tốt nghiệp THPT-PT gốc (thang 30) |
Mức điểm HSA (thang 150) |
Mức điểm TSA (thang 100) |
Mức điểm V-ACT (thang 1200) |
Mức điểm SPT (thang 30) |
| Khoảng 1 |
20.00 – 22.00 |
69 – 76 |
46.40 – 50.30 |
634 – 717 |
13.35 – 15.25 |
| Khoảng 2 |
22.00 – 24.00 |
76 – 87 |
50.30 – 54.95 |
717 – 817 |
15.25 – 17.75 |
| Khoảng 3 |
24.00 – 26.00 |
87 – 100 |
54.95 – 61.67 |
817 – 933 |
17.75 – 20.75 |
| Khoảng 4 |
26.00 – 27.00 |
100 – 107 |
61.67 – 65.71 |
933 – 966 |
20.75 – 22.35 |
| Khoảng 5 |
27.00 – 28.00 |
107 – 113 |
65.71 – 70.59 |
966 – 996 |
22.35 – 24.00 |
| Khoảng 6 |
28.00 – 29.00 |
113 – 120 |
70.59 – 77.72 |
996 – 1052 |
24.00 – 25.25 |
| Khoảng 7 |
29.00 – 30.00 |
120 – 130 |
77.72 – 97.05 |
1052 – 1108 |
25.25 – 30.00 |
Công thức nội suy để quy đổi tương đương điểm chuẩn trúng tuyển giữa các phương thức:
Trong đó:
-
y: điểm quy đổi từ phương thức cần quy đổi sang phương thức gốc
-
x: điểm của thí sinh ở phương thức cần quy đổi
-
a: Ngưỡng dưới trong khoảng phân vị điểm theo phương thức tuyển sinh cần quy đổi
-
b: Ngưỡng trên trong khoảng phân vị điểm theo phương thức tuyển sinh cần quy đổi
-
c: Ngưỡng dưới trong khoảng phân vị điểm theo phương thức tuyển sinh gốc
-
d: Ngưỡng trên trong khoảng phân vị điểm theo phương thức tuyển sinh gốc
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY