Điểm sàn xét tuyển và quy đổi điểm Đại học Luật - ĐHQGHN 2026

Đại học Luật - ĐHQGHN công bố ngưỡng đảm bảo và quy đổi điểm tương đương năm 2026 như sau:

1. Điểm sàn xét tuyển

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp trung học phổ thông năm 2026

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào từ điểm thi tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) để tuyển sinh các chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật năm 2026 đối với thí sinh ở khu vực 3 có mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của tất cả các tổ hợp gồm 3 bài thi/môn thi theo thang điểm 30, không tính điểm cộng, không phân biệt kết quả thi của thí sinh học chương trình 2006, và 2018 là 20,0 điểm.

- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi Đánh giá năng lực do ĐHQGHN tổ chức

Thí sinh phải đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với chương trình đào tạo thuộc lĩnh vực pháp luật như quy định tại Mục 1 nêu trên hoặc Kết quả trung bình chung học tập được đánh giá mức tốt (học lực xếp loại từ giỏi trở lên) cả năm lớp 12 (kết quả học tập 02 học kỳ năm cuối cấp đối với đối tượng trung học nghề và tương đương) và tổng điểm 03 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt 18,00 điểm trở lên hoặc Điểm xét tốt nghiệp THPT (điểm thi tốt nghiệp trung học nghề) từ 8,5 trở lên.

>> XEM THÊM ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC LUẬT - ĐHQGHN CÁC NĂM TẠI ĐÂY

2. Quy đổi điểm

Đối tượng áp dụng

Thí sinh có kết quả thi đánh giá năng lực (HSA) do ĐHQGHN tổ chức theo quy định trong Thông tin tuyển sinh năm 2026 và sử dụng kết quả này để xét tuyển theo Phương thức 401 vào Trường Đại học Luật, ĐHQGHN.

Nguyên tắc quy đổi

Điểm bài thi HSA được quy đổi sang thang điểm 30 theo Bảng phân vị quy đổi tương đương giữa điểm thi HSA và điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp D01, ban hành kèm theo Thông báo 299/TB-ĐTSKT ngày 02/7/2026 của Viện Đào tạo số và Khảo thí, ĐHQGHN, cụ thể như sau:

Thứ hạng (%)

HSA

D01

Thứ hạng (%)

HSA

D01

Thứ hạng (%)

HSA

D01

100,00

133

28,50

81,75

94

23,49

4,85

55

16,26

100,00

132

28,49

80,09

93

23,26

4,09

54

16,01

100,00

131

28,48

78,38

92

23,23

3,40

53

15,76

100,00

130

28,27

76,57

91

23,00

2,77

52

15,51

100,00

129

28,26

74,70

90

22,77

2,24

51

15,27

99,99

128

28,24

72,77

89

22,74

1,82

50

15,02

99,99

127

28,01

70,77

88

22,51

1,46

49

14,85

99,98

126

27,77

68,72

87

22,48

1,18

48

14,73

99,97

125

27,76

66,60

86

22,25

0,94

47

14,49

99,95

124

27,74

64,47

85

22,02

0,74

46

14,24

99,93

123

27,51

62,31

84

21,99

0,58

45

13,99

99,90

122

27,49

60,10

83

21,76

0,45

44

13,75

99,86

121

27,27

57,79

82

21,52

0,35

43

13,50

99,80

120

27,23

55,38

81

21,49

0,25

42

13,24

99,74

119

27,00

52,99

80

21,25

0,17

41

12,98

99,65

118

26,98

50,62

79

21,02

0,12

40

12,59

99,54

117

26,75

48,21

78

20,99

0,09

39

12,35

99,41

116

26,52

45,79

77

20,75

0,06

38

12,10

99,25

115

26,50

43,35

76

20,52

0,04

37

11,87

99,06

114

26,27

40,89

75

20,48

0,02

36

11,51

98,80

113

26,24

38,43

74

20,24

0,01

35

11,35

98,50

112

26,01

36,03

73

20,01

0,01

34

10,98

98,16

111

25,99

33,69

72

19,77

0,01

33

10,75

97,76

110

25,76

31,35

71

19,73

0,00

32

10,52

97,30

109

25,52

29,07

70

19,49

0,00

31

10,00

96,77

108

25,50

26,87

69

19,26

0,00

30

9,77

96,19

107

25,27

24,75

68

19,02

0,00

29

9,76

95,53

106

25,24

22,69

67

18,98

0,00

28

9,76

94,79

105

25,01

20,69

66

18,74

0,00

27

9,76

93,99

104

24,98

18,72

65

18,49

0,00

26

9,76

93,14

103

24,75

16,84

64

18,25

0,00

25

9,76

92,22

102

24,52

15,05

63

18,01

0,00

24

9,76

91,18

101

24,50

13,37

62

17,77

0,00

23

9,76

90,06

100

24,27

11,81

61

17,59

0,00

22

9,76

88,88

99

24,24

10,36

60

17,48

0,00

21

9,76

87,59

98

24,01

9,06

59

17,24

0,00

20

9,76

86,26

97

23,98

7,88

58

16,99

0,00

19

9,75

84,87

96

23,75

6,78

57

16,75

83,38

95

23,52

5,75

56

16,50

Ghi chú: Thứ hạng phần trăm phản ảnh tỉ lệ phần trăm số điểm của kì thi bằng (1/2 số lượng bằng) hoặc thấp hơn điểm của thí sinh.

Theo TTHN

🔥 2K9 CHÚ Ý! LUYỆN THI TN THPT - ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC - ĐÁNH GIÁ TƯ DUY!

  • Em muốn xuất phát sớm ôn luyện ĐGNL/ĐGTD nhưng chưa biết bắt đầu từ đâu?
  • Em muốn ôn thi TN THPT và ĐGNL/ĐGTD để tăng cơ hội xét tuyển nhưng không biết ôn thế nào, sợ quá tải?
  • Em muốn được luyện đề chất lượng, chuẩn cấu trúc các kì thi?
  • Em muốn ôn thi cùng TOP thầy cô giỏi hàng đầu cả nước?

️🎯 LỘ TRÌNH SUN 2027 - LUYỆN THI TN THPT - ĐGNL - ĐGTD (3IN1)

  • Cá nhân hoá lộ trình học: Bổ sung kiến thức nền tảng/ Luyện thi/ Luyện đề phù hợp với mục tiêu và mức học lực hiện tại.
  • Top thầy cô nổi tiếng cả nước hơn 15 năm kinh nghiệm
  • Ưu đãi học phí lên tới 50%. Xem ngay - TẠI ĐÂY

Group Ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Viết bình luận: Điểm sàn xét tuyển và quy đổi điểm Đại học Luật - ĐHQGHN 2026

  •  
Tra cứu điểm chuẩn Đại học 2025