Điểm sàn xét tuyển Đại học Hải Dương (UHD) 2026

Đại học Hải Dương (UHD) công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026 đối với các thí sinh xét tuyển các phương thức.

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển) đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng năm 2026 đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi, không tính điểm cộng, không phân biệt kết quả thi của thí sinh học chương trình 2006 và 2018 của Trường Đại học Hải Dương như sau:

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC HẢI DƯƠNG CÁC NĂM TẠI ĐÂY

TT Ngành đào tạo Mã ngành Theo KQ thi TN THPT Theo KQ học tập THPT Xét tuyển kết hợp
A Nhóm ngành Sư phạm
1 Sư phạm Toán học 7140209 20 Học lực lớp 12 xếp loại Tốt trở lên hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8,0 trở lên.
2 Sư phạm Ngữ văn 7140217 20
3 Sư phạm tiếng Anh 7140231 20
4 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 20
5 Giáo dục Mầm non (hệ ĐH) 7140201 20
6 Giáo dục Tiểu học 7140202 20
7 Sư phạm Lịch sử 7140218 20
8 Sư phạm Địa lí 7140219 20
9 Giáo dục Chính trị 7140205 20
10 Sư phạm Tin học 7140210 20
11 Sư phạm Công nghệ 7140246 20
12 Sư phạm Vật lí 7140211 20
13 Sư phạm Hóa học 7140212 20
14 Sư phạm Sinh học 7140213 20
15 Giáo dục Thể chất 7140206 19 Học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6,5 trở lên.
16 Giáo dục Mầm non (hệ CĐ) 51140201 17
B Nhóm ngành Kinh tế, kỹ thuật, KHXH và Nhân văn
1 Kế toán 7340301 15 15,5 18,5
2 Tài chính - Ngân hàng 7340201 15 15,5 18,5
3 Quản trị kinh doanh 7340101 15 15,5 18,5
4 Quản trị văn phòng 7340406 15 15,5 18,5
5 Kỹ thuật điện 7520201 15 15,5 18,5
6 Công nghệ thông tin 7480201 15 15,5 18,5
7 Kinh tế 7310101 15 15,5 18,5
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 15 15,5 18,5
9 Marketing 7340115 15 15,5 18,5
10 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 15 15,5 18,5
11 Hỗ trợ Giáo dục người khuyết tật 7760103 15 15,5 18,5
12 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 15 15,5 18,5
13 Toán học 7460101 15 15,5 18,5
14 Văn học 7229030 15 15,5 18,5
15 Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử 7510203 15 15,5 18,5
16 Tâm lý giáo dục học 7310403 15 15,5 18,5

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn xét tuyển Đại học Hải Dương (UHD) 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025