Hội đồng tuyển sinh trình độ đại học Trường Đại học Xây dựng Miền Trung thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các phương thức tuyển sinh hay mức điểm sàn đăng ký xét tuyển trình độ đại học hệ chính quy năm 2026 (đợt 1), cụ thể như sau:
Mức điểm đăng ký xét tuyển trình độ đại học hệ chính quy vào các ngành đào tạo năm 2026 (đợt 1)
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC XÂY DỰNG MIỀN TRUNG TẠI ĐÂY
|
TT
|
Mã xét tuyển
|
Mã ngành
|
Tên ngành đào tạo
|
Mức điểm đăng ký xét tuyển (điểm sàn) |
Mã tổ hợp xét tuyển (sử dụng cho phương thức:100 và phương thức: 200)
|
Từ điểm thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 30)
|
Từ kết quả học tập THPT (thang điểm 30)
|
Từ điểm ĐGNL (thang điểm 1200)
|
| I. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI TRỤ SỞ CHÍNH ĐẮK LẮK |
| 1 |
7340301DL |
7340301 |
Kế toán |
15 |
18 |
600 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56.
|
| 2 |
7340101DL |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
18 |
600 |
| 3 |
7340201DL |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
18 |
600 |
| 4 |
7340122DL |
7340122 |
Thương mại điện tử |
15 |
18 |
600 |
| 5 |
7480201DL |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15 |
18 |
600 |
| 6 |
7510605DL |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
15 |
18 |
600 |
| 7 |
7510205DL |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15 |
18 |
600 |
| 8 |
7520216DL |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
15 |
18 |
600 |
| 9 |
7580201DL |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
15 |
18 |
600 |
|
10
|
7580205DL
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) |
15 |
18 |
600 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) |
18 |
21,6 |
720 |
| 11 |
7580213DL |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
15 |
18 |
600 |
| 12 |
7580301DL |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
15 |
18 |
600 |
| 13 |
7580302DL |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
15 |
18 |
600 |
| 14 |
7580101DL |
7580101 |
Kiến trúc |
15 |
18 |
600 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56, V00, V01.
|
| 15 |
7580103DL |
7580103 |
Kiến trúc nội thất |
15 |
18 |
600 |
| II. CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI PHÂN HIỆU ĐÀ NẴNG |
| 1 |
7340301DN |
7340301 |
Kế toán |
15 |
18 |
600 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56.
|
| 2 |
7340101DN |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
18 |
600 |
| 3 |
7340201DN |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
18 |
600 |
| 4 |
7340122DN |
7340122 |
Thương mại điện tử |
15 |
18 |
600 |
| 5 |
7480201DN |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15 |
18 |
600 |
| 6 |
7510605DN |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
15 |
18 |
600 |
| 7 |
7510205DN |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
15 |
18 |
600 |
| 8 |
7520216DN |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
15 |
18 |
600 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56.
|
| 9 |
7580201DN |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
15 |
18 |
600 |
|
10
|
7580205DN
|
7580205
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Xây dựng cầu đường, Quản lý khai thác công trình giao thông) |
15 |
18 |
600 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị) |
18 |
21,6 |
720 |
| 11 |
7580213DN |
7580213 |
Kỹ thuật cấp thoát nước |
15 |
18 |
600 |
| 12 |
7580301DN |
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
15 |
18 |
600 |
| 13 |
7580302DN |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
15 |
18 |
600 |
| 14 |
7580101DN |
7580101 |
Kiến trúc |
15 |
18 |
600 |
A00, A01, C01, C02, D01, D07, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X26, X27, X56, V00, V01.
|
| 15 |
7580103DN |
7580103 |
Kiến trúc nội thất |
15 |
18 |
600 |
* Mã tổ hợp, tên tổ hợp môn xét tuyển
|
TT
|
Mã tổ hợp
|
Các môn thuộc tổ hợp
|
|
TT
|
Mã tổ hợp
|
Các môn thuộc tổ hợp
|
|
1
|
A00
|
Toán, Vật lý, Hóa học
|
|
10
|
X05
|
Toán, Vật lí, GDKTPL
|
|
2
|
A01
|
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
|
|
11
|
X06
|
Toán, Vật lí, Tin học
|
|
3
|
C01
|
Toán, Ngữ văn, Vật lý
|
|
12
|
X07
|
Toán, Vật lí, Công nghệ công nghiệp
|
|
4
|
C02
|
Toán, Ngữ văn, Hóa học
|
|
13
|
X26
|
Toán, Tin học, Tiếng Anh
|
|
5
|
D01
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh
|
|
14
|
X27
|
Toán, Công nghệ công nghiệp, Tiếng Anh
|
|
6
|
D07
|
Toán, Tiếng Anh, Hóa học
|
|
15
|
X56
|
Toán, Tin học, Công nghệ công nghiệp
|
|
7
|
X01
|
Ngữ văn, Toán, GDKTPL
|
|
16
|
V00
|
Toán, Vật lý, Vẽ mỹ thuật
|
|
8
|
X02
|
Toán, Ngữ văn, Tin học
|
|
17
|
V01
|
Toán, Ngữ văn, Vẽ mỹ thuật
|
|
9
|
X03
|
Toán, Ngữ văn, Công nghệ công nghiệp
|
|
|
|
|
Các phương thức xét tuyển của Đại học Xây dựng Miền Trung (MUCE) như sau:
- Xét tuyển bằng điểm thi tốt nghiệp THPT - Xét tuyển từ kết quả học tập THPT (học bạ) - Xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển thẳng theo quy định riêng của Nhà trường và Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo - Xét bằng kết quả thi đánh giá năng lực của ĐHQGHN (HSA), ĐHQGHCM (VACT) - Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất) - Kết hợp kết quả học tập THPT với điểm thi năng khiếu để xét tuyển (dành cho thí sinh chọn tổ hợp V00, V01 để dự tuyển vào ngành Kiến trúc và Kiến trúc nội thất) Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|