Điểm sàn xét tuyển Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông - ĐH Thái Nguyên 2026
>> XEM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| Mã xét tuyển |
Tên chương trình đào tạo xét tuyển |
Mã ngành |
Tên ngành xét tuyển |
Ngưỡng ĐBCL đầu vào |
| TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG |
| KTMTI |
Kỹ thuật máy tính |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
16 |
| DTVTH |
Điện tử - viễn thông |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
16 |
| CNOTO |
Công nghệ ô tô |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
16 |
| OTDIE |
Công nghệ ô tô điện (hợp tác Vinfast) |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
16 |
| KTDDT |
Kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
16 |
| TUDHO |
Tự động hóa |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
16 |
| CODTU |
Cơ điện tử |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
16 |
| ΚΗΜΤΙ |
Khoa học máy tính |
7480101 |
Khoa học máy tính |
16 |
| TINTA |
Trí tuệ nhân tạo |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
16 |
| AIGLO |
Trí tuệ nhân tạo quốc tế (AI Global) |
7480107 |
Trí tuệ nhân tạo |
16 |
| ΚΤΡΜΕ |
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
16 |
| ΚΡΜΚΝ |
Kỹ thuật phần mềm song bằng (ĐHQG Kyungpook Hàn Quốc) |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
16 |
| CNTTI |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
16 |
| ITGLO |
Công nghệ thông tin quốc tế (IT Global) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
16 |
| ITCOR |
Công nghệ thông tin trọng điểm (IT Core) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
16 |
| CNTTD |
Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Phân hiệu ĐHTN tại tỉnh Điện Biên) |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
16 |
| ANMAG |
An ninh mạng |
7480202 |
An toàn thông tin |
16 |
| FINTC |
Tài chính số (Fintech) |
7310109 |
Kinh tế số |
16 |
| TMDTU |
Thương mại điện tử |
7340122 |
Thương mại điện tử |
16 |
| MKTSO |
Marketing số |
7340122 |
Thương mại điện tử |
16 |
| QTKDS |
Quản trị kinh doanh số |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
16 |
| LOGIS |
Quản lý logistics và chuỗi cung ứng |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
16 |
| QTVPH |
Quản trị văn phòng |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
16 |
| TKDHO |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
16 |
| TTDPT |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
16 |
| NGTSO |
Nghệ thuật số |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
16 |
| CNTRT |
Công nghệ truyền thông |
7320106 |
Công nghệ truyền thông |
16 |
| ESPOR |
Quản lý thể thao số và E-Sports |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
16 |
| VMBDD |
Vi mạch bán dẫn |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
23 |
| TATRT |
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh truyền thông) |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
16 |
| SNATR |
Ngôn ngữ Anh (Song ngữ Anh - Trung) |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
16 |
| TTRTT |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung truyền thông) |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
16 |
| TTRKT |
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung kỹ thuật công nghệ) |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
16 |
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY