Trường Đại học Quy Nhơn thông báo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 các ngành, chương trình đào tạo, các phương thức xét tuyển như sau: >> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUY NHƠN CÁC NĂM TẠI ĐÂY
|
STT
|
Mã xét tuyển
|
Tên ngành/CTĐT xét tuyển
|
Phương thức xét điểm thi TN. THPT
|
Phương thức xét kết quả học tập THPT
|
Phương thức xét điểm thi ĐGNL ĐHQG TPHCM
|
Phương thức xét điểm thi ĐGNL ĐHSP HN
|
Tổ hợp môn xét tuyển
|
|
1
|
7140114
|
Quản lý giáo dục
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Toán, Sử)
|
|
2
|
7140201
|
Giáo dục Mầm non
|
20
|
–
|
–
|
20
|
(Văn, Toán, NK GDMN)
Tổng điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm ƯT ≥ 13,34
|
|
3
|
7140202
|
Giáo dục Tiểu học
|
20
|
–
|
–
|
20
|
(Văn, Anh, Toán)
(Văn, Anh, Lý)
(Văn, Anh, Hóa)
(Văn, Anh, Sinh)
(Văn, Anh, Sử)
(Văn, Anh, Địa)
|
|
4
|
7140205
|
Giáo dục Chính trị
|
20
|
–
|
–
|
20
|
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Anh, Giáo dục KT và PL)
|
|
5
|
7140206
|
Giáo dục Thể chất
|
19
|
–
|
–
|
19
|
(Toán, Sinh, NK TDTT)
(Toán, Văn, NK TDTT)
(Văn, Sinh, NK TDTT)
(Văn, Địa, NK TDTT)
(Toán, Lý, NK TDTT) (Văn, Giáo dục KT và PL, NK TDTT)
Tổng điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm ƯT ≥ 12,67
|
|
6
|
7140209
|
Sư phạm Toán học
|
20
|
–
|
–
|
20
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Tin, Anh)
|
|
7
|
7140210
|
Sư phạm Tin học
|
20
|
–
|
–
|
20
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Văn, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Văn, Tin)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Hóa, Tin)
(Toán, Anh, Tin)
|
|
8
|
7140211
|
Sư phạm Vật lý
|
20
|
–
|
–
|
20
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Tin)
|
|
9
|
7140212
|
Sư phạm Hóa học
|
20
|
–
|
–
|
20
|
(Toán, Hóa, Lý)
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Hóa, Văn)
|
|
10
|
7140213
|
Sư phạm Sinh học
|
20
|
–
|
–
|
20
|
(Toán, Sinh, Hóa)
(Toán, Sinh, Lý)
(Toán, Sinh, Anh)
(Toán, Sinh, Văn)
|
|
11
|
7140217
|
Sư phạm Ngữ Văn
|
20
|
–
|
–
|
20
|
(Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)
|
|
12
|
7140218
|
Sư phạm Lịch sử
|
20
|
–
|
–
|
20
|
(Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Sử, Toán)
|
|
13
|
7140219
|
Sư phạm Địa lý
|
20
|
–
|
–
|
20
|
(Văn, Địa, Sử)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Anh)
(Văn, Địa, Toán)
(Toán, Địa, Anh)
(Toán, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Địa, Sinh)
(Toán, Địa, Sử)
(Toán, Địa, Hóa)
|
|
14
|
7140231
|
Sư phạm Tiếng Anh
|
20
|
–
|
–
|
20
|
(Toán, Văn, Anh)
|
|
15
|
7140247
|
Sư phạm Khoa học tự nhiên
|
20
|
–
|
–
|
20
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Sinh)
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Sinh, Anh)
|
|
16
|
7140249
|
Sư phạm Lịch sử - Địa lý
|
20
|
–
|
–
|
20
|
(Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Văn, Sử, Toán)
(Văn, Địa, Toán)
|
|
17
|
7220201
|
Ngôn ngữ Anh
|
16
|
19
|
650
|
16
|
(Toán, Văn, Anh)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Toán, Lý, Anh)
|
|
18
|
7220204
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
16
|
19
|
650
|
16
|
(Toán, Văn, Anh)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Toán, Lý, Anh)
|
|
19
|
7229030
|
Văn học
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Văn, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
|
|
20
|
7310101
|
Kinh tế
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)
|
|
21
|
7310109
|
Kinh tế số
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)
|
|
22
|
7310205
|
Quản lý nhà nước
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Lý, Anh)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Địa)
|
|
23
|
7310403
|
Tâm lý học giáo dục
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Toán, Sử)
(Văn, Sử, Anh)
|
|
24
|
7310608
|
Đông phương học
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Địa, Anh)
(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Toán, Sử)
(Văn, Sử, Tiếng Trung)
|
|
25
|
7310630
|
Việt Nam học
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Toán, Sử)
(Văn, Toán, Địa)
(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
|
|
26
|
7340101
|
Quản trị kinh doanh
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử)
(Toán, Anh, Địa)
|
|
27
|
7340201
|
Tài chính – Ngân hàng
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử)
(Toán, Anh, Địa)
|
|
28
|
7340201TA
|
Tài chính – Ngân hàng (giảng dạy bằng tiếng Anh)
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử)
(Toán, Anh, Địa)
|
|
29
|
7340301
|
Kế toán
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)
|
|
30
|
7340301AC
|
Kế toán (Định hướng ACCA)
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)
|
|
31
|
7340302
|
Kiểm toán
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Địa)
(Toán, Anh, Sử)
|
|
32
|
7380101
|
Luật
|
20
|
22
|
750
|
20
|
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Lý, Anh)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Địa)
|
|
33
|
7440112
|
Hóa học (Hóa dược, Hóa mỹ phẩm)
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Hóa, Lý)
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Hóa, Văn)
(Toán, Hóa, Tin)
(Toán, Hóa, Sử)
(Toán, Hóa, Địa)
(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)
|
|
34
|
7460108
|
Khoa học dữ liệu
|
16
|
19
|
650
|
16
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Tin, Anh)
(Toán, Văn, Anh)
|
|
35
|
7460112
|
Toán ứng dụng
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Tin, Anh)
(Toán, Văn, Anh)
|
|
36
|
7480103
|
Kỹ thuật phần mềm
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
|
|
37
|
7480107
|
Trí tuệ nhân tạo
|
16
|
19
|
650
|
16
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Văn, Anh)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Tin, Anh)
|
|
38
|
7480201
|
Công nghệ thông tin (An toàn, an ninh mạng)
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
|
|
39
|
7480201TA
|
Công nghệ thông tin (giảng dạy bằng tiếng Anh)
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Tin)
|
|
40
|
7510205
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
|
|
41
|
7510401
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Hóa, Lý)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Hóa, Văn)
(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Hóa, Tin)
(Toán, Hóa, Sử)
|
|
42
|
7510605
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng
|
16
|
19
|
650
|
16
|
(Toán, Anh, Văn)
(Toán, Anh, Lý)
(Toán, Anh, Hóa)
(Toán, Anh, Tin)
(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Anh, Sử)
(Toán, Anh, Địa)
|
|
43
|
7520116
|
Kỹ thuật cơ khí động lực
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
|
|
44
|
7520201
|
Kỹ thuật điện
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
|
|
45
|
7520201TA
|
Kỹ thuật điện
(giảng dạy bằng tiếng Anh)
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
|
|
46
|
7520207
|
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch)
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
|
|
47
|
7520216
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
|
|
48
|
7520401
|
Vật lý kỹ thuật (chuyên ngành Công nghệ gia công, đóng gói và kiểm thử vi mạch)
|
16
|
19
|
650
|
16
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Sinh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Công nghệ)
(Toán, Lý, Văn)
|
|
49
|
7540101
|
Công nghệ thực phẩm
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Hóa, Sinh)
(Toán, Hóa, Địa)
(Toán, Hóa, Sử)
(Toán, Hóa, Lý)
(Toán, Hóa, Anh)
(Toán, Hóa, Tin)
(Toán, Hóa, Văn)
(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)
|
|
50
|
7580201
|
Kỹ thuật xây dựng
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Lý, Hóa)
(Toán, Lý, Anh)
(Toán, Lý, Tin)
(Toán, Lý, Văn)
(Toán, Lý, Công nghệ)
|
|
51
|
7620109
|
Nông học
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Sinh, Lý)
(Toán, Sinh, Hóa)
(Toán, Sinh, Sử)
(Toán, Sinh, Văn)
(Toán, Sinh, Anh)
(Toán, Sinh, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Sinh, Tin)
(Toán, Sinh, Công nghệ)
(Toán, Sinh, Địa)
|
|
52
|
7760101
|
Công tác xã hội
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Văn, Sử, Địa)
(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Sử, Anh)
(Văn, Toán, Anh)
(Văn, Toán, Địa)
(Văn, Toán, Sử)
(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)
(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)
|
|
53
|
7810103
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Văn, Anh)
(Toán, Văn, Sử)
(Toán, Văn, Địa)
(Toán, Văn, Hóa)
(Toán, Văn, Lý)
(Toán, Văn, Tin)
|
|
54
|
7810201
|
Quản trị khách sạn
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL)
(Toán, Văn, Anh)
(Toán, Văn, Sử)
(Toán, Văn, Địa)
(Toán, Văn, Hóa)
(Toán, Văn, Lý)
(Toán, Văn, Tin)
|
|
55
|
7850101
|
Quản lý tài nguyên và môi trường
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL)
(Địa, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Địa, Toán, Văn)
(Địa, Toán, Sinh)
(Địa, Văn, Anh)
(Địa, Toán, Lý)
(Địa, Toán, Anh)
(Địa, Văn, Sinh)
(Địa, Toán, Hóa)
|
|
56
|
7850103
|
Quản lý đất đai
|
15
|
18
|
600
|
15
|
(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL)
(Địa, Toán, Giáo dục KT và PL)
(Địa, Toán, Văn)
(Địa, Toán, Sinh)
(Địa, Văn, Anh)
(Địa, Toán, Lý)
(Địa, Toán, Anh)
(Địa, Văn, Sinh)
(Địa, Toán, Hóa)
|
Chú ý: 1. Thí sinh được xét tuyển phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (kỳ thi tốt nghiệp trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (trừ các ngành đào tạo giáo viên và ngành Luật thực hiện theo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định), áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026; 2. Đối với các ngành đào tạo giáo viên thí sinh xét tuyển theo phương thức không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT (xét điểm thi đánh giá năng lực SPHN) ngoài mức điểm nêu trên còn phải đáp ứng điều kiện về kết quả học tập quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; cụ thể là: a) Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên, trừ các trường hợp quy định tại điểm b;
b) Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Giáo dục thể chất; 3. Đối với ngành Luật, thí sinh xét tuyển theo phương thức không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT (xét kết quả học tập THPT, xét điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM hoặc SPHN) ngoài mức điểm nêu trên còn phải đáp ứng điều kiện về kết quả học tập quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể là:Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|