Điểm sàn xét tuyển và quy đổi điểm Đại học Giao thông Vận tải (UTC) 2026

Trường ĐH Giao thông vận tải vừa công bố ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) và quy tắc quy đổi điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển đại học chính quy năm 2026.

1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn):
- Với phương thức xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và phương thức xét kết hợp điểm học bạ THPT với điều kiện điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, theo thang điểm 30, cách tính tổng điểm xét tuyển như sau:
Tổng điểm xét tuyển = (Môn Toán x 2 + 2 môn còn lại) x3/4 + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
Riêng ngành Ngôn ngữ Anh:
Tổng điểm xét tuyển = (Môn Toán + môn tiếng Anh + môn còn lại) + điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có).
- Với phương thức xét tuyển theo kết quả ĐGTD năm 2026 (TSA) của ĐH BKHN, theo thang điểm 100, quy đổi tương đương về điểm thi THPT 2026 rồi cộng điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có);
Với phương thức xét tuyển theo kết quả ĐGNL năm 2026 (HSA) của ĐH QGHN, theo thang điểm 150, quy đổi tương đương về điểm thi THPT 2026 rồi cộng điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có);
Với phương thức xét tuyển theo kết quả ĐGNL năm 2026 của ĐH QGHCM, theo thang điểm 1200, quy đổi tương đương về điểm thi THPT 2026 rồi cộng điểm ưu tiên (nếu có) + điểm cộng (nếu có);
>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI CÁC NĂM TẠI ĐÂY
1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Hà Nội - Mã trường GHA:
STT Mã xét tuyển Tên ngành/chương trình đào tạo Ngưỡng ĐBCL đầu vào
Điểm thi THPT 2026 Học bạ THPT HSA TSA
1 GHA01 Ngôn ngữ Anh 18 22.94 62.76 ---
2 GHA02 Toán ứng dụng (Chuyên ngành Toán tin ứng dụng) 18 22.94 --- 42.96
3 GHA03 Kinh tế (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư, Kinh tế bưu chính viễn thông) 18 22.94 62.76 ---
4 GHA04 Quản trị kinh doanh 18 22.94 62.76 ---
5 GHA05 Tài chính - Ngân hàng 18 22.94 62.76 ---
6 GHA06 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 18 22.94 62.76 ---
7 GHA07 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18 22.94 62.76 ---
8 GHA08 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị, Vận tải - Kinh tế đường bộ và thành phố, Vận tải đường sắt) 18 22.94 62.76 ---
9 GHA09 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành: Kinh tế vận tải ô tô, Kinh tế vận tải hàng không, Kinh tế vận tải đường sắt, Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 18 22.94 62.76 ---
10 GHA10 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 21 --- 72.6 ---
11 GHA11 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng, Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng) 18 22.94 62.76 ---
12 GHA12 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) 16 21 56.74 ---
13 GHA13 Khoa học máy tính 20 --- 69.32 46.45
14 GHA14 Công nghệ thông tin 20 --- 69.32 46.45
15 GHA15 Trí tuệ nhân tạo 20 --- 69.32 46.45
16 GHA16 Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành: Công nghệ chế tạo cơ khí, Tự động hoá thiết kế cơ khí) 18 --- 62.76 42.96
17 GHA17 Kỹ thuật cơ điện tử 21 --- --- 48.29
18 GHA18 Kỹ thuật nhiệt (Chuyên ngành Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hoà không khí) 18 22.94 62.76 42.96
19 GHA19 Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Kỹ thuật phương tiện đường sắt, Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 18 22.94 62.76 42.96
20 GHA20 Kỹ thuật ô tô 20 --- 69.32 46.45
21 GHA21 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT, Hệ thống điện trong giao thông và công nghiệp) 18 --- 62.76 42.96
22 GHA22 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành: Kỹ thuật viễn thông, Kỹ thuật thông tin và truyền thông) 18 --- 62.76 42.96
23 GHA23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành: Tự động hoá, Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá giao thông) 20 --- 69.32 46.45
24 GHA23 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Hệ thống giao thông thông minh) 18 --- 62.76 42.96
TM
25 GHA24 Kỹ thuật robot (Chuyên ngành Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo) 20 --- 69.32 46.45
26 GHA25 Kỹ thuật môi trường 16 21 --- 39.63
27 GHA26 Kỹ thuật an toàn giao thông 16 21 --- 39.63
28 GHA27 Kiến trúc 16 21 --- ---
29 GHA28 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp, Kết cấu xây dựng, Vật liệu và công nghệ xây dựng) 16 21 --- 39.63
30 GHA29 Kỹ thuật cơ sở hạ tầng (Chuyên ngành Cơ sở hạ tầng kỹ thuật đô thị) 16 21 --- 39.63
31 GHA30 Quản lý đô thị và công trình 16 21 --- 39.63
32 GHA31 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 16 21 --- 39.63
33 GHA32 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông, Cầu và kết cấu, Đường sắt và đường sắt đô thị, Xây dựng sân bay cảng hàng không, Công trình giao thông đô thị) 16 21 --- 39.63
34 GHA33 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch - bán dẫn, bao gồm lớp kỹ sư tài năng) (*) 18 --- 62.76 42.96
35 GHA22BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử và tin học công nghiệp) (*) 20 --- 69.32 46.45
36 GHA08DS Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Khai thác và quản lý đường sắt tốc độ cao, Khai thác và quản lý đường sắt đô thị) 18 22.94 62.76 ---
37 GHA19DS Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành Kỹ thuật phương tiện đường sắt tốc độ cao) 18 22.94 62.76 42.96
38 GHA32DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 18 22.94 62.76 42.96
39 GHA21DS Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Hệ thống điện đường sắt tốc độ cao, đường sắt đô thị) 18 22.94 62.76 42.96
40 GHA23DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 18 22.94 62.76 42.96
41 GHA28QT1 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình tiên tiến Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) 16 21 56.74 39.63
42 GHA28QT2 Kỹ thuật xây dựng (Chương trình CLC Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 16 21 56.74 39.63
43 GHA32QT1 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Pháp) 16 21 56.74 39.63
44 GHA32QT2 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu- Đường bộ Việt - Anh) 16 21 56.74 39.63
45 GHA32QT3 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Công trình giao thông đô thị) 16 21 56.74 39.63
46 GHA14QT Công nghệ thông tin (Chương trình CLC Công nghệ thông tin Việt - Anh) 20 24.67 69.32 46.45
47 GHA16QT Kỹ thuật cơ khí (Chương trình CLC Tự động hóa thiết kế cơ khí) 20 24.67 69.32 46.45
48 GHA20QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC Kỹ thuật ô tô) 18 22.94 62.76 42.96
49 GHA11QT Kinh tế xây dựng (Chương trình CLC Kinh tế xây dựng công trình giao thông Việt - Anh) 18 22.94 62.76 42.96
50 GHA12QT Quản lý xây dựng (Chương trình CLC Quản lý xây dựng Việt - Anh) 16 21 56.74 39.63
51 GHA22QT Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chương trình CLC Kỹ thuật viễn thông) 18 22.94 62.76 42.96
52 GHA04QT Quản trị kinh doanh (Chương trình CLC Quản trị kinh doanh Việt - Anh) 18 22.94 62.76 ---
53 GHA06QT Kế toán (Chương trình CLC Kế toán tổng hợp Việt - Anh) 18 22.94 62.76 ---
54 GHA10QT Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) 20 24.67 69.32 ---
55 GHA04LK Chương trình liên kết QT ngành Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Logistics, Quản trị dịch vụ, Kinh doanh số), (ĐH EM Normandie - Cộng hoà Pháp cấp bằng, học bằng tiếng Anh) Theo thông báo riêng của Nhà trường dối với các chương trình liên kết đào tạo với nước ngoài.
56 GHA17LK Chương trình liên kết QT ngành Công nghệ kỹ thuật (Chuyên ngành: Cơ điện tử, Cơ khí chế tạo), (Học viện Chisholm - Úc cấp bằng, học bằng tiếng Anh)
2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) đối với các ngành tuyển sinh và đào tạo tại Phân hiệu TP. HCM - Mã trường GSA:
TT Mã xét tuyển Tên ngành/chương trình đào tạo Ngưỡng ĐBCL đầu vào
Điểm thi THPT 2026 Học bạ THPT Đánh giá NL ĐHQGHCM
1 GSA01 Ngôn ngữ Anh 17 21.97 569
2 GSA02 Quản trị kinh doanh 17 21.97 569
3 GSA03 Kinh doanh quốc tế 18 --- 612
4 GSA04 Tài chính - Ngân hàng 17 21.97 569
5 GSA05 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán tổng hợp) 17 21.97 569
6 GSA07 Công nghệ thông tin 19 --- 652
7 GSA08 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 20 --- 686
8 GSA09 Kỹ thuật cơ điện tử 19 --- 652
9 GSA10 Kỹ thuật cơ khí động lực (Chuyên ngành: Máy xây dựng, Kỹ thuật máy động lực) 17 21.97 569
10 GSA11 Kỹ thuật ô tô 19 --- 652
11 GSA12 Kỹ thuật điện (Chuyên ngành Trang bị điện trong công nghiệp và GTVT) 17 21.97 569
12 GSA13 Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông) 17 21.97 569
13 GSA14 Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Tự động hoá) 19 --- 652
14 GSA15 Kiến trúc 16 21 526
15 GSA16 Quản lý đô thị và công trình 16 21 526
16 GSA17 Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp) 16 21 526
17 GSA18 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành: Cầu đường bộ, Đường bộ và kỹ thuật giao thông) 16 21 526
18 GSA19 Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế và quản lý đầu tư xây dựng, Kinh tế và quản lý cơ sở hạ tầng) 16 21 526
19 GSA20 Quản lý xây dựng (Chuyên ngành Quản lý dự án) 16 21 526
20 GSA21 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17 21.97 569
21 GSA22 Khai thác vận tải (Chuyên ngành: Vận tải - Thương mại quốc tế, Quy hoạch và quản lý GTVT đô thị) 18 --- 612
22 GSA23 Kinh tế vận tải (Chuyên ngành Kinh tế vận tải thuỷ bộ) 18 --- 612
23 GSA06 Kỹ thuật máy tính (theo hướng chuyên sâu vi mạch bán dẫn) (*) 18 22.94 612
24 GSA13BD Kỹ thuật điện tử - viễn thông (Chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử và tin học công nghiệp) (*) 18 22.94 612
25 GSA18DS Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chuyên ngành Đường sắt tốc độ cao) 18 22.94 612
26 GSA14DS Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá (Chuyên ngành Điều khiển và thông tin tín hiệu đường sắt hiện đại) 18 22.94 612
27 GSA08QT Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng Việt - Anh) 17 21.97 569
28 GSA18QT Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (Chương trình CLC Cầu - Đường bộ Việt - Anh) 16 21 526
29 GSA11QT Kỹ thuật ô tô (Chương trình CLC kỹ thuật ô tô) 17 21.97 569

Lưu ý:

- Điểm sàn là ngưỡng điểm tối thiểu được nộp đăng ký xét tuyển, không phải điểm chuẩn trúng tuyển. Điểm chuẩn trúng tuyển sẽ được quyết định vào ngày 13/8/2026 dựa trên số lượng thí sinh đăng ký xét tuyển và số điểm của các thí sinh đăng ký, Nhà trường sẽ xét từ điểm cao đến điểm thấp đến khi đủ chỉ tiêu tuyển theo từng ngành/chương trình đào tạo.
- (*): Dự kiến mức điểm điều kiện đăng ký xét tuyển các chương trình đào tạo về vi mạch bán dẫn (GHA22BD, GHA33, GSA06, GSA13BD) như bảng trên, mức điểm điều kiện xét tuyển chính thức và các điều kiện bổ sung (nếu có) sẽ thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2. Quy đổi điểm

Theo đó, nguyên tắc quy đổi điểm của Trường ĐH Giao thông vận tải là điểm gốc được lấy theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026, điểm trúng tuyển của các phương thức còn lại sẽ được quy đổi về điểm thi tốt nghiệp. Cụ thể:

- Với phương thức xét theo kết quả thi đánh giá tư duy năm 2026 của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA): sử dụng bảng quy đổi do ĐH Bách khoa Hà Nội quy định.

- Với phương thức xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐH Quốc gia Hà Nội (HSA): sử dụng bảng quy đổi do ĐH Quốc gia Hà Nội quy định.

- Với phương thức xét theo kết quả thi đánh giá năng lực năm 2026 của ĐH Quốc gia TPHCM: sử dụng bảng quy đổi do ĐH Quốc gia TPHCM quy định.

- Với phương thức xét theo kết quả học bạ THPT: sử dụng bảng quy đổi theo quy tắc bách phân vị và chênh lệch điểm giữa thống kê điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm học bạ THPT.

Cụ thể, bảng quy đổi tương đương điểm trúng tuyển, ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) giữa các phương thức xét tuyển như sau:

Bảng 1: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM HỌC BẠ THPT

STT

Khoảng

Điểm thi THPT 2026

Điểm Học bạ THPT

1

Khoảng 1

28.20 - 30.00

29.80 - 30.00

2

Khoảng 2

27.50 - 28.20

29.37 - 29.80

3

Khoảng 3

26.00 - 27.50

28.63 - 29.37

4

Khoảng 4

24.75 – 26.00

27.63 - 28.63

5

Khoảng 5

21.75 – 24.75

26.07 – 27.63

6

Khoảng 6

18.75 – 21.75

23.67 – 26.07

7

Khoảng 7

16.00 – 18.75

21.00 - 23.67

Bảng 2: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ TƯ DUY CỦA ĐẠI HỌC BKHN (TSA) NĂM 2026

STT

Khoảng

Điểm thi THPT 2026

Điểm TSA

1

Khoảng 1

29.50 – 30

82.76 - 100

2

Khoảng 2

28.25 - 29.50

71.85 - 82.76

3

Khoảng 3

26.75 - 28.25

64.40 - 71.85

4

Khoảng 4

25.10 - 26.75

58.72 - 64.40

5

Khoảng 5

23.50 - 25.10

53.68 - 58.72

6

Khoảng 6

21.10 - 23.50

48.47 - 53.68

7

Khoảng 7

18.75 - 21.10

44.16 - 48.47

8

Khoảng 8

17.25 - 18.75

41.77 - 44.16

9

Khoảng 9

16.00 - 17.25

39.63 - 41.77

Bảng 3: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QGHN (HSA) NĂM 2026

STT

Khoảng

Điểm thi THPT 2026

Điểm HSA

1

Khoảng 1

29.75 - 30

127.00 - 150

2

Khoảng 2

28.98 - 29.75

119.00 - 127.00

3

Khoảng 3

26.52 - 28.98

104.00 - 119.00

4

Khoảng 4

23.77 - 26.52

86.00 - 104.00

5

Khoảng 5

21.73 - 23.77

75.00 - 86.00

6

Khoảng 6

17.77 - 21.73

62.00 - 75.00

7

Khoảng 7

16.00 - 17.77

56.74 – 62.00

Bảng 4: BẢNG QUY ĐỔI TƯƠNG ĐƯƠNG GIỮA ĐIỂM THI THPT NĂM 2026 VỚI ĐIỂM THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QGHCM NĂM 2026

STT

Khoảng

Điểm thi THPT 2026

Điểm ĐGNL QGHCM

1

Khoảng 1

28.20 - 30.00

1139 -1200

2

Khoảng 2

27.50 - 28.20

1004 - 1139

3

Khoảng 3

26.00 - 27.50

946 - 1004

4

Khoảng 4

24.75 – 26.00

877 - 946

5

Khoảng 5

21.75 – 24.75

745 - 877

6

Khoảng 6

18.75 – 21.75

643 - 745

7

Khoảng 7

16.00 – 18.75

526 - 643

Ghi chú: Dựa vào công thức nội suy tuyến tính để quy đổi các mức điểm chuẩn giữa các phương thức.

Công thức nội suy: y = y₁ + (x − x₁) × (y₂ − y₁) / (x₂ − x₁)

Trong đó:

x là điểm cần quy đổi (điểm học bạ/điểm HAS/điểm TSA/điểm đánh giá NL của ĐH QGHCM);

y là điểm quy đổi;

x₁ và x₂ là hai mốc điểm của phương thức cần quy đổi;

y₁ và y₂ là hai mốc điểm THPT tương ứng.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn xét tuyển và quy đổi điểm Đại học Giao thông Vận tải (UTC) 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025