Điểm sàn và quy đổi điểm Đại học Hàng hải Việt Nam (VMU) 2026

Trường ĐH Hàng hải (VMU) thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng, quy đổi điểm tương đương giữa các tổ hợp và phương thức xét tuyển 2026.

  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm xét tối thiểu) của các phương thức xét tuyển

TT

Phương thức xét tuyển

Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Nhóm ngành

Kỹ thuật & công nghệ

Nhóm ngành Kinh tế + ngoại ngữ + CTTT

Nhóm ngành Luật

1

PT1 – Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT

17

19

20

(tính theo tất cả các tổ hợp gồm 3 môn thi tốt nghiệp THPT (theo thang điểm 30))

2

PT2 - Xét tuyển kết hợp

17

19

3

PT3 - Xét tuyển theo kết quả học tập và rèn luyện THPT (Xét học bạ)

23

-

4

PT4 - Xét theo điểm ĐGNL, ĐGTD:

+ ĐGTD của ĐHBK Hà Nội (TSA)

+ ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA)

+ ĐGNL của ĐHQG TPHCM

48.6

69

627

53.6

78

717

5

PT5 - Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm học bạ

-

23

Ghi chú: Ngưỡng đảm báo chất lượng của PT1, PT2, PT3, PT5 được tính theo mức điểm của tổ hợp D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh).

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các tổ hợp khác = mức điểm của tổ hợp D01 + độ chênh được quy định trong các Bảng ở phần 2.

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI CÁC NĂM TẠI ĐÂY

  1. Độ chênh của các tổ hợp trong phương thức xét tuyển

Bảng 2.1. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01

theo các phương thức xét tuyển PT1 và PT2

D01

A00

A01

C00

C01

C02

C03

C04

D09

D10

D14

D15

X02

-

0.15

-0.5

0.3

0.25

0.6

0.55

0

-0.15

-0.7

0.25

-0.3

0.5

Bảng 2.2. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01

theo các phương thức xét tuyển PT3 và PT5

D01

A00

A01

C01

C02

X02

D09

D10

D14

D15

-

0.6

0.4

0.2

0.2

0.55

0.95

1.0

0.6

0.65

  1. Bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển

Với phương thức xét tuyển sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT (PT1) là phương thức gốc, quy đổi điểm tương đương giữa PT1 (tổ hợp D01) và các phương thức khác thực hiện theo các bảng dưới đây:

Bảng 3.1. Bảng quy đổi dành cho các phương thức xét tuyển PT2, PT3, PT5

TT

PT1

D01 là tổ hợp gốc

(thang 30)

PT2

D01 là tổ hợp gốc

(thang 30)

PT3

D01 là tổ hợp gốc

(thang 30)

PT5

D01 là tổ hợp gốc

(thang 30)

Khoảng 1

25.75 - 30

25.25 - 30

28.52 - 30

28.65 - 30

Khoảng 2

24 - 25.75

23.4 - 25.25

27.28 - 28.52

27.55 - 28.65

Khoảng 3

21 - 24

20.3 - 23.4

25.74 - 27.28

26.32 - 27.55

Khoảng 4

19 - 21

18.2 - 20.3

24.73 - 25.74

25.6 - 26.32

Khoảng 5

17 - 19

16 - 18.2

23.67 - 24.73

24.72 - 25.6

Bảng 3.2. Bảng quy đổi dành cho phương thức xét tuyển PT4

TT

PT1

D01 là tổ hợp gốc

(thang 30)

PT4

TSA

(thang 100)

HSA

(thang 150)

ĐHQG TP.HCM

(thang 1200)

Khoảng 1

25.75 - 30

74.41 - 100

114 - 150

1069 - 1200

Khoảng 2

24 - 25.75

66.94 - 74.41

104 - 114

943 - 1069

Khoảng 3

21 - 24

58.3 - 66.94

88 - 104

806 - 943

Khoảng 4

19 - 21

53.6 - 58.3

78 - 88

717 - 806

Khoảng 5

17 - 19

48.6 - 53.6

69 - 78

627 - 717

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trân trọng thông báo./.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn và quy đổi điểm Đại học Hàng hải Việt Nam (VMU) 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025