Ngưỡng đảm bảo chất lượng chung
| TT |
Mã ngành |
Ngành học |
Chỉ tiêu |
THPT |
ĐGNL |
| 1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
50 |
20 |
|
| 2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
144 |
20 |
|
| 3 |
7140205 |
Giáo dục Chính trị |
20 |
20 |
|
| 4 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
33 |
20 |
|
| 5 |
7140211 |
Sư phạm Vật lý |
20 |
20 |
|
| 6 |
7140212 |
Sư phạm Hóa học |
20 |
20 |
|
| 7 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
35 |
20 |
|
| 8 |
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
20 |
20 |
|
| 9 |
7140219 |
Sư phạm Địa lý |
20 |
20 |
|
| 10 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
77 |
20 |
|
| 11 |
7140213 |
Sư phạm Sinh học |
20 |
20 |
|
| 12 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
30 |
20 |
|
| 13 |
7140249 |
Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
20 |
20 |
|
| 14 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
150 |
15 |
500 |
| 15 |
7340115 |
Marketing |
120 |
15 |
500 |
| 16 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
150 |
15 |
500 |
| 17 |
7340301 |
Kế toán |
120 |
15 |
500 |
| 18 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
60 |
15 |
500 |
| 19 |
7380101 |
Luật |
77 |
20 |
500 |
| 20 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
90 |
15 |
500 |
| 21 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
30 |
15 |
500 |
| 22 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
100 |
15 |
500 |
| 23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
220 |
15 |
500 |
| 24 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
40 |
15 |
500 |
| 25 |
7510402 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
40 |
15 |
500 |
| 26 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
70 |
15 |
500 |
| 27 |
7540104 |
Công nghệ sau thu hoạch |
30 |
15 |
500 |
| 28 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
30 |
15 |
500 |
| 29 |
7620105 |
Chăn nuôi |
30 |
15 |
500 |
| 30 |
7620110 |
Khoa học cây trồng |
60 |
15 |
500 |
| 31 |
7620112 |
Bảo vệ thực vật |
100 |
15 |
500 |
| 32 |
7620116 |
Phát triển nông thôn |
45 |
15 |
500 |
| 33 |
7620301 |
Nuôi trồng thuỷ sản |
60 |
15 |
500 |
| 34 |
7620191 |
Kinh doanh nông nghiệp số |
40 |
15 |
500 |
| 35 |
7620190 |
Công nghệ nông nghiệp số |
40 |
15 |
500 |
| 36 |
7310608 |
Kinh tế quốc tế |
100 |
15 |
500 |
| 37 |
7310630 |
Việt Nam học |
30 |
15 |
500 |
| 38 |
7310201 |
Chính trị học |
30 |
15 |
500 |
| 39 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
180 |
18 |
500 |
| 40 |
7229030 |
Văn học |
30 |
15 |
500 |
| 41 |
7229001 |
Triết học |
20 |
15 |
500 |
| 42 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
50 |
15 |
500 |
| 43 |
7640101 |
Thú y |
55 |
15 |
500 |
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐH AN GIANG CÁC NĂM TẠI ĐÂY
2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với các ngành đào tạo giáo viên
Thực hiện theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành “Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng”.
3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với ngành Luật
Thực hiện theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Chuẩn chương trình đào tạo lĩnh vực Pháp luật trình độ đại học. Ngoài yêu cầu chung tại khoản 1 thông báo này, thí sinh phải đạt thêm các điều kiện sau:
-
Tổng điểm xét tuyển của thí sinh phải đạt từ 60 điểm trở lên (theo thang điểm 100).
-
Thí sinh phải có điểm môn Toán hoặc môn Ngữ văn trong tổ hợp môn xét tuyển đạt tối thiểu là 60% điểm đánh giá tối đa của thang điểm.
4. Hệ số beta (β) áp dụng trong phương thức xét tuyển Tổng hợp
Công thức xét tuyển Tổng hợp
Điểm xét tuyển = β₁ x THPT + β₂ x ĐGNL + β₃ x Học bạ + [điểm cộng] + [điểm ưu tiên]
Trong đó:
-
THPT: điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 quy đổi;
-
ĐGNL: điểm thi Kỳ thi ĐGNL do ĐHQG-HCM tổ chức quy đổi;
-
Học bạ: điểm học lực ba năm cấp THPT quy đổi.
Lưu ý: Các điểm thành phần được quy đổi về cùng thang điểm 100. Các hệ số β₁ = 0,4; β₂ = 0,4; β₃ = 0,2 được Hội đồng tuyển sinh xác định dựa trên tỷ lệ đăng ký xét tuyển, nhập học, kết quả học tập ở bậc đại học theo các phương thức tương ứng trong 03 năm gần nhất.
5. Quy tắc quy đổi tương đương điểm trúng tuyển
Trường Đại học An Giang thực hiện quy đổi tương đương theo quy định, tuân thủ hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo: đảm bảo tính tương đương; dựa trên yêu cầu đầu vào thực chất; công bằng, minh bạch, công khai và thống nhất; đảm bảo tính khoa học và thực tiễn; đơn giản, dễ hiểu.
Trường Đại học An Giang sẽ xây dựng và công bố bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển giữa các nhóm tổ hợp môn đối với các ngành đào tạo căn cứ vào: bách phân vị của phổ điểm các kỳ thi được sử dụng trong xét tuyển; bách phân vị của phổ điểm thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường; việc phân tích kết quả học tập của thí sinh đã trúng tuyển (những năm gần đây) bằng các phương thức khác nhau; sự phù hợp của phương thức, tổ hợp xét tuyển với ngành đào tạo.
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY