I. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn)Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội (mức điểm tối thiểu để được đăng ký xét tuyển vào ngành đào tạo tính theo tổng điểm của tổ hợp môn xét tuyển hoặc tổng điểm bài thi ĐGNL, không tính điểm ưu tiên và điểm cộng) đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT1); phương thức xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT (PT2); kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội năm 2026 (PT3) cụ thể như sau: >> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG HÀ NỘI TẠI ĐÂY
| TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển (Đối với PT1 và PT2) |
Ngưỡng điểm thi tốt nghiệp THPT |
Ngưỡng điểm Học bạ THPT |
Ngưỡng điểm ĐGNL ĐHQGHN |
| 1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Tiếng Anh, Toán, Ngữ Văn Tiếng Anh, Toán, Vật lý Tiếng Anh, Toán, Hóa học Tiếng Anh, Toán, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Tiếng Anh, Toán, Sinh học Tiếng Anh, Toán, Tin học Tiếng Anh, Toán, Lịch sử Tiếng Anh, Toán, GD KT&PL Tiếng Anh, Ngữ Văn, GD KT&PL Tiếng Anh, Ngữ Văn, Địa lý Tiếng Anh, Ngữ Văn, Lịch sử Tiếng Anh, Ngữ Văn, Tin học |
15 |
18 |
- |
| 2 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
15 |
18 |
70 |
| 3 |
7340115 |
Marketing |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
15 |
18 |
70 |
| 4 |
7340116 |
Bất động sản |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
15 |
18 |
70 |
| 5 |
7340301 |
Kế toán |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
15 |
18 |
70 |
| 6 |
7380101 |
Luật |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Lịch sử, GD KT&PL Ngữ Văn, Lịch sử, GD KT&PL |
18 |
20,4 |
- |
| 7 |
7440222 |
Khí tượng và khí hậu học |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL |
15 |
18 |
70 |
| 8 |
7440224 |
Thủy văn học |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL |
15 |
18 |
70 |
| 9 |
7440298 |
Biến đổi khí hậu và phát triển bền vững |
Toán, Vật lý, Hóa học Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
15 |
18 |
70 |
| 10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Tin học Toán, Vật lý, Tin học |
15 |
18 |
70 |
| 11 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Hóa học, GD KT&PL |
15 |
18 |
70 |
| 12 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
15 |
18 |
70 |
| 13 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Lịch sử |
15 |
18 |
70 |
| 14 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa bản đồ |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Lịch sử |
15 |
18 |
70 |
| 15 |
7540106 |
Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tin học Toán, Tiếng Anh, Sinh học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Sinh học, GD KT&PL |
15 |
18 |
70 |
| 16 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
15 |
18 |
70 |
| 17 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
15 |
18 |
70 |
| 18 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
15 |
18 |
70 |
| 19 |
7850102 |
Kinh tế Tài nguyên thiên nhiên |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Tiếng Anh, Vật lý Toán, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
15 |
18 |
70 |
| 20 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Hóa học, Sinh học Ngữ Văn, Lịch sử, Địa lý Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
15 |
18 |
70 |
| 21 |
7850198 |
Quản lý tài nguyên nước |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
15 |
18 |
70 |
| 22 |
7850199 |
Quản lý biển |
Toán, Vật lý, Hóa học Toán, Vật lý, Tiếng Anh Toán, Hóa học, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh Toán, Ngữ Văn, Vật lý Toán, Ngữ Văn, Hóa học Toán, Ngữ Văn, Công nghệ (Công nghệ: Công nghiệp; Nông nghiệp) Toán, Ngữ Văn, Sinh học Toán, Ngữ Văn, Lịch sử Toán, Ngữ Văn, Địa lý Toán, Ngữ Văn, GD KT&PL Toán, Ngữ Văn, Tin học |
15 |
18 |
70 |
Ngoài ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo tổng điểm tổ hợp môn xét tuyển như trên, đối với thí sinh xét tuyển vào các ngành dưới đây phải đạt điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào riêng theo ngành cụ thể như sau:
- Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026:
+ Ngành Ngôn ngữ Anh: Thí sinh phải đạt điều kiện điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 5,00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 5,00/10)
+ Ngành Luật: Thí sinh phải đạt điều kiện điểm môn Toán, Ngữ văn (nếu có) trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 6,00/10) và có kết quả học tập của cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại giỏi) trở lên.
- Đối với phương thức xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT: + Ngành Ngôn ngữ Anh: Thí sinh phải đạt điều kiện điểm môn tiếng Anh trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 7,00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 7,00/10) + Ngành Luật: Thí sinh phải đạt điều kiện điểm môn Toán, Ngữ văn (nếu có) trong tổ hợp môn xét tuyển không nhỏ hơn 6,00/ thang điểm 10 (tối thiểu ≥ 6,00/10) và có kết quả học tập của cả năm lớp 12 được đánh giá mức Tốt (học lực xếp loại Giỏi) trở lên.
II. Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điểm trúng tuyển giữa các phương thức tuyển sinh đại học chính quy năm 20261. Công thức quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển: Từ mức điểm chuẩn x thuộc khoảng từ a đến b của một phương thức xét tuyển sẽ được quy đổi tương đương sang mức điểm y thuộc khoảng từ c đến d của phương thức khác theo công thức nội suy tuyến tính sau: 
Trong đó: x: Điểm thí sinh cần quy đổi tương đương y: Điểm kết quả sau quy đổi tương đương a đến b và c đến d: Các mức điểm cận trên và cận dưới theo từng phương thức II. Bảng quy đổi tương đương giữa các phương thức xét tuyển (các mốc chính):
|
STT
|
Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026
|
Điểm Học bạ THPT
|
Điểm thi ĐGNL ĐHQGHN năm 2026
|
|
1
|
Từ 15.00 đến
|
Từ 18.00 đến
|
Từ 70.00 đến
|
|
2
|
Từ 19.50 đến
|
Từ 21.60 đến
|
Từ 94.00 đến
|
|
3
|
Từ 22.50 đến
|
Từ 24.00 đến
|
Từ 110.00 đến
|
|
4
|
Từ 24.00 đến
|
Từ 25.20 đến
|
Từ 118.00 đến
|
|
5
|
Từ 26.50 đến 30.00
|
Từ 27.20 đến 30.00
|
Từ 131.33 đến 150.00
|
Năm 2026 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội tuyển sinh dự kiến 4850 chỉ tiêu với 4 phương thức xét tuyển. Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY
Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí
|