Điểm sàn và quy đổi điểm ĐH An Giang (AGU) 2026

Hội đồng tuyển sinh trình độ đại học chính quy Trường Đại học An Giang thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng xét tuyển đại học chính quy năm 2026 đối với phương thức xét tuyển Tổng hợp (phương thức 2) cụ thể như sau:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng chung

TT Mã ngành Ngành học Chỉ tiêu THPT ĐGNL
1 7140201 Giáo dục Mầm non 50 20
2 7140202 Giáo dục Tiểu học 144 20
3 7140205 Giáo dục Chính trị 20 20
4 7140209 Sư phạm Toán học 33 20
5 7140211 Sư phạm Vật lý 20 20
6 7140212 Sư phạm Hóa học 20 20
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 35 20
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 20 20
9 7140219 Sư phạm Địa lý 20 20
10 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 77 20
11 7140213 Sư phạm Sinh học 20 20
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 30 20
13 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 20 20
14 7340101 Quản trị kinh doanh 150 15 500
15 7340115 Marketing 120 15 500
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 150 15 500
17 7340301 Kế toán 120 15 500
18 7340122 Thương mại điện tử 60 15 500
19 7380101 Luật 77 20 500
20 7420201 Công nghệ sinh học 90 15 500
21 7460108 Khoa học dữ liệu 30 15 500
22 7480103 Kỹ thuật phần mềm 100 15 500
23 7480201 Công nghệ thông tin 220 15 500
24 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 40 15 500
25 7510402 Công nghệ kỹ thuật hoá học 40 15 500
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 70 15 500
27 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 30 15 500
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 30 15 500
29 7620105 Chăn nuôi 30 15 500
30 7620110 Khoa học cây trồng 60 15 500
31 7620112 Bảo vệ thực vật 100 15 500
32 7620116 Phát triển nông thôn 45 15 500
33 7620301 Nuôi trồng thuỷ sản 60 15 500
34 7620191 Kinh doanh nông nghiệp số 40 15 500
35 7620190 Công nghệ nông nghiệp số 40 15 500
36 7310608 Kinh tế quốc tế 100 15 500
37 7310630 Việt Nam học 30 15 500
38 7310201 Chính trị học 30 15 500
39 7220201 Ngôn ngữ Anh 180 18 500
40 7229030 Văn học 30 15 500
41 7229001 Triết học 20 15 500
42 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 50 15 500
43 7640101 Thú y 55 15 500
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐH AN GIANG CÁC NĂM TẠI ĐÂY

2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các ngành đào tạo giáo viên

Thực hiện theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành “Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng”.

3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành Luật

Thực hiện theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học. Ngoài yêu cầu chung tại khoản 1 thông báo này, thí sinh phải đạt thêm các điều kiện sau:

  • Tổng điểm xét tuyển của thí sinh phải đạt từ 60 điểm trở lên (theo thang điểm 100).

  • Thí sinh phải có điểm môn Toán hoặc môn Ngữ văn trong tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.

4. Hệ số beta (β) áp dụng trong phương thức xét tuyển Tổng hợp

Công thức xét tuyển Tổng hợp

Điểm xét tuyển = β₁ x THPT + β₂ x ĐGNL + β₃ x Học bạ + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]

Trong đó:

  • THPT: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 quy đổi;

  • ĐGNL: điểm thi Kỳ thi ĐGNL do ĐHQG-HCM tổ chức quy đổi;

  • Học bạ: điểm học lực ba năm cấp THPT quy đổi.

Lưu ý: Các điểm thành phần được quy đổi về cùng thang điểm 100. Các hệ số β₁ = 0,4; β₂ = 0,4; β₃ = 0,2 được Hội đồng tuyển sinh xác định dựa trên tỷ lệ đăng ký xét tuyển, nhập học, kết quả học tập ở bậc đại học theo các phương thức tương ứng trong 03 năm gần nhất.

5. Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển

Trường Đại học An Giang thực hiện quy đổi tương đương theo quy định, tuân thủ hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo: đảm bảo tính tương đương; dựa trên yêu cầu đầu vào thực chất; công bằng, minh bạch, công khai và thống nhất; đảm bảo tính khoa học và thực tiễn; đơn giản, dễ hiểu.

Trường Đại học An Giang sẽ xây dựng và công bố bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các nhóm tổ hợp môn đối với các ngành đào tạo căn cứ vào: bách phân vị của phổ điểm các kỳ thi được sử dụng trong xét tuyển; bách phân vị của phổ điểm thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường; việc phân tích kết quả học tập của thí sinh đã trúng tuyển (những năm gần đây) bằng các phương thức khác nhau; sự phù hợp của phương thức, tổ hợp xét tuyển với ngành đào tạo.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn và quy đổi điểm ĐH An Giang (AGU) 2026

  •