Điểm sàn xét tuyển và quy đổi điểm Đại học CMC 2026

Đại học CMC công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và quy đổi điểm tương đương năm 2026 với các phương thức.

Trường Đại học CMC công bố điểm sàn nộp hồ sơ xét tuyển và quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển (đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT; kết quả thi tốt nghiệp THPT; kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC) năm 2026.

Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển đại học chính quy năm 2026

Điểm sàn theo các phương thức xét tuyển năm 2026 của Trường Đại học CMC như sau:

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CMC CÁC NĂM TẠI ĐÂY

Diem san xet tuyen va quy doi diem Dai hoc CMC 2026

Các ngành/chương trình đào tạo Trí tuệ Nhân tạo, An ninh mạng, Công nghệ Kỹ thuật Điện tử – Viễn thông (Thiết kế vi mạch bán dẫn) có mức điểm sàn cao nhất tại Trường Đại học CMC năm 2026, với mức điểm nhận hồ sơ là 24/40 điểm đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ); 22/40 điểm đối với phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT; 44/80 điểm đối với phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC (CMC-TEST) năm 2026.

Năm 2025, điểm chuẩn theo phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT của Trường Đại học CMC dao động từ 24-28,66 điểm, trong đó điểm chuẩn ngành Trí tuệ Nhân tạo cao nhất với mức điểm 28,66.

Quy đổi điểm tương đương giữa các phương thức xét tuyển (đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT; kết quả thi tốt nghiệp THPT; kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC) năm 2026

Khoảng

Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (thang điểm 40)

Kết quả học tập THPT (thang điểm 40)

Kết quả Kì thi ĐGNL CMC-TEST (thang điểm 80)
Khoảng 1 36.00 – 40.00 37.50 – 40.00 70.98 – 77.73
Khoảng 2 31.00 – 36.00 33.00 – 37.50 55.06 – 70.98
Khoảng 3 26.00 – 31.00 29.00 – 33.00 40.49 – 55.06
Khoảng 4 20.00 – 26.00 23.50 – 29.00 21.73 – 40.49

Bảng quy đổi mức điểm giữa các phương thức xét tuyển năm 2026.

Nguyên tắc quy đổi: Điểm trúng tuyển của các phương thức (trừ xét tuyển thẳng) được quy đổi tương đương sang thang điểm 40.

Cơ sở xây dựng: Căn cứ trên các văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC (CMC–TEST) năm 2026: áp dụng phương pháp bách phân vị cụ thể như sau:

Mức Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Kết quả Kì thi ĐGNL CMC-TEST năm 2026
Top 1% 39.50 76.89
Top 2% 36.00 70.98
Top 3% 35.50 69.74
Top 5% 34.56 67.80
Top 10% 33.50 64.11
Top 20% 32.25 59.34
Top 30% 31.25 56.08
Top 40% 30.50 53.03
Top 50% 29.25 50.27
Top 60% 28.25 47.30
Top 70% 27.00 43.60
Top 80% 25.50 38.93
Top 90% 23.25 32.13
Top 99% 19.71 20.80

Bảng phân vị tương quan mức điểm chuẩn giữa kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực của Trường Đại học CMC (CMC–TEST) năm 2026 và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT (học bạ): căn cứ theo bảng tương quan giữa các điểm môn thi tốt nghiệp THPT với điểm trung bình các môn học ở bậc THPT năm 2026.

Năm 2026, Trường Đại học CMC sử dụng tổ hợp A00 và C00 làm tổ hợp gốc cho tất cả các phương thức.

Từ phần chênh lệch trung bình xây dựng bảng quy đổi dựa trên hệ số điều chỉnh trung bình như sau:

Kết quả học tập THPT (học bạ) Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Chênh lệch
Môn Lớp Trung bình A00 Trung bình A00
Toán 10,11,12 7,30 22,51 5,65 17,49 -5,02
Vật lý 10,11,12 7,61 5,56
Hóa học 10,11,12 7,60 6,28
Kết quả học tập THPT (học bạ) Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 Chênh lệch
Môn Lớp Trung bình C00 Trung bình C00
Ngữ văn 10,11,12 7,33 22,98 6,50 17,79 -5,19
Lịch sử 10,11,12 7,93 6,19
Địa lý 10,11,12 7,72 5,10

Bảng tương quan mức điểm chuẩn giữa kết quả học tập bậc THPT (Học bạ) và kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

Theo đó, từ mức điểm chuẩn x thuộc khoảng (a,b) của phương thức tuyển sinh này sẽ được nội suy tương đương sang mức điểm chuẩn y thuộc khoảng (c,d) tương ứng với phương thức tuyển sinh khác theo công thức như sau:

Diem san xet tuyen va quy doi diem Dai hoc CMC 2026

Trong đó:

  • y: Mức điểm tốt nghiệp THPT năm 2026 được quy đổi.
  • x: Mức điểm ĐGNL CMC-TEST hoặc kết quả học tập THPT (học bạ) của thí sinh.
  • a, b: là điểm (thấp nhất và cao nhất) của ĐGNL CMC-TEST hoặc học bạ THPT.
  • c, d: là điểm (thấp nhất và cao nhất) của kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tương ứng với a và b.

Dưới đây là ví dụ minh hoạ cho thí sinh thi Đánh giá năng lực (CMC-TEST) được 60.00 điểm muốn quy đổi sang điểm tốt nghiệp THPT năm 2026:

Diem san xet tuyen va quy doi diem Dai hoc CMC 2026

Thí sinh có điểm thi Đánh giá năng lực (CMC-TEST) đạt 60.00 điểm nằm trong khoảng 2: 55.06 – 70.98 và tương ứng với khoảng 2 điểm thi tốt nghiệp THPT: 31.00 – 36.00. Áp dụng công thức ta có:

Như vậy với 60.00 điểm (thang 80) ĐGNL CMC-TEST, thí sinh được quy đổi tương ứng 32.55 điểm (thang 40) thi tốt nghiệp THPT năm 2026 tại Trường Đại học CMC.

Theo TTHN


🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn xét tuyển và quy đổi điểm Đại học CMC 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025