| TT |
Mã xét tuyển |
Tên mã xét tuyển |
Phương thức 1: Xét điểm thi THPT năm 2026 (30) |
Phương thức 2: Xét học bạ THPT (30) |
Phương thức 3: Xét điểm thi ĐGNL năm 2026 của ĐHQG TPHCM (1200) |
Phương thức 4: Xét điểm thi V-SAT của Đại học Cần Thơ năm 2026 (450) |
Phương thức 5: Xét kết hợp học bạ THPT và phỏng vấn (30) |
| 1 |
7720201 |
Dược học |
20 |
21.8 |
610 |
270 |
21.8 |
| 2 |
7720301 |
Điều dưỡng |
18 |
19.9 |
550 |
250 |
19.9 |
| 3 |
7380107 |
Luật kinh tế |
20 |
21.8 |
610 |
270 |
21.8 |
| 4 |
7380101 |
Luật |
20 |
21.8 |
610 |
270 |
21.8 |
| 5 |
7380108 |
Luật Quốc tế |
20 |
21.8 |
610 |
270 |
21.8 |
| 6 |
7720401 |
Dinh dưỡng |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 7 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 8 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 9 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 10 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 11 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 12 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 13 |
7229030 |
Văn học |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 14 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 15 |
7620301 |
Nuôi trồng thủy sản |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 16 |
7310630 |
Việt Nam học |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 17 |
7640101 |
Thú y |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 18 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 19 |
7340115 |
Marketing |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 20 |
7340120 |
Kinh doanh quốc tế |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 21 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 22 |
7340301 |
Kế toán |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 23 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 24 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 25 |
7810101 |
Du lịch |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 26 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 27 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 28 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
| 29 |
7460112 |
Toán ứng dụng |
15 |
16.5 |
500 |
225 |
16.5 |
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY ĐÔ CÁC NĂM TẠI ĐÂY
Ghi chú: Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2026, áp dụng các phương thức 2, 3, 4 và 5. Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2025 trở về trước sẽ không tính điểm thi THPT cho các ngành Dược học, Điều dưỡng, Luật, Luật kinh tế và Luật quốc tế, cụ thể như sau:
-
Ngành Dược học: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 20,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên theo thang điểm 10.
-
Ngành Điều dưỡng: Kết quả trung bình chung học tập đạt mức khá (học lực xếp loại từ khá trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT đạt 16,50 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (trung học nghề) từ 6,50 trở lên.
-
Ngành Luật Kinh tế, Luật, Luật quốc tế: Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,50 trở lên.
-
Các ngành còn lại: Có tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT, trung học nghề theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30 và có tổng điểm của 3 môn thuộc tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 16,5 điểm trở lên.
Theo TTHN
🔥 2K9 LUYỆN THI TN THPT, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC & ĐGTD TRÊN TUYENSINH247
- Lộ trình xuất phát sớm ôn TN THPT, các bài thi ĐGNL, ĐGTD chuẩn sát. Học thử ngay
- Luyện thi chuyên biệt, chuyên sâu theo từng chuyên đề có trong các kì thi TN THPT, ĐGNL/ĐGTD.
- Đề luyện thi chất lượng, bám sát cấu trúc các kỳ thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD. Phòng thi online mô phỏng thi thật.
- Học chủ động, nhanh, chậm theo tốc độ cá nhân
🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!
- Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
- Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
- Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
- Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?
️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)
- Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
- Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
- Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY