1. Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào:
- Đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (BĐCLĐV) của một mã xét tuyển được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo.
- Đối với các phương thức xét tuyển sử dụng chứng chỉ Tú tài quốc tế (IB), chứng chỉ A-Level, chứng chỉ SAT; kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh; kết quả kỳ thi đánh giá năng lực đầu vào đại học trên máy tính (V-SAT) và kết quả học tập 3 năm THPT (học bạ), ngưỡng BĐCLĐV được tính theo điểm quy đổi tương đương với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo quy định của Trường.
Ngưỡng BĐCLĐV được xác định bằng nhau giữa các tổ hợp.
2. Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh phải đạt tất cả điều kiện về:
- Nguồn xét tuyển,
- Ngưỡng BĐCLĐV tại khoản 1 thông báo này,
- Ngưỡng bảo đảm đầu vào đối với một số Chương trình đào tạo theo quy định.
2.1. Nguồn xét tuyển: vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026;
Nguồn xét tuyển không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh quy định tại khoản 1, khoản 2 (điểm a, c, d, đ), khoản 3, khoản 4 Điều 8 của Quy chế Tuyển sinh ban hành tại Thông tư 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/2/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
2.2. Ngưỡng NBĐCLĐV đối với một số Chương trình đào tạo:
- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh (chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải có điểm môn Tiếng Anh theo phương thức xét tuyển tương ứng đạt tối thiểu là 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá.
- Đối với các ngành thuộc chương trình Tiên tiến, thí sinh xét tuyển theo xét tuyển bằng điểm thi Tốt nghiệp THPT nhưng không có điểm thi môn Tiếng Anh; hoặc xét tuyển theo Phương thức học bạ nhưng không có kết quả học tập môn Tiếng Anh trong chương trình học phải có chứng chỉ ngoại ngữ Tiếng Anh IELTS từ 4,5 trở lên (hoặc tương đương).
- Đối với ngành Luật (chương trình chuẩn) và Luật kinh tế (chương trình chuẩn và chương trình Tiên tiến), thí sinh phải đáp ứng các điều kiện sau:
a) Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026:
+ Đạt Ngưỡng NBĐCLĐV theo Phụ lục kèm theo;
+ Điểm môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá.
b) Đối với các phương thức xét tuyển còn lại:
+ Điểm môn Toán và Ngữ văn, hoặc Toán, hoặc Ngữ văn trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 60% điểm tối đa của thang điểm đánh giá và phải đạt một trong các điều kiện sau:
• Đạt Ngưỡng NBĐCLĐV theo Phụ lục kèm theo;
• Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên; hoặc
• Điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên
NGƯỠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO ĐỐI VỚI PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN BẰNG ĐIỂM THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026
Lưu ý:
- Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được xác định như sau: Tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không nhân hệ số, không tính cộng điểm cộng, điểm ưu tiên.
- Riêng đối với lĩnh vực Pháp luật (gồm các ngành Luật, Luật kinh tế và Luật kinh tế chương trình tiên tiến), ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được xác định đối với thí sinh thuộc khu vực 3 là: Tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không nhân hệ số không tính cộng điểm cộng (thí sinh được hưởng ưu tiên khu vực và đối tượng theo quy định).
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐH MỞ TPHCM CÁC NĂM TẠI ĐÂY
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Tên mã xét tuyển
|
Điểm sàn
|
| |
|
01
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
16,00
|
|
|
02
|
7340101C
|
Quản trị kinh doanh Chương trình tiên tiến
|
16,00
|
|
|
03
|
7340101D
|
Quản trị kinh doanh – Phân hiệu Đồng Nai
|
15,00
|
|
|
04
|
7340115
|
Marketing
|
17,00
|
|
|
05
|
7340115C
|
Marketing Chương trình tiên tiến
|
17,00
|
|
|
06
|
7340120
|
Kinh doanh quốc tế
|
17,00
|
|
|
07
|
7340120C
|
Kinh doanh quốc tế Chương trình tiên tiến
|
17,00
|
|
|
08
|
7810101
|
Du lịch
|
17,00
|
|
|
09
|
7340404C
|
Quản trị nhân lực Chương trình tiên tiến
|
17,00
|
|
|
10
|
7340404
|
Quản trị nhân lực
|
17,00
|
|
|
11
|
7510605
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
17,00
|
|
|
12
|
7320104
|
Truyền thông đa phương tiện
|
16,00
|
|
|
13
|
7340201
|
Tài chính - Ngân hàng
|
16,00
|
|
|
14
|
7340201C
|
Tài chính - Ngân hàng Chương trình tiên tiến
|
16,00
|
|
|
15
|
7340201D
|
Tài chính - Ngân hàng - Phân hiệu Đồng Nai
|
15,00
|
|
|
16
|
7340204
|
Bảo hiểm
|
15,00
|
|
|
17
|
7340205
|
Công nghệ tài chính
|
16,00
|
|
|
18
|
7340301
|
Kế toán
|
16,00
|
|
|
19
|
7340301C
|
Kế toán Chương trình tiên tiến
|
16,00
|
|
|
20
|
7340301D
|
Kế toán - Phân hiệu Đồng Nai
|
15,00
|
|
|
21
|
7340302C
|
Kiểm toán Chương trình tiên tiến
|
16,00
|
|
|
22
|
7340302
|
Kiểm toán
|
16,00
|
|
|
23
|
7380101
|
Luật
|
20,00
|
|
|
24
|
7380107
|
Luật kinh tế
|
20,00
|
|
|
25
|
7380107C
|
Luật kinh tế Chương trình tiên tiến
|
20,00
|
|
|
26
|
7420201
|
Công nghệ sinh học
|
15,00
|
|
|
27
|
7420201C
|
Công nghệ sinh học Chương trình tiên tiến
|
15,00
|
|
|
28
|
7420203
|
Sinh học ứng dụng
|
15,00
|
|
|
29
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
16,00
|
|
|
30
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu
|
16,00
|
|
|
31
|
7460112
|
Toán Ứng dụng
|
15,00
|
|
|
32
|
7480101
|
Khoa học máy tính
|
17,00
|
|
|
33
|
7480101C
|
Khoa học máy tính Chương trình tiên tiến
|
17,00
|
|
|
34
|
7480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
17,00
|
|
|
35
|
7480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
17,00
|
|
|
36
|
7480201
|
Công nghệ thông tin
|
17,00
|
|
|
37
|
7480201C
|
Công nghệ thông tin Chương trình tiên tiến
|
17,00
|
|
|
38
|
7480202
|
An toàn thông tin
|
16,00
|
|
|
39
|
7340405
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
16,00
|
|
|
40
|
7340405C
|
Hệ thống thông tin quản lý Chương trình tiên tiến
|
16,00
|
|
|
41
|
7510102
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
|
15,00
|
|
|
42
|
7510102C
|
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
Chương trình tiên tiến
|
15,00
|
|
|
43
|
7580302
|
Quản lý xây dựng
|
15,00
|
|
|
44
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
15,00
|
|
|
45
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
17,00
|
|
|
46
|
7220201C
|
Ngôn ngữ Anh Chương trình tiên tiến
|
17,00
|
|
|
47
|
7220201D
|
Ngôn ngữ Anh - Phân hiệu Đồng Nai
|
15,00
|
|
|
48
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
17,00
|
|
|
49
|
7220204C
|
Ngôn ngữ Trung Quốc Chương trình tiên tiến
|
17,00
|
|
|
50
|
7220209
|
Ngôn ngữ Nhật
|
16,00
|
|
|
51
|
7220209C
|
Ngôn ngữ Nhật Chương trình tiên tiến
|
16,00
|
|
|
52
|
7220210
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
17,00
|
|
|
53
|
7140103
|
Công nghệ giáo dục
|
15,00
|
|
|
54
|
7310101
|
Kinh tế
|
16,00
|
|
|
55
|
7310101C
|
Kinh tế Chương trình tiên tiến
|
16,00
|
|
|
56
|
7310104
|
Kinh tế đầu tư
|
15,00
|
|
|
57
|
7340403
|
Quản lý công
|
15,00
|
|
|
58
|
7310301
|
Xã hội học
|
16,00
|
|
|
59
|
7310401
|
Tâm lý học
|
17,00
|
|
|
60
|
7310620
|
Đông Nam Á học
|
16,00
|
|
|
61
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
16,00
|
|
|
62
|
7340101FL
|
Quản trị kinh doanh - CTLK với ĐH Flinders
|
15,00
|
|
|
63
|
7340101SQ
|
Quản trị kinh doanh -CTLK ĐH Southern Queensland
|
15,00
|
|
|
64
|
7340101SW
|
Quản trị kinh doanh - CTLK ĐH South Wales
|
15,00
|
|
|
65
|
7340201FL
|
Tài chính ngân hàng - CTLK ĐH Flinders
|
15,00
|
|
|
66
|
7220201FL
|
Ngôn ngữ Anh - CTLK ĐH Flinders
|
15,00
|
|
|
67
|
7340120RO
|
Kinh doanh quốc tế - CTLK ĐH Rouen
|
15,00
|
|
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY