Điểm sàn và quy đổi điểm Đại học Đông Đô 2026

Trường Đại học Đông Đô công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào và quy đổi điểm giữa các phương thức năm 2026.

Trường Đại học Đông Đô công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức tuyển sinh, tổ hợp môn xét tuyển của trường (đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng) theo thang điểm 30 như sau:

Diem san va quy doi diem Dai hoc Dong Do 2026

Lưu ý: Trường Đại học Đông Đô không quy định chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển.

>> Xem điểm chuẩn Đại học Đông Đô các năm TẠI ĐÂY

2. Ngưỡng đầu vào khối ngành sức khoẻ và ngành Luật kinh tế xét theo phương thức 200, 402, 410

2.1. Các ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Ngưỡng đầu vào được áp dụng tiêu chí sau:

- Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên theo thang điểm 10.

2.2. Đối với ngành Dược học: Ngưỡng đầu vào được áp dụng tiêu chí sau:

- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

2.3. Đối với ngành Luật kinh tế: Ngưỡng đầu vào được áp dụng tiêu chí sau:

- Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.

3. Bảng quy đổi điểm tương đương mức điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển

Khoảng điểm

Điểm thi THPT

Điểm học bạ

Điểm HSA

Điểm TSA

Điểm SPT

Khoảng 1

15 - 18

16,5 - 20

50 – 65

45 – 55

Theo công bố của Trường ĐH SP HN

Khoảng 2

18 - 22

20 - 24

65 – 80

55 – 65

Khoảng 3

22 - 25

24 - 27

80 – 100

65 – 80

Khoảng 4

25 - 30

27 - 30

100 – 150

80 – 100

Công thức quy đổi điểm:

Diem san va quy doi diem Dai hoc Dong Do 2026

Trong đó:

- Y là điểm quy đổi từ phương thức cần quy đổi sang phương thức gốc (phương thức xét tuyển bằng kết quả thi THPT QG – Phương thức 100)

- X là điểm xét của phương thức cần quy đổi

- A là điểm bắt đầu của khoảng điểm theo phương thức gốc

- B là điểm kết thúc của khoảng điểm theo phương thức gốc

- M là điểm bắt đầu của khoảng điểm phương thức cần quy đổi

- N là điểm kết thúc của khoảng điểm phương thức cần quy đổi

4. Liên hệ tư vấn

Chi tiết liên hệ Trung tâm tuyển sinh – Trường Đại học Đông Đô

Đ/c: Phòng 205, Tầng 2, Toà B1, RomanPlaza, Đ. Tố Hữu, P. Đại Mỗ, TP. Hà Nội.

Điện thoại: 0983 282 282.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn và quy đổi điểm Đại học Đông Đô 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025