Điểm sàn xét tuyển Đại học Khánh Hòa (UKH) 2026

Đại học Khánh Hòa (UKH) công bố điểm ngưỡng xét tuyển đầu vào năm 2026 theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, ĐGNL HCM

Đại học Khánh Hòa (UKH) công bố điểm sàn năm 2026 theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT, học bạ, ĐGNL HCM. Điểm như sau:

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC KHÁNH HÒA CÁC NĂM TẠI ĐÂY

TT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành, nhóm ngành xét tuyển1 TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN
(Áp dụng cho phương thức xét tuyển dựa vào điểm học bạ và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026)
Điểm tối thiểu theo phương thức xét tuyển
Điểm thi tốt
nghiệp
THPT năm
2026
Điểm học bạ Điểm thi
ĐGNL
ĐHQG
HCM năm
2026
1 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí);
C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử);
C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí);
D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);
D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh).
20 26,11 677
2 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lý A07 (Toán - Lịch sử - Địa lí);
C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí);
C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử);
C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí);
D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh);
D10 (Toán - Địa lí - Tiếng Anh); D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh); D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh).
20 26,11 677
3 7140231 Sư phạm Tiếng

Anh
Tổ hợp xét tuyển: Đối với Phương thức 1,2:
D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);
D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);
D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh);
D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh);
D10 (Toán - Địa lí - Tiếng Anh); X79 (Ngữ văn - Tin học - Tiếng Anh).
20 26,11 677
4 7140209 Sư phạm Toán học A00: (Toán - Vật lí - Hóa học);
A01: (Toán - Vật lí - Tiếng Anh);
X06: (Toán - Vật lí - Tin học);
B00 (Toán - Hóa học- Sinh học); D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh); X26 (Toán - Tin học - Tiếng Anh).
20 26,11 677
5 7140202 Giáo dục Tiểu học A00 (Toán - Vật lí - Hóa học);
A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh);
B03 (Toán - Sinh học - Ngữ văn);
C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí);
C01 (Ngữ văn - Toán - Vật lí);
C02 (Ngữ văn - Toán - Hóa học);
C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử); C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí);
D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh).
20 26,11 677
6 7140211 Sư phạm Vật lý A00 (Toán - Vật lí - Hóa học);
A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh);
A02 (Toán - Vật lí - Sinh học);
C01 (Ngữ văn - Toán - Vật lí);
C05 (Ngữ văn - Vật lí - Hóa học); C06 (Ngữ văn - Vật lí - Sinh học); X06 (Toán - Vật lí - Tin học).
20 26,11 677
7 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00 (Toán - Vật lí - Hóa học);
A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh);
A02 (Toán - Vật lí - Sinh học);
X06 (Toán - Vật lí - Tin học);
B00 (Toán - Hóa học - Sinh học); D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh);
D08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh).
20 26,11 677
8 7420203 Sinh học ứng dụng B00 (Toán - Hóa học - Sinh học);
B02 (Toán - Sinh học - Địa lí);
B03 (Toán - Sinh học - Ngữ văn);
A02 (Toán - Vật lí - Sinh học);
B08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh); X14 (Toán - Sinh học - Tin học);
X15 (Toán - Sinh học - Công nghệ).
15 19,78 503
9 7440112 Hóa học B00 (Toán - Hóa học - Sinh học);
A00 (Toán - Vật lí - Hóa học); A06 (Toán - Hóa học - Địa lí);
D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh);
X10 (Toán - Hóa học - Tin học);
X11 (Toán - Hóa học - Công nghệ); C02 (Ngữ văn - Toán - Hóa học).
15 19,78 503
10 7340101 Quản trị kinh doanh:
- Quản trị kinh doanh;
- Quản trị kinh doanh
(Quản lý bán lẻ);
- Quản trị kinh doanh
(Nhà hàng và dịch vụ ăn uống);
A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh);

D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh);

D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh);

D08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh);

D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh);

D10 (Toán - Địa lí - Tiếng Anh); X25 (Toán - GDKTPL - Tiếng Anh); X26 (Toán - Tin học - Tiếng Anh).
15 19,78 503
11 7810201 Quản trị khách sạn D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);

D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);

D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh);

D11 (Ngữ văn - Vật lí - Tiếng Anh); D12 (Ngữ văn - Hóa học - Tiếng Anh);

D13 (Ngữ văn - Sinh học - Tiếng Anh).
15 19,78 503
12 7810101 Du lịch:

Du lịch


Du lịch


(Hướng dẫn du lịch)
D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);

D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);

D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh);

D11 (Ngữ văn - Vật lí - Tiếng Anh); D12 (Ngữ văn - Hóa học - Tiếng Anh);

D13 (Ngữ văn - Sinh học - Tiếng Anh).
15 19,78 503
13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành:

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành;


Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị sự kiện).
Tổ hợp xét tuyển: Đối với Phương thức 1,2:

D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);

D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);

D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh);

D11 (Ngữ văn - Vật lí - Tiếng Anh); D12 (Ngữ văn - Hóa học - Tiếng Anh);

D13 (Ngữ văn - Sinh học - Tiếng Anh).
15 19,78 503
14 7310630 Việt Nam học (Văn hóa Du lịch) C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí);

C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử);

C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí);

D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);

D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh);

D10 (Toán - Địa lí - Tiếng Anh);

D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);

D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh);

D65 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Trung);

X70 (Ngữ văn - Lịch sử - GDKTPL);

X74 (Ngữ văn - Địa lí - GDKTPL); X78 (Ngữ văn – GDKTPL - Tiếng Anh).
15 19,78 503
15 7229030 Văn học

(Báo chí -

Truyền thông)
C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí);

C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử);

C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí);

D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);

D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh);

D10 (Toán - Địa lí - Tiếng Anh);

D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);

D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh);

D65 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Trung);

X70 (Ngữ văn - Lịch sử - GDKTPL);

X74 (Ngữ văn - Địa lí - GDKTPL); X78 (Ngữ văn – GDKTPL - Tiếng Anh).
15 19,78 503
16 7229040 Văn hóa học

(Văn hóa - Truyền thông)
C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí);

C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử);

C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí);

D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);

D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh);

D10 (Toán - Địa lí - Tiếng Anh);

D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);

D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh);

D65 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Trung);

X70(Ngữ văn - Lịch sử - GDKTPL);

X74 (Ngữ văn - Địa lí - GDKTPL); X78 (Ngữ văn – GDKTPL - Tiếng Anh).
15 19,78 503
17 7220201 Ngôn ngữ Anh D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);

D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);

D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh);

D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh);

D10 (Toán - Địa lí - Tiếng Anh);

X79 (Ngữ văn - Tin học - Tiếng Anh);

D11 (Ngữ văn - Vật lí - Tiếng Anh); D12 (Ngữ văn – Hóa học - Tiếng Anh); D13 (Ngữ văn - Sinh học - Tiếng Anh).
15 19,78 503
18 7229020 Ngôn ngữ học (Ngôn ngữ học ứng dụng) C00 (Ngữ văn - Lịch sử - Địa lí);
C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử);
C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí);

D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);

D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh);

D10 (Toán - Địa lí - Tiếng Anh);

D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);

D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh);

D65 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Trung);

X70 (Ngữ văn - Lịch sử - GDKTPL); X74 (Ngữ văn - Địa lí - GDKTPL);

X78 (Ngữ văn - GDKTPL - Tiếng Anh).
15 19,78 503
19 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D04 (Ngữ văn -Toán - Tiếng Trung);

D01 (Ngữ văn -Toán - Tiếng Anh);

D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);

D15 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Anh);

D45 (Ngữ văn - Địa lí - Tiếng Trung);

D65 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Trung); X79 (Ngữ văn - Tin học - Tiếng Anh).
15 19,78 503
20 7320104 Truyền thông đa phương tiện D01 (Ngữ văn - Toán - Tiếng Anh);

D14 (Ngữ văn - Lịch sử - Tiếng Anh);

C03 (Ngữ văn - Toán - Lịch sử);

C04 (Ngữ văn - Toán - Địa lí);

D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh);

D10 (Toán - Địa lí - Tiếng Anh);

A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh);

X26 (Toán - Tin học - Tiếng Anh);

X18 (Toán - Lịch sử - Tin học);

X02 (Toán - Ngữ văn - Tin học); X71 (Ngữ văn - Lịch sử - Tin học);

X79 (Ngữ văn - Tiếng Anh - Tin học).
15 19,78 503
21 7340115 Marketing A01 (Toán - Vật lí - Tiếng Anh);

D01 (Toán - Ngữ văn - Tiếng Anh);

D07 (Toán - Hóa học - Tiếng Anh);

D08 (Toán - Sinh học - Tiếng Anh);

D09 (Toán - Lịch sử - Tiếng Anh);

D10 (Toán - Địa lí - Tiếng Anh); X25 (Toán - GDKTPL - Tiếng Anh); X26 (Toán - Tin học - Tiếng Anh).
15 19,78 503

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn xét tuyển Đại học Khánh Hòa (UKH) 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025