Điểm sàn xét tuyển Đại học Tây Nguyên (TNU) 2026

Trường Đại học Tây Nguyên thông báo Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (mức điểm nhận hồ sơ) của các chương trình, ngành xét tuyển trình độ đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2026 như sau:

  1. Mức điểm nhận hồ sơ

1.1. Bảng phương thức xét tuyển

Mã phương thức Phương thức xét tuyển
100 Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT
200 Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ)
402 Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh
405 Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN CÁC NĂM TẠI ĐÂY

1.2. Mức điểm nhận hồ sơ

STT Mã xét tuyển Tên chương trình, ngành,

nhóm ngành xét tuyển

Mức điểm nhận hồ sơ
100 (Gốc) 405 (Gốc) 200 402
1 7720101 Y khoa 22 873
2 7140201 Giáo dục Mầm non 20
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 20 799
4 7140202JR Giáo dục Tiểu học – Tiếng Jrai 20 799
5 7140205 Giáo dục Chính trị 20 799
6 7140209 Sư phạm Toán học 20 799
7 7140211 Sư phạm Vật lý 20 799
8 7140212 Sư phạm Hóa học 20 799
9 7140213 Sư phạm Sinh học 20 799
10 7140217 Sư phạm Ngữ văn 20 799
11 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 20 799
12 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 20 799
13 7140206 Giáo dục Thể chất 19
14 7720301 Điều dưỡng 18 729
15 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 18 729
16 7220201 Ngôn ngữ Anh 15 18 618
17 7229001 Triết học 15 18 618
18 7229030 Văn học 15 18 618
19 7310101 Kinh tế 15 18 618
20 7310105 Kinh tế phát triển 15 18 618
21 7310403 Tâm lý học giáo dục 15 18 618
22 7340101 Quản trị kinh doanh 15 18 618
23 7340121 Kinh doanh thương mại 15 18 618
24 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15 18 618
25 7340205 Công nghệ tài chính 15 18 618
26 7340301 Kế toán 15 18 618
27 7420201 Công nghệ sinh học 15 18 618
28 7420201YD Công nghệ sinh học Y Dược 15 18 618
29 7480201 Công nghệ thông tin 15 18 618
30 7540101 Công nghệ thực phẩm 15 18 618
31 7620105 Chăn nuôi 15 18 618
32 7620110 Khoa học cây trồng 15 18 618
33 7620112 Bảo vệ thực vật 15 18 618
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp 15 18 618
35 7620205 Lâm sinh 15 18 618
36 7640101 Thú y 15 18 618
37 7850103 Quản lý đất đai 15 18 618

Nguồn xét tuyển vào chương trình đào tạo trình độ đại học là thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026; Mức điểm này không bao gồm điểm ưu tiên (khu vực, đối tượng) và điểm thưởng.

Không sử dụng điểm quy đổi từ chứng chỉ Ngoại ngữ sang chứng chỉ tiếng Anh để xác định nguồn tuyển;

Quy định này không áp dụng đối với thí sinh được đặc cách xét tốt nghiệp THPT và thí sinh tuyển thẳng theo quy định tại Khoản 1, Khoản 2 (điểm a, c, d, đ), Khoản 3, Khoản 4 Điều 8 của Quy chế tuyển sinh.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào

3.1. Đối với phương thức sử dụng điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông (100):

– Đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp xét tuyển (theo mã xét tuyển) gồm 3 bài thi / môn thi, không bao gồm điểm cộng, không phân biệt kết quả của thí sinh học chương trình THPT 2006 và 2018 như sau:

+ Đối với các mã xét tuyển thuộc nhóm ngành đào tạo Giáo viên: 20 điểm

+ Đối với các mã xét tuyển thuộc ngành y khoa: 22 điểm

+ Đối với các mã xét tuyển thuộc ngành Điều dưỡng, ngành kỹ thuật xét nghiệm y học: 18 điểm

– Thí sinh ở các khu vực khác được tính điểm ưu tiên xét tuyển theo quy định của quy chế tuyển sinh khi xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

– Không sử dụng điểm quy đổi chứng chỉ Ngoại ngữ thành điểm môn Tiếng Anh khi xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào.

3.2. Đối với phương thức Kết hợp điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông và điểm thi năng khiếu (405):

– Đối với thí sinh ở khu vực 3, có mức điểm tối thiểu của môn văn hóa (Toán hoặc Văn) trong tổ hợp xét tuyển như sau:

+ Đối với các tổ hợp xét tuyển thuộc ngành Giáo dục mầm non: 6.66 điểm

+ Đối với các tổ hợp xét tuyển thuộc ngành Giáo dục thể chất: 6.33 điểm

– Thí sinh ở khu vực khác được tính điểm ưu tiên theo quy chế tuyển sinh khi xác định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, mức điểm ưu tiên được hưởng khi xác định ngưỡng đầu vào là 1/3 mức điểm ưu tiên.

3.3. Đối với phương thức sử dụng kết quả học tập bậc trung học phổ thông (200), Phương thức sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh (402):

– Đối với các mã xét tuyển thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên, thí sinh đạt ngưỡng đầu vào theo quy định đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc:

+ Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên, trừ các trường hợp quy định dưới đây;

+ Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với các chương trình đào tạo Giáo dục thể chất;

– Đối với các mã tuyển sinh thuộc lĩnh vực sức khỏe, thí sinh ngưỡng đầu vào khi đạt quy định đối với phương thức xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc:

+ Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10, trừ các trường hợp quy định dưới đâu;

+ Kết quả trung bình chung học tập đánh giá mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên đối với chương trình đào tạo Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học.

– Quy định về tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp trung học phổ thông chỉ áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp năm 2026, không áp dụng đối với các thí sinh khác; mức điểm này không bao gồm điểm ưu tiên và điểm cộng; không sử dụng điểm quy đổi từ chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm môn tiếng Anh khi xác định ngưỡng đầu vào.

4. Thí sinh là vận động viên cấp 1, vận động viên kiện tướng, vận động viên đã từng đạt huy chương tại Hội khỏe Phù Đổng, các giải trẻ quốc gia và quốc tế, thí sinh ngành Giáo dục thể chất có điểm thi năng khiếu do trường Đại học Tây Nguyên tổ chức đạt loại xuất sắc (có điểm trung bình các môn thi năng khiếu đạt từ 9,00 trở lên theo thang điểm 10) khi đăng ký xét tuyển vào ngành Giáo dục thể chất không phải áp dụng ngưỡng đầu vào.

Về điều kiện phụ trong tuyển sinh (điều kiện sơ tuyển)

+ Đối với các ngành có tổ chức thi năng kiếu (Giáo dục mầm non, Giáo dục thể chất), điểm môn thi năng khiếu của thí sinh phải lớn hơn hoặc bằng 5 điểm.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn xét tuyển Đại học Tây Nguyên (TNU) 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025