Điểm sàn và quy đổi điểm Đại học Thủy Lợi (TLU) 2026

Trường Đại học Thủy Lợi (TLU) công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy đổi điểm tương đương các phương thức: kết hợp học bạ, đánh giá tư duy.

1. Điểm sàn xét tuyển

Trường Đại học Thủy lợi thông báo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào Đại học chính quy năm 2026 tại Hà Nội (TLA) như sau:

PT1: Xét tuyển kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026;

PT2: Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và các điều kiện ưu tiên;

PT3: Xét tuyển kết quả thi đánh giá tư duy (TSA).

STT Mã tuyển sinh Ngành/Chương trình Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào Ghi chú
PT1 PT2 PT3

1

TLA101

Xây dựng và quản lí công trình thủy (Kỹ thuật xây dựng công trình thủy)

16.00

20.50

2

TLA104

Kỹ thuật xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kỹ thuật xây dựng)

16.00

20.50

3

TLA111

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

16.00

20.50

4

TLA113

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (gồm các chương trình: Công nghệ và kỹ thuật xây dựng cầu, đường; Công nghệ và kỹ thuật Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị)

16.00

20.50

5

TLA114

Quản lý xây dựng

16.00

20.50

6

TLA102

Kỹ thuật tài nguyên nước

16.00

20.50

7

TLA107

Kỹ thuật cấp thoát nước

16.00

20.50

8

TLA110

Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị (Kỹ thuật cơ sở hạ tầng)

16.00

20.50

9

TLA103

Tài nguyên nước và môi trường (Thủy văn học)

16.00

20.50

10

TLA119

Công nghệ sinh học

16.00

20.50

45.00

11

TLA109

Kỹ thuật môi trường

16.00

20.50

45.00

12

TLA118

Kỹ thuật hóa học

16.00

20.50

45.00

13

TLA106

Công nghệ thông tin

17.50

22.50

47.31

14

TLA116

Hệ thống thông tin

17.50

22.50

47.31

15

TLA117

Kỹ thuật phần mềm

17.50

22.50

47.31

16

TLA126

Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu

17.50

22.50

47.31

17

TLA127

An ninh mạng

17.50

22.50

47.31

18

TLA105

Kỹ thuật cơ khí

17.50

22.50

47.31

19

TLA122

Công nghệ cơ khí tự động hóa (Công nghệ chế tạo máy)

17.50

22.50

47.31

20

TLA130

Chương trình kỹ thuật xe năng lượng mới thông minh

17.50

22.50

47.31

21

TLA123

Kỹ thuật ô tô

17.50

22.50

47.31

22

TLA120

Kỹ thuật cơ điện tử

17.50

22.50

47.31

23

TLA112

Kỹ thuật điện

17.50

22.50

47.31

24

TLA121

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

17.50

22.50

47.31

25

TLA124

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (gồm các chương trình: Kỹ thuật điện từ - viễn thông; Công nghệ bán dẫn và thiết kế vi mạch)

17.50

22.50

47.31

26

TLA128

Kỹ thuật Robot và Điều khiển thông minh

17.50

22.50

47.31

27

TLA401

Kinh tế

17.50

22.50

28

TLA404

Kinh tế xây dựng

16.00

20.50

29

TLA407

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

17.50

22.50

30

TLA406

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

17.50

22.50

31

TLA405

Thương mại điện tử

17.50

22.50

32

TLA413

Kinh doanh thương mại

17.50

22.50

33

TLA410

Kinh tế số

17.50

22.50

34

TLA402

Quản trị kinh doanh

17.50

22.50

35

TLA403

Kế toán

17.50

22.50

36

TLA411

Chương trình Kế toán tích hợp ACCA

17.50

22.50

37

TLA408

Tài chính – Ngân hàng

17.50

22.50

38

TLA412

Chương trình Công nghệ tài chính

17.50

22.50

39

TLA414

Marketing

17.50

22.50

40

TLA409

Kiểm toán

17.50

22.50

41

TLA301

Luật

20.00

24.75

Điểm Ngữ văn ≥6
hoặc điểm Toán + Ngữ văn ≥12

42

TLA302

Luật kinh tế

20.00

24.75

43

TLA203

Ngôn ngữ Anh

17.50

22.50

44

TLA204

Ngôn ngữ Trung Quốc

17.50

22.50

45

TLA201

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng

16.00

20.50

46

TLA202

Chương trình tiên tiến ngành Kỹ thuật và quản lý tài nguyên nước

16.00

20.50

>> XEM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI CÁC NĂM TẠI ĐÂY

Ghi chú:

- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào là tổng điểm xét tuyển đã bao gồm điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển, điểm cộng, điểm ưu tiên khu vực, đối tượng;

- Riêng 2 ngành Luật và Luật kinh tế, ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 của tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30 (không nhân hệ số), không tính điểm cộng, không phân biệt kết quả thi của thí sinh học chương trình 2006 và 2018 là 20,0 điểm;

- Thí sinh cần bảo đảm điều kiện nguồn tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Quy đổi điểm tương đương

Diem san va quy doi diem Dai hoc Thuy Loi (TLU) 2026

Diem san va quy doi diem Dai hoc Thuy Loi (TLU) 2026

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn và quy đổi điểm Đại học Thủy Lợi (TLU) 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025