- Ngưỡng đảm bảo chất lượng (điểm xét tối thiểu) của các phương thức xét tuyển
|
TT
|
Phương thức xét tuyển
|
Ngưỡng đảm bảo chất lượng
|
|
Nhóm ngành
Kỹ thuật & công nghệ
|
Nhóm ngành Kinh tế + ngoại ngữ + CTTT
|
Nhóm ngành Luật
|
|
1
|
PT1 – Xét theo điểm thi tốt nghiệp THPT
|
17
|
19
|
20
(tính theo tất cả các tổ hợp gồm 3 môn thi tốt nghiệp THPT (theo thang điểm 30))
|
|
2
|
PT2 - Xét tuyển kết hợp
|
17
|
19
|
|
3
|
PT3 - Xét tuyển theo kết quả học tập và rèn luyện THPT (Xét học bạ)
|
23
|
-
|
|
4
|
PT4 - Xét theo điểm ĐGNL, ĐGTD:
+ ĐGTD của ĐHBK Hà Nội (TSA)
+ ĐGNL của ĐHQG Hà Nội (HSA)
+ ĐGNL của ĐHQG TPHCM
|
48.6
69
627
|
53.6
78
717
|
|
5
|
PT5 - Xét kết hợp chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và điểm học bạ
|
-
|
23
|
Ghi chú: Ngưỡng đảm báo chất lượng của PT1, PT2, PT3, PT5 được tính theo mức điểm của tổ hợp D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh).
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các tổ hợp khác = mức điểm của tổ hợp D01 + độ chênh được quy định trong các Bảng ở phần 2.
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐH HÀNG HẢI CÁC NĂM TẠI ĐÂY
- Độ chênh của các tổ hợp trong phương thức xét tuyển
Bảng 2.1. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01
theo các phương thức xét tuyển PT1 và PT2
|
D01
|
A00
|
A01
|
C00
|
C01
|
C02
|
C03
|
C04
|
D09
|
D10
|
D14
|
D15
|
X02
|
|
-
|
0.15
|
-0.5
|
0.3
|
0.25
|
0.6
|
0.55
|
0
|
-0.15
|
-0.7
|
0.25
|
-0.3
|
0.5
|
Bảng 2.2. Độ chênh của các tổ hợp so với tổ hợp D01
theo các phương thức xét tuyển PT3 và PT5
|
D01
|
A00
|
A01
|
C01
|
C02
|
X02
|
D09
|
D10
|
D14
|
D15
|
|
-
|
0.6
|
0.4
|
0.2
|
0.2
|
0.55
|
0.95
|
1.0
|
0.6
|
0.65
|
- Bảng quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển
Với phương thức xét tuyển sử dụng điểm thi tốt nghiệp THPT (PT1) là phương thức gốc, quy đổi điểm tương đương giữa PT1 (tổ hợp D01) và các phương thức khác thực hiện theo các bảng dưới đây:
Bảng 3.1. Bảng quy đổi dành cho các phương thức xét tuyển PT2, PT3, PT5
|
TT
|
PT1
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
|
PT2
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
|
PT3
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
|
PT5
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
|
|
Khoảng 1
|
25.75 - 30
|
25.25 - 30
|
28.52 - 30
|
28.65 - 30
|
|
Khoảng 2
|
24 - 25.75
|
23.4 - 25.25
|
27.28 - 28.52
|
27.55 - 28.65
|
|
Khoảng 3
|
21 - 24
|
20.3 - 23.4
|
25.74 - 27.28
|
26.32 - 27.55
|
|
Khoảng 4
|
19 - 21
|
18.2 - 20.3
|
24.73 - 25.74
|
25.6 - 26.32
|
|
Khoảng 5
|
17 - 19
|
16 - 18.2
|
23.67 - 24.73
|
24.72 - 25.6
|
Bảng 3.2. Bảng quy đổi dành cho phương thức xét tuyển PT4
|
TT
|
PT1
D01 là tổ hợp gốc
(thang 30)
|
PT4
|
|
TSA
(thang 100)
|
HSA
(thang 150)
|
ĐHQG TP.HCM
(thang 1200)
|
|
Khoảng 1
|
25.75 - 30
|
74.41 - 100
|
114 - 150
|
1069 - 1200
|
|
Khoảng 2
|
24 - 25.75
|
66.94 - 74.41
|
104 - 114
|
943 - 1069
|
|
Khoảng 3
|
21 - 24
|
58.3 - 66.94
|
88 - 104
|
806 - 943
|
|
Khoảng 4
|
19 - 21
|
53.6 - 58.3
|
78 - 88
|
717 - 806
|
|
Khoảng 5
|
17 - 19
|
48.6 - 53.6
|
69 - 78
|
627 - 717
|
Trường Đại học Hàng hải Việt Nam trân trọng thông báo./.
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY