Điểm sàn và quy đổi điểm Đại học Hải Phòng (HPUni) 2026

Trường ĐH Hải Phòng thông báo về ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào, quy tắc quy đổi tương đương điểm xét tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026

1. Ngưỡng bảo đảm chất lượng (BĐCL) đầu vào theo phương thức xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT1)

TT

Mã xét tuyển

Tên ngành/chuyên ngành/chương trình

THM xét tuyển

Ngưỡng BĐCL đầu vào (thang điểm 30)

A. CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

1

731010120

Logistics và vận tải đa phương thức (CLC)

A00, A01, C01, C03, C04, D01

18,00

2

734010120

Kinh doanh số và đổi mới sáng tạo (CLC)

17,50

3

734010121

Quản trị kinh doanh quốc tế (CLC)

17,50

4

734030120

Kế toán doanh nghiệp theo định hướng ACCA (CLC)

A00, A01, C01, C02, D01, D07

17,50

5

748020120

Thiết kế game và Multimedia (CLC)

A00, A01, C01, C02, D01, X26

17,50

6

751030120

Công nghệ điện tử, vi mạch và bán dẫn (CLC)

A00, A01, A02, A10, C01, D01

17,50

B. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN

I. Nhóm: Pháp luật, kinh doanh, quản lý, kế toán, tài chính

7

738010101

Luật

A00, C03, C04, D01, X01

20,00

(Điểm Toán ≥6 hoặc Ngữ văn ≥6 hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥12)

8

734010101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, C01, C03, C04, D01

17,00

9

734010102

Quản trị tài chính kế toán

17,00

10

734011501

Marketing số

17,00

11

734011502

Marketing

17,00

12

734011503

Truyền thông marketing

17,00

13

734012201

Thương mại điện tử

17,00

14

734020102

Tài chính doanh nghiệp

A00, A01, C01, C02, D01, D07

17,00

15

734030102

Kế toán doanh nghiệp

17,00

16

734030103

Kế toán Kiểm toán

17,00

II. Nhóm: Ngoại ngữ, kinh tế, du lịch, xã hội

17

722020101

Ngôn ngữ Anh

D01, D09, D10, D14, D15

17,50

(Điểm ngoại ngữ ≥ 6,0)

18

722020401

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01, D04, D09, D14, D15, D45

17,50

19

722903001

Văn học

C00, C03, C04, C19, C20, D15

17,00

20

731010102

Kinh tế ngoại thương

A00, A01, C01, C03, C04, D01

17,00

21

731010103

Quản lý kinh tế

17,00

22

731010104

Logistics và vận tải đa phương thức

18,00

23

731040101

Tâm lý học giáo dục

C00, C03, C04, D01, D15, X01

17,00

24

731060801

Nhật Bản học

C00, D01, D04, D06, DD2

17,00

25

776010101

Công tác xã hội

C00, C03, C04, D01, D15, X01

17,00

26

781010301

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

C00, C03, C04, D01, D14, D15

17,50

27

781010302

Quản trị lữ hành, khách sạn

17,00

28

781010303

Hướng dẫn du lịch

17,00

III. Nhóm: Công nghệ thông tin, công nghệ kỹ thuật, xây dựng, kiến trúc

29

748020101

Công nghệ thông tin

A00, A01, C01, C02, D01, X26

17,00

30

748020102

Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu

17,00

31

751010302

Xây dựng dân dụng và công nghiệp

A00, A01, A02, A10, C01, D01

16,50

32

751020201

Công nghệ chế tạo máy

16,50

33

751020301

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

17,00

34

751030102

Điện công nghiệp và dân dụng

16,50

35

751030302

Điện tự động công nghiệp

16,50

36

758010101

Kiến trúc

A00, A01, D01

16,50

V01

(02 môn văn hóa ≥11,00)

IV. Nhóm: Đào tạo giáo viên

37

714020101

Giáo dục Mầm non

M00, M01, M02, M03, M04

20,00

(02 môn văn hóa ≥13,33)

38

714020201

Giáo dục Tiểu học

A01, C01, C02, C03, C04, D01

20,00

39

714020601

Giáo dục Thể chất

T00, T01, T02

19,00

(02 môn văn hóa ≥12,67)

40

714020901

Sư phạm Toán học

A00, A01, C01, C02, D07

20,00

41

714021701

Sư phạm Ngữ văn

C00, C03, C04, D01, D14, D15

20,00

42

714023101

Sư phạm Tiếng Anh

D01, D09, D10, D14, D15

20,00

(Điểm ngoại ngữ ≥ 6,0)

Ghi chú:

a) Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông để tuyển sinh các chương trình đào tạo giáo viên trình độ đại học, chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật năm 2026 đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không tính điểm cộng, không phân biệt kết quả thi của thí sinh học chương trình 2006 và 2018.

b) Đối với ngành Sư phạm Tiếng Anh và Ngôn ngữ Anh ngoài yêu cầu ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào thì điểm môn Ngoại ngữ trong tổ hợp xét tuyển phải đạt từ 6,0 điểm trở lên.

c) Đối với các ngành Kiến trúc (tổ hợp V01), Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất ngoài yêu cầu về tổng điểm 3 môn trong tổ hợp xét tuyển, thí sinh còn phải đáp ứng thêm yêu cầu: tổng điểm của 02 môn văn hóa + điểm ưu tiên đạt từ 2/3 mức điểm nhận đăng ký xét tuyển của chương trình đào tạo.

d) Không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp môn trong cùng một mã xét tuyển.

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐH HẢI PHÒNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY

2. Quy đổi tương đương điểm xét tuyển giữa các phương thức xét tuyển

a) Nguyên tắc chung

- Quy tắc này áp dụng cho việc xét tuyển đại học chính quy tại Trường Đại học Hải Phòng theo các phương thức tuyển sinh năm 2026:

+ Phương thức 1 (PT1): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (phương thức gốc);

+ Phương thức 2 (PT2): Xét tuyển kết quả học tập THPT (điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12);

+ Phương thức 3 (PT3): Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ ngoại ngữ và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 hoặc kết quả học tập THPT (điểm trung bình chung kết quả học tập cả năm các lớp 10, 11, 12);

+ Phương thức 4 (PT4): Xét kết quả thi Đánh giá năng lực hoặc Đánh giá tư duy năm 2026 do Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Bách Khoa Hà Nội, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội tổ chức;

+ Phương thức 5 (PT 5): Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Mọi điểm xét tuyển của các phương thức PT2, PT3, PT4 đều phải quy đổi về PT1 để đảm bảo công bằng khi xét tuyển.

- Sau khi quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm ngoại ngữ, PT3 được quy đổi về PT1 hoặc PT2.

- Mỗi mã xét tuyển chỉ có một ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào và một ngưỡng điểm trúng tuyển chung cho mọi phương thức sau quy đổi.

b) Khung quy đổi tương đương

- Điểm của mỗi tổ hợp theo phương thức xét kết quả học tập THPT (PT2), phương thức xét điểm thi đánh giá năng lực hoặc đánh giá tư duy (PT4) được quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo công thức nội suy tuyến tính:

Trong đó:

  • : tổng điểm gốc của tổ hợp (từ PT2 hoặc PT4);
  • : khoảng phân vị của điểm gốc ;
  • : khoảng điểm tương ứng bên điểm thi THPT (PT1);
  • : điểm quy đổi tương đương PT1.

Với phương thức xét tuyển sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT (PT1) là phương thức gốc, quy đổi điểm tương đương giữa PT1 và các phương thức khác thực hiện theo các bảng dưới đây:

Diem san va quy doi diem Dai hoc Hai Phong (HPUni) 2026

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn và quy đổi điểm Đại học Hải Phòng (HPUni) 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025