Điểm sàn xét tuyển Đại học Quy Nhơn (QNU) 2026

Đại học Quy Nhơn (QNU) thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào 2026 đối với 4 phương thức xét tuyển

Trường Đại học Quy Nhơn thông báo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 các ngành, chương trình đào tạo, các phương thức xét tuyển như sau:

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC QUY NHƠN CÁC NĂM TẠI ĐÂY

STT

Mã xét tuyển

Tên ngành/CTĐT xét tuyển

Phương thức xét điểm thi TN. THPT

Phương thức xét kết quả học tập THPT

Phương thức xét điểm thi ĐGNL ĐHQG TPHCM

Phương thức xét điểm thi ĐGNL ĐHSP HN

Tổ hợp môn xét tuyển

1

7140114

Quản lý giáo dục

15

18

600

15

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Sử)

2

7140201

Giáo dục Mầm non

20

20

(Văn, Toán, NK GDMN)

Tổng điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm ƯT ≥ 13,34

3

7140202

Giáo dục Tiểu học

20

20

(Văn, Anh, Toán)

(Văn, Anh, Lý)

(Văn, Anh, Hóa)

(Văn, Anh, Sinh)

(Văn, Anh, Sử)

(Văn, Anh, Địa)

4

7140205

Giáo dục Chính trị

20

20

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Anh, Giáo dục KT và PL)

5

7140206

Giáo dục Thể chất

19

19

(Toán, Sinh, NK TDTT)

(Toán, Văn, NK TDTT)

(Văn, Sinh, NK TDTT)

(Văn, Địa, NK TDTT)

(Toán, Lý, NK TDTT)
(Văn, Giáo dục KT và PL, NK TDTT)

Tổng điểm 2 môn văn hóa + 2/3 điểm ƯT ≥ 12,67

6

7140209

Sư phạm Toán học

20

20

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

7

7140210

Sư phạm Tin học

20

20

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Văn, Tin)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Anh, Tin)

8

7140211

Sư phạm Vật lý

20

20

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Tin)

9

7140212

Sư phạm Hóa học

20

20

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Văn)

10

7140213

Sư phạm Sinh học

20

20

(Toán, Sinh, Hóa)

(Toán, Sinh, Lý)

(Toán, Sinh, Anh)

(Toán, Sinh, Văn)

11

7140217

Sư phạm Ngữ Văn

20

20

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

12

7140218

Sư phạm Lịch sử

20

20

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Sử, Toán)

13

7140219

Sư phạm Địa lý

20

20

(Văn, Địa, Sử)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Địa, Toán)

(Toán, Địa, Anh)

(Toán, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Địa, Sinh)

(Toán, Địa, Sử)

(Toán, Địa, Hóa)

14

7140231

Sư phạm Tiếng Anh

20

20

(Toán, Văn, Anh)

15

7140247

Sư phạm Khoa học tự nhiên

20

20

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Sinh)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Sinh, Anh)

16

7140249

Sư phạm Lịch sử - Địa lý

20

20

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Sử, Toán)

(Văn, Địa, Toán)

17

7220201

Ngôn ngữ Anh

16

19

650

16

(Toán, Văn, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Toán, Lý, Anh)

18

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

16

19

650

16

(Toán, Văn, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Toán, Lý, Anh)

19

7229030

Văn học

15

18

600

15

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

20

7310101

Kinh tế

15

18

600

15

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

21

7310109

Kinh tế số

15

18

600

15

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

22

7310205

Quản lý nhà nước

15

18

600

15

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Lý, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Địa)

23

7310403

Tâm lý học giáo dục

15

18

600

15

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Sử, Anh)

24

7310608

Đông phương học

15

18

600

15

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Địa, Anh)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Sử, Tiếng Trung)

25

7310630

Việt Nam học

15

18

600

15

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Toán, Địa)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

26

7340101

Quản trị kinh doanh

15

18

600

15

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử)

(Toán, Anh, Địa)

27

7340201

Tài chính – Ngân hàng

15

18

600

15

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử)

(Toán, Anh, Địa)

28

7340201TA

Tài chính – Ngân hàng (giảng dạy bằng tiếng Anh)

15

18

600

15

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL) (Toán, Anh, Sử)

(Toán, Anh, Địa)

29

7340301

Kế toán

15

18

600

15

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

30

7340301AC

Kế toán (Định hướng ACCA)

15

18

600

15

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

31

7340302

Kiểm toán

15

18

600

15

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Địa)

(Toán, Anh, Sử)

32

7380101

Luật

20

22

750

20

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Lý, Anh)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Địa)

33

7440112

Hóa học (Hóa dược, Hóa mỹ phẩm)

15

18

600

15

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Văn)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Hóa, Sử)

(Toán, Hóa, Địa)

(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)

34

7460108

Khoa học dữ liệu

16

19

650

16

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

35

7460112

Toán ứng dụng

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

36

7480103

Kỹ thuật phần mềm

15

18

600

15

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

37

7480107

Trí tuệ nhân tạo

16

19

650

16

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Tin, Anh)

38

7480201

Công nghệ thông tin (An toàn, an ninh mạng)

15

18

600

15

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

39

7480201TA

Công nghệ thông tin (giảng dạy bằng tiếng Anh)

15

18

600

15

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Tin)

40

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

41

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

15

18

600

15

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Văn)

(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Hóa, Sử)

42

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

16

19

650

16

(Toán, Anh, Văn)

(Toán, Anh, Lý)

(Toán, Anh, Hóa)

(Toán, Anh, Tin)

(Toán, Anh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Anh, Sử)

(Toán, Anh, Địa)

43

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

44

7520201

Kỹ thuật điện

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

45

7520201TA

Kỹ thuật điện

(giảng dạy bằng tiếng Anh)

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

46

7520207

Kỹ thuật điện tử - viễn thông (chuyên ngành Thiết kế vi mạch)

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

47

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

48

7520401

Vật lý kỹ thuật
(chuyên ngành Công nghệ gia công, đóng gói và kiểm thử vi mạch)

16

19

650

16

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Sinh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Công nghệ)

(Toán, Lý, Văn)

49

7540101

Công nghệ thực phẩm

15

18

600

15

(Toán, Hóa, Sinh)

(Toán, Hóa, Địa)

(Toán, Hóa, Sử)

(Toán, Hóa, Lý)

(Toán, Hóa, Anh)

(Toán, Hóa, Tin)

(Toán, Hóa, Văn)

(Toán, Hóa, Giáo dục KT và PL)

50

7580201

Kỹ thuật xây dựng

15

18

600

15

(Toán, Lý, Hóa)

(Toán, Lý, Anh)

(Toán, Lý, Tin)

(Toán, Lý, Văn)

(Toán, Lý, Công nghệ)

51

7620109

Nông học

15

18

600

15

(Toán, Sinh, Lý)

(Toán, Sinh, Hóa)

(Toán, Sinh, Sử)

(Toán, Sinh, Văn)

(Toán, Sinh, Anh)

(Toán, Sinh, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Sinh, Tin)

(Toán, Sinh, Công nghệ)

(Toán, Sinh, Địa)

52

7760101

Công tác xã hội

15

18

600

15

(Văn, Sử, Địa)

(Văn, Sử, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Sử, Anh)

(Văn, Toán, Anh)

(Văn, Toán, Địa)

(Văn, Toán, Sử)

(Văn, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Văn, Giáo dục KT và PL, Anh)

(Văn, Địa, Giáo dục KT và PL)

53

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

15

18

600

15

(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Văn, Sử)

(Toán, Văn, Địa)

(Toán, Văn, Hóa)

(Toán, Văn, Lý)

(Toán, Văn, Tin)

54

7810201

Quản trị khách sạn

15

18

600

15

(Toán, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Toán, Văn, Anh)

(Toán, Văn, Sử)

(Toán, Văn, Địa)

(Toán, Văn, Hóa)

(Toán, Văn, Lý)

(Toán, Văn, Tin)

55

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

15

18

600

15

(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Văn)

(Địa, Toán, Sinh)

(Địa, Văn, Anh)

(Địa, Toán, Lý)

(Địa, Toán, Anh)

(Địa, Văn, Sinh)

(Địa, Toán, Hóa)

56

7850103

Quản lý đất đai

15

18

600

15

(Địa, Văn, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Giáo dục KT và PL)

(Địa, Toán, Văn)

(Địa, Toán, Sinh)

(Địa, Văn, Anh)

(Địa, Toán, Lý)

(Địa, Toán, Anh)

(Địa, Văn, Sinh)

(Địa, Toán, Hóa)

Chú ý:

1. Thí sinh được xét tuyển phải có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (kỳ thi tốt nghiệp trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 (trừ các ngành đào tạo giáo viên và ngành Luật thực hiện theo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định), áp dụng đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2026;

2. Đối với các ngành đào tạo giáo viên thí sinh xét tuyển theo phương thức không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT (xét điểm thi đánh giá năng lực SPHN) ngoài mức điểm nêu trên còn phải đáp ứng điều kiện về kết quả học tập quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; cụ thể là:

a) Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên, trừ các trường hợp quy định tại điểm b;

b) Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Giáo dục thể chất;

3. Đối với ngành Luật, thí sinh xét tuyển theo phương thức không sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT (xét kết quả học tập THPT, xét điểm thi đánh giá năng lực ĐHQG TPHCM hoặc SPHN) ngoài mức điểm nêu trên còn phải đáp ứng điều kiện về kết quả học tập quy định tại khoản 2 Điều 9 Quy chế tuyển sinh ban hành kèm theo Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15/02/2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể là:Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên;

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn xét tuyển Đại học Quy Nhơn (QNU) 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025