I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (ngưỡng ĐBCLĐV) khi quy đổi về Phương thức 2 - Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026 tại các cơ sở đào tạo của Trường như sau:
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐH KIẾN TRÚC TPHCM CÁC NĂM TẠI ĐÂY
| TT |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp xét tuyển |
Ngưỡng ĐBCLĐV |
| 1 |
Kỹ thuật xây dựng |
7580201 |
Toán - Vật lý - Hóa học |
A00 |
17,00 |
| 2 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng |
7580210 |
Toán - Vật lý - Văn (C01); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Văn - Tiếng Anh (D01); Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07) |
C01, A01, D01, D07 |
16,00 |
| 3 |
Quản lý xây dựng |
7580302 |
Toán - Vật lý - Hóa học (A00); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Vật lý - Văn (C01) |
A00, A01, C01 |
17,00 |
| 4 |
Kiến trúc |
7580101 |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V00, V01, V02 |
20,00 |
| 5 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
7580105 |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V00, V01, V02 |
18,00 |
| 6 |
Kiến trúc cảnh quan |
7580102 |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V00, V01, V02 |
18,00 |
| 7 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V00, V01, V02 |
20,00 |
| 8 |
Mỹ thuật đô thị |
7210110 |
Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V01, V02 |
18,00 |
| 9 |
Thiết kế công nghiệp |
7210402 |
Toán - Văn - Vẽ TT Màu (H01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ TT Màu (H02) |
H01, H02 |
21,00 |
| 10 |
Thiết kế đồ họa |
7210403 |
Toán - Văn - Vẽ TT Màu (H01) |
H01 |
21,00 |
| TT |
Tên chương trình xét tuyển |
Mã ngành xét tuyển |
Tổ hợp xét tuyển |
Mã tổ hợp xét tuyển |
Ngưỡng ĐBCLĐV |
| 11 |
Thiết kế thời trang |
7210404 |
Văn - Tiếng Anh - Vẽ TT Màu |
H06 |
21,00 |
| 12 |
Kỹ thuật xây dựng (QT) |
7580201QT |
Toán - Vật lý - Hóa học (A00); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Vật lý - Văn (C01) |
A00, A01, C01 |
17,00 |
| 13 |
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (QT) |
7580210QT |
Toán - Văn - Tiếng Anh (D01); Toán - Hóa học - Tiếng Anh (D07) |
D01, D07 |
16,00 |
| 14 |
Kiến trúc (QT) |
7580101QT |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V01, V02 |
20,00 |
| 15 |
Quy hoạch vùng và đô thị (QT) |
7580105QT |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V01, V02 |
18,00 |
| 16 |
Thiết kế nội thất (QT) |
7580108QT |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V01, V02 |
20,00 |
| 17 |
Thiết kế đồ họa (QT) |
7210403QT |
Toán - Văn - Vẽ TT Màu (H01); Văn - Tiếng Anh - Vẽ TT Màu (H06) |
H01, H06 |
21,00 |
| 18 |
Thiết kế đô thị (CT tiên tiến) |
7580110 |
Toán - Vật lý - Vẽ Mỹ thuật (V00); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V00, V02 |
15,00 |
| 19 |
Kỹ thuật xây dựng (CT Cần Thơ) |
7580201CT |
Toán - Vật lý - Hóa học (A00); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V00) |
A00, A01, V00 |
17,00 |
| 20 |
Kiến trúc (CT Cần Thơ) |
7580101CT |
Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V01, V02 |
20,00 |
| 21 |
Thiết kế nội thất (CT Cần Thơ) |
7580108CT |
Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V01, V02 |
20,00 |
| 22 |
Kỹ thuật xây dựng (CT Đà Lạt) |
7580201DL |
Toán - Vật lý - Hóa học (A00); Toán - Vật lý - Tiếng Anh (A01); Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V00) |
A00, A01, V00 |
17,00 |
| 23 |
Kiến trúc (CT Đà Lạt) |
7580101DL |
Toán - Văn - Vẽ Mỹ thuật (V01); Toán - Tiếng Anh - Vẽ Mỹ thuật (V02) |
V01, V02 |
20,00 |
Lưu ý:
-
Ngưỡng ĐBCLĐV là ngưỡng tối thiểu mà Trường làm cơ sở tuyển sinh, từ đó Trường không được phép tuyển thí sinh có kết quả thi thấp hơn ngưỡng ĐBCLĐV (Ví dụ: Điểm thí sinh + Điểm cộng mà thấp hơn ngưỡng ĐBCLĐV thì thí sinh không được xét tuyển).
-
Đối với thí sinh tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026, bên cạnh đạt ngưỡng đầu vào các chương trình đào tạo, thí sinh phải có tổng điểm 03 môn thi trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) năm 2026 theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30.
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|