Điểm sàn xét tuyển ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (HUNRE) 2026

ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (HUNRE) công bố chính thức Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào năm 2026 với mức từ 15 điểm.

I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn)

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (mức điểm tối thiểu để được đăng ký xét tuyển vào ngành đào tạo tính theo tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển hoặc tổng điểm bài thi ĐGNL, không tính điểm ưu tiên và điểm cộng) đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT1); phương thức xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT (PT2); kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026 (PT3) cụ thể như sau:

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI TẠI ĐÂY

TT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển (Đối với PT1 và PT2) Ngưỡng điểm thi tốt nghiệp
THPT
Ngưỡng điểm Học bạ
THPT
Ngưỡng điểm ĐGNL
ĐHQGHN
1 7220201 Ngôn ngữ Anh Tiếng Anh, Toán, Ngữ Văn Tiếng Anh, Toán, Vật lý Tiếng Anh, Toán, Hóa học Tiếng Anh, Toán, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Tiếng Anh, Toán, Sinh học Tiếng Anh, Toán, Tin học Tiếng Anh, Toán, Lịch sử Tiếng Anh, Toán, GD KT&PL
Tiếng Anh, Ngữ Văn, GD KT&PL Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lý Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử
Tiếng Anh, Ngữ Văn, Tin học
15 18 -
2 7340101 Quản trị kinh doanh Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
15 18 70
3 7340115 Marketing Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
15 18 70
4 7340116 Bất động sản Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
15 18 70
5 7340301 Kế toán Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học
15 18 70
6 7380101 Luật Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Lịch sử, GD KT&PL
Ngữ Văn, Lịch sử, GD KT&PL
18 20,4 -
7 7440222 Khí tượng và khí hậu học Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL
15 18 70
8 7440224 Thủy văn học Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý
Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL
15 18 70
9 7440298 Biến đổi khí hậu và
phát triển bền vững
Toán, Vật lý, Hóa học
Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học
15 18 70
10 7480201 Công nghệ thông tin Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Tin học Toán, Vật lý, Tin học
15 18 70
11 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Hóa học
Toán, Hóa học, GD KT&PL
15 18 70
12 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
15 18 70
13 7520501 Kỹ thuật địa chất Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
15 18 70
14 7520503 Kỹ thuật trắc địa bản đồ Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Sinh học
Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Lịch sử
15 18 70
15 7540106 Đảm bảo chất lượng và
an toàn thực phẩm
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Sinh học, GD KT&PL
15 18 70
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
15 18 70
17 7810201 Quản trị khách sạn Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học
15 18 70
18 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học
15 18 70
19 7850102 Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
15 18 70
20 7850103 Quản lý đất đai Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL
Toán, Ngữ Văn, Tin học
15 18 70
21 7850198 Quản lý tài nguyên nước Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học
15 18 70
22 7850199 Quản lý biển Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ
(Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp)
Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học
15 18 70

Ngoài ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo tổng điểm tổ hợp môn xét tuyển như trên, đối với thí sinh xét tuyển vào các ngành dưới đây phải đạt điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào riêng theo ngành cụ thể như sau:

- Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:

+ Ngành Ngôn ngữ Anh: Thí sinh phải đạt điều kiện điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 5,00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 5,00/10)

+ Ngành Luật: Thí sinh phải đạt điều kiện điểm môn Toán, Ngữ văn (nếu có) trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 6,00/10) và có kết quả học tập của cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại giỏi) trở lên.

- Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT:

+ Ngành Ngôn ngữ Anh: Thí sinh phải đạt điều kiện điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 7,00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 7,00/10)

+ Ngành Luật: Thí sinh phải đạt điều kiện điểm môn Toán, Ngữ văn (nếu có) trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 6,00/10) và có kết quả học tập của cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại Giỏi) trở lên.

II. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 2026

1. Công thức quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển:

Từ mức điểm chuẩn x thuộc khoảng từ a đến b của một phương thức xét tuyển sẽ được quy đổi tương đương sang mức điểm y thuộc khoảng từ c đến d của phương thức khác theo công thức nội suy tuyến tính sau:

Diem san xet tuyen DH Tai nguyen va Moi truong Ha Noi (HUNRE) 2026

Trong đó:

x: Điểm thí sinh cần quy đổi tương đương

y: Điểm kết quả sau quy đổi tương đương

a đến b c đến d: Các mức điểm cận trên và cận dưới theo từng phương thức

II. Bảng quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển (các mốc chính):

STT

Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Điểm Học bạ THPT

Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN năm 2026

1

Từ 15.00 đến

Từ 18.00 đến

Từ 70.00 đến

2

Từ 19.50 đến

Từ 21.60 đến

Từ 94.00 đến

3

Từ 22.50 đến

Từ 24.00 đến

Từ 110.00 đến

4

Từ 24.00 đến

Từ 25.20 đến

Từ 118.00 đến

5

Từ 26.50 đến 30.00

Từ 27.20 đến 30.00

Từ 131.33 đến 150.00

Năm 2026 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội tuyển sinh dự kiến 4850 chỉ tiêu với 4 phương thức xét tuyển.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn xét tuyển ĐH Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (HUNRE) 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025