Điểm sàn xét tuyển và bảng quy đổi Học viện ngoại giao (DAV) 2026

Học viện Ngoại giao thông báo về ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào, độ lệch giữa các tổ hợp xét tuyển theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và bảng quy đổi điểm chuẩn tương đương giữa các phương thức xét tuyển đại học hệ chính quy năm 2026

I. NGƯỠNG BẢO ĐẢM CHẤT LƯỢNG ĐẦU VÀO

1. Đối với thí sinh Ưu tiên xét tuyển (mã phương thức 301), thí sinh xét tuyển theo Phương thức 2 (mã phương thức 410) và Phương thức 4 (mã phương thức 100) vào các ngành của Học viện - không bao gồm ngành Luật quốc tế và Luật thương mại quốc tế

  • Đối với thí sinh Ưu tiên xét tuyển (phương thức 1 - mục 2.1.2 của Thông tin tuyển sinh), thí sinh xét tuyển kết hợp dựa trên Kết quả học tập THPT và Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (phương thức 2 - mục 2.2 của Thông tin tuyển sinh), thí sinh xét tuyển dựa trên Kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (phương thức 4 - mục 2.4 của Thông tin tuyển sinh): Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào (theo thang điểm 30 và đã bao gồm cả điểm cộng xét thưởng và điểm ưu tiên khu vực, đối tượng) như sau:

STT Mã tổ hợp Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào
1 D01, D03, D04, D06, DD2 A00, A01, D07, D09, D10, D14, D15 22.0
2 C00 23.0

Lưu ý:

  • Nguồn bảo đảm chất lượng đầu vào được xác định dựa trên tổng điểm của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển bất kỳ của phương thức xét tuyển dựa trên Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 của Học viện.

  • Thí sinh có thể sử dụng điểm quy đổi Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế theo quy định của Học viện để tính ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

  • Đối với thí sinh tốt nghiệp THPT trước năm 2026 đăng ký xét tuyển theo phương thức 2 - mục 2.2 của Thông tin tuyển sinh: Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào được áp dụng theo ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào của Học viện tại năm thí sinh tốt nghiệp.

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN HỌC VIỆN NGOẠI GIAO CÁC NĂM TẠI ĐÂY

2. Đối với thí sinh Ưu tiên xét tuyển (mã phương thức 301), thí sinh xét tuyển theo Phương thức 2 (mã phương thức 410) và Phương thức 4 (mã phương thức 100) vào ngành Luật quốc tế và Luật thương mại quốc tế

Đối với thí sinh đăng ký ngành Luật quốc tế và Luật thương mại quốc tế, thí sinh cần đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật theo Quyết định số 1961/QĐ-BGDĐT 07/07/2026 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, đồng thời đáp ứng chuẩn đầu vào của chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực Pháp luật theo Quyết định số 678/QĐ-BGDĐT ngày 14/3/2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể cần đáp ứng đồng thời 02 điều kiện sau:

(i) Có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của 01 tổ hợp trong tất cả các tổ hợp của Bộ Giáo dục và Đào tạo gồm 03 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không tính điểm cộng, không phân biệt kết quả thi của thí sinh học chương trình 2006 và 2018 là 22.0 điểm (đối với thí sinh ở khu vực 3).

(ii) Đáp ứng ngưỡng điểm Toán, Ngữ văn theo từng tổ hợp xét tuyển: Điểm thi môn Toán hoặc Ngữ văn đạt từ 6.0 trở lên (Toán/Ngữ văn ≥ 6) đối với các tổ hợp xét tuyển chỉ có môn Toán hoặc Ngữ văn; điểm thi môn Toán và Ngữ văn đạt từ 12.0 trở lên (Toán + Ngữ văn ≥ 12) đối với các tổ hợp xét tuyển có 02 môn Toán và Ngữ văn.

3. Đối với thí sinh xét tuyển theo Phương thức 3 (mã phương thức 415)

Đối với thí sinh xét tuyển kết hợp dựa trên Chứng chỉ đánh giá năng lực quốc tế và Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (phương thức 3 - mục 2.3 của Thông tin tuyển sinh):

Ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào là 25 điểm (được xác định dựa trên tổng điểm xét tuyển sau khi quy đổi). Riêng đối với thí sinh đăng ký ngành Luật quốc tế và Luật thương mại quốc tế theo phương thức 3, thí sinh cần đáp ứng thêm khoản (i) và (ii) của Mục 2 của Thông báo này.

II. ĐỘ LỆCH GIỮA CÁC TỔ HỢP XÉT TUYỂN THEO PHƯƠNG THỨC SỬ DỤNG KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026

  • Tổ hợp môn xét tuyển C00 cao hơn tổ hợp môn xét tuyển D01 là 1.5 điểm.

  • Các tổ hợp môn xét tuyển A00, A01, D01, D03, D04, D06, DD2, D07, D09, D10, D14 và D15: Không có độ lệch điểm.

III. Bảng quy đổi điểm chuẩn giữa các phương thức xét tuyển

STT Phương thức xét tuyển dựa trên Kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Tổ hợp gốc D01) (Phương thức 4 - mã phương thức 100) Phương thức xét tuyển kết hợp (Phương thức 2 - mã phương thức 410 và Phương thức 3 - mã phương thức 415)
Khoảng 1 28.25 - 30 29.60 - 30
Khoảng 2 26.75 - 28.25 28.50 - 29.60
Khoảng 3 25.75 - 26.75 27.70 - 28.50
Khoảng 4 24.50 - 25.75 26.90 - 27.70
Khoảng 5 22.00 - 24.50 25.00 - 26.90

Công thức quy đổi:

y=c+[(x−a)/(b−a)]×(d−c)

Ví dụ: Giả sử điểm chuẩn (điểm trúng tuyển) của ngành Quan hệ quốc tế theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp D01 là 25.0 điểm (x = 25.0). Như vậy, mức điểm chuẩn này sẽ thuộc khoảng phần vị 4 (Khoảng 4), có giá trị điểm thi tốt nghiệp THPT từ (24.50 - 25.75). Khi đó điểm chuẩn tương đương theo phương thức xét tuyển kết hợp sẽ thuộc khoảng phần vị tương ứng (Khoảng 4) có giá trị điểm xét tuyển kết hợp từ (26.90 - 27.70). Từ đó xác định các hệ số quy đổi tương đương như sau:

a=24.50; b=25.75; c=26.90; d=27.70

Áp dụng công thức trên tính điểm chuẩn tương đương, điểm chuẩn (điểm trúng tuyển) theo phương thức kết hợp sẽ được tính như sau:

y=26.90+[(25.0−24.50)/(25.75−24.50)]×(27.70−26.90)=27.22

Lưu ý: Học viện sẽ công bố điểm chuẩn theo từng phương thức xét tuyển. Thí sinh có điểm xét tuyển theo phương thức nào thì đối chiếu điểm xét tuyển với điểm chuẩn của phương thức đó.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn xét tuyển và bảng quy đổi Học viện ngoại giao (DAV) 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025